Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
2 |
Vận chuyển tài liệu từ kho đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
3 |
Vệ sinh sơ bộ tài liệu |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
4 |
Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
5 |
Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
6 |
Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
7 |
Viết các trường thông tin vào phiếu tin |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
8 |
Kiểm tra, chỉnh sửa hồ sơ và phiếu tin |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
9 |
Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
10 |
Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
11 |
Biên mục hồ sơ: - Đánh số tờ cho tài liệu có thời hạn bảo quản 20 năm trở lên; - Biên mục và in mục lục văn bản đối với hồ sơ bảo quản vĩnh viễn; - Viết/in bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
12 |
Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
13 |
Ghi số hồ sơ chính thức vào phiếu tin và lên bìa hồ sơ |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
14 |
Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
15 |
Đưa hồ sơ vào hộp |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
16 |
Viết/in và dán nhãn hộp |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
17 |
Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
18 |
Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
19 |
Lập mục lục hồ sơ (Vết lời nói đầu; in và đóng quyển mục lục) |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
20 |
Thống kê, bó gói, lập danh mục và viết thuyết minh tài liệu loại |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
21 |
Kết thúc chỉnh lý |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
22 |
Bìa hồ sơ |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
23 |
Tờ mục lục văn bản |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
24 |
Gấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
25 |
Giây trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
26 |
Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
27 |
Phiếu tin |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
28 |
Bút viết bìa |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
29 |
Bút viết phếu tin, thống kê tài liệu loại |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
30 |
Bút chì đánh số tờ |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
31 |
Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
32 |
Hộp đựng tài liệu |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |
||
33 |
Hồ dán nhãn hộp |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Hà Nội |
90 ngày |