Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hiệu chuẩn Nhiệt kế thủy tinh max (1 điểm nhiệt độ) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
2 |
Hiệu chuẩn Nhiệt kế thủy tinh max (2 điểm nhiệt độ) |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
3 |
Hiệu chuẩn Nhiệt kế thủy tinh max (3 điểm nhiệt độ) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
4 |
Nhiệt kế điện tử 2 đầu dò (1 điểm nhiệt độ) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
5 |
Hiệu chuẩn Nhiệt kế điện tử 17 đầu dò (44 điểm nhiệt độ dương, 1 điểm nhiệt độ âm 20, 1 điểm nhiệt độ âm 70) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
6 |
Hiệu chuẩn Nhiệt kế hồng ngoại (1 điểm nhiệt đầu dò dương, 1 điểm nhiệt đầu dò âm, 1 điểm nhiệt hồng ngoại âm, 1 điểm nhiệt hồng ngoại dương) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
7 |
Hiệu chuẩn Ẩm - nhiệt kế (40%; 60%; 80%; 240C) |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
8 |
Hiệu chuẩn Transfer pipet 0.1-2ul (toàn dãy) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
9 |
Hiệu chuẩn Transfer pipet 0.5-10ul (toàn dãy) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
10 |
Hiệu chuẩn Transfer pipet 2-20ul (toàn dãy) |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
11 |
Hiệu chuẩn Transfer pipet 10-100ul (toàn dãy) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
12 |
Hiệu chuẩn Transfer pipet 20-200ul (toàn dãy) |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
13 |
Hiệu chuẩn Transfer pipet 100-1000ul (toàn dãy) |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
14 |
Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt (1 điểm nhiệt độ) |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
15 |
Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt (2 điểm nhiệt độ) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
16 |
Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt (4 điểm nhiệt độ) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
17 |
Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt (5 điểm nhiệt độ) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
18 |
Hiệu chuẩn Nồi hấp tiệt trùng (1 điểm nhiệt độ) |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
19 |
Hiệu chuẩn Nồi hấp tiệt trùng (2 điểm nhiệt độ) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
20 |
Hiệu chuẩn Tủ ủ (1 điểm nhiệt độ) |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
21 |
Hiệu chuẩn Tủ ủ (2 điểm nhiệt độ) |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
22 |
Hiệu chuẩn Tủ sấy tiệt trùng (1 điểm nhiệt độ) |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
23 |
Hiệu chuẩn Cân 2 số lẻ |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
24 |
Hiệu chuẩn Máy ủ mẫu (2 điểm nhiệt độ) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
25 |
Hiệu chuẩn Máy ly tâm lạnh |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
26 |
Hiệu chuẩn Tủ an toàn sinh học cấp II |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
27 |
Hiệu chuẩn Tủ hút |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
28 |
Hiệu chuẩn Bộ nguồn điện di gel |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
29 |
Nhiệt kế + 3 đầu dò (5 điểm nhiệt độ dương, 1 điểm nhiệt độ âm 70 độ) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
30 |
Hiệu chuẩn Nhiệt kế + đầu dò (1 điểm nhiệt độ dương) |
26 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
31 |
Nhiệt kế + đầu dò (2 điểm nhiệt độ dương) |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
32 |
Nhiệt kế + đầu dò (4 điểm nhiệt độ dương) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
33 |
Nhiệt kế + đầu dò (1 điểm nhiệt độ âm) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
34 |
Nhiệt kế + đầu dò (1 điểm nhiệt độ âm, 1 điểm nhiệt độ dương) |
11 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
35 |
Hiệu chuẩn Nhiệt kế + đầu dò (5 điểm nhiệt độ dương) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
36 |
Kiểm định an toàn áp suất nồi hấp |
11 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
37 |
Hiệu chuẩn Lò nung (01 điểm nhiệt độ) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
38 |
Hiệu chuẩn Máy đo độ dẫn điện (Toàn dãy) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
39 |
Hiệu chuẩn Cân kỹ thuật (Toàn dãy) |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
40 |
Hiệu chuẩn Cân phân tích (Toàn dãy) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
41 |
Hiệu chuẩn Nhiệt kế điện tử (06 đầu dò) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
42 |
Nhiệt kế điện tử HANA (đo tâm sản phẩm) -10 ; -5; 0; 5; 10 độ C |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
43 |
Nhiệt kế hồng ngoại -10 ; -5; 0; 5; 10 độ C |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
44 |
Hiệu chuẩn Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ: 20, 25, 30, 35 độ C; ẩm độ 40, 60, 80 %RH) |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
45 |
Hiệu chuẩn Nhiệt ẩm kế và đầu dò nhiệt (03 điểm nhiệt độ) |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
46 |
Hiệu chuẩn pH kế (03 điểm pH) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
47 |
Hiệu chuẩn Thiết bị đo quang phổ UV-vis (Toàn dãy) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
48 |
Hiệu chuẩn Tủ sấy chân không (01 điểm nhiệt độ) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
49 |
Hiệu chuẩn Tủ sấy (03 điểm nhiệt độ) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
50 |
Hiệu chuẩn Tủ sấy (02 điểm nhiệt độ) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6 |
Trong vòng 365 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |