Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bảo dưỡng cột báo hiệu |
18 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Sông Đào Hạ Lý |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
2 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu |
20 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Sông Đào Hạ Lý |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
3 |
Tàu nổ máy hoạt động |
136.875 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Sông Đào Hạ Lý |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
4 |
Tàu thường trực có tính KHCB + NC |
263.125 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Sông Đào Hạ Lý |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
5 |
Tàu thường trực chỉ tính NC |
1790 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Sông Đào Hạ Lý |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
6 |
Xuồng nổ máy hoạt động |
136.875 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Sông Đào Hạ Lý |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
7 |
Xuồng thường trực có tính KHCB + NC |
163.125 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Sông Đào Hạ Lý |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
8 |
Xuồng thường trực chỉ tính NC |
1890 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Sông Đào Hạ Lý |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
9 |
Chỉ huy điều tiết |
1095 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Sông Đào Hạ Lý |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
10 |
Bồi dưỡng ca 3 chỉ huy |
365 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Sông Đào Hạ Lý |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
11 |
Nhân viên trực |
4380 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Sông Đào Hạ Lý |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
12 |
Bồi dưỡng ca 3 NC trực |
1460 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Sông Đào Hạ Lý |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
13 |
Lắp đặt cột báo hiệu |
14 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
14 |
Thu hồi cột báo hiệu |
14 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
15 |
Lắp đặt phao báo hiệu |
4 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
16 |
Thu hồi phao báo hiệu |
4 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
17 |
Sơn màu cột báo hiệu |
14 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
18 |
Sơn màu biển báo hiệu |
14 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
19 |
Sơn màu phao báo hiệu |
4 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
20 |
Bảo dưỡng phao báo hiệu |
4 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
21 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu |
14 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
22 |
Bảo dưỡng cột báo hiệu |
14 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
23 |
Tàu nổ máy hoạt động |
136.88 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
24 |
Tàu thường trực có tính KHCB + NC |
263.12 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
25 |
Tàu thường trực chỉ tính NC |
1790 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
26 |
Xuồng nổ máy hoạt động |
136.88 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
27 |
Xuồng thường trực có tính KHCB + NC |
163.12 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
28 |
Xuồng thường trực chỉ tính NC |
1890 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
29 |
Chỉ huy điều tiết |
1095 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
30 |
Bồi dưỡng ca 3 chỉ huy |
365 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
31 |
Nhân viên trực |
4380 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
32 |
Bồi dưỡng ca 3 NC trực |
1460 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
33 |
Lắp dựng cột, biển báo hiệu |
20 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Cụm cầu Long Biên Chương Dương Bác Cổ-sông Hồng |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
34 |
Thu hồi cột, biển báo hiệu |
20 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Cụm cầu Long Biên Chương Dương Bác Cổ-sông Hồng |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
35 |
Sơn màu cột báo hiệu |
20 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Cụm cầu Long Biên Chương Dương Bác Cổ-sông Hồng |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
36 |
Sơn màu biển báo hiệu |
22 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Cụm cầu Long Biên Chương Dương Bác Cổ-sông Hồng |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
37 |
Bảo dưỡng cột báo hiệu |
20 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Cụm cầu Long Biên Chương Dương Bác Cổ-sông Hồng |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
38 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu |
22 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Cụm cầu Long Biên Chương Dương Bác Cổ-sông Hồng |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
39 |
Tàu nổ máy hoạt động |
182.5 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Cụm cầu Long Biên Chương Dương Bác Cổ-sông Hồng |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
40 |
Tàu thường trực có tính KHCB + NC |
217.5 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Cụm cầu Long Biên Chương Dương Bác Cổ-sông Hồng |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
41 |
Tàu thường trực chỉ tính NC |
1790 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Cụm cầu Long Biên Chương Dương Bác Cổ-sông Hồng |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
42 |
Xuồng nổ máy hoạt động |
182.5 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Cụm cầu Long Biên Chương Dương Bác Cổ-sông Hồng |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
43 |
Xuồng thường trực có tính KHCB + NC |
117.5 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Cụm cầu Long Biên Chương Dương Bác Cổ-sông Hồng |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
44 |
Xuồng thường trực chỉ tính NC |
1890 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Cụm cầu Long Biên Chương Dương Bác Cổ-sông Hồng |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
45 |
Chỉ huy điều tiết |
1095 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Cụm cầu Long Biên Chương Dương Bác Cổ-sông Hồng |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
46 |
Bồi dưỡng ca 3 chỉ huy |
365 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Cụm cầu Long Biên Chương Dương Bác Cổ-sông Hồng |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
47 |
Nhân viên trực |
4380 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Cụm cầu Long Biên Chương Dương Bác Cổ-sông Hồng |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
48 |
Bồi dưỡng ca 3 NC trực |
1460 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Cụm cầu Long Biên Chương Dương Bác Cổ-sông Hồng |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
49 |
Lắp đặt cột biển báo hiệu |
18 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Sông Đào Hạ Lý |
Hết ngày 31/12/2026 |
||
50 |
Thu hồi cột biển báo hiệu |
18 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Khu vực Sông Đào Hạ Lý |
Hết ngày 31/12/2026 |