Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bảo trì định kỳ 1 tháng/lần: 21 thang
máy và thang cuốn hoạt động liên tục. Số lần bảo trì/năm: 12 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Khối N1 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
Thang máy chở bệnh nhân hiệu Mitsubishi (B1, B4) tải trọng 1000 kg tốc độ 1.5m/giây
Điều khiển đôi, 10 điểm dừng |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang |
365 ngày |
||
4 |
Thang máy chở bệnh nhân hiệu Mitsubishi (B2, B3) tải trọng 1000 kg tốc độ 1.5m/giây
Điều khiển đôi, 11 điểm dừng |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang |
365 ngày |
||
5 |
Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P1, P4) tải trọng 1150 kg tốc độ 1.5m/giây
Điều khiển đôi, 10 điểm dừng |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang |
365 ngày |
||
6 |
Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P2, P3) tải trọng 1150 kg tốc độ 1.5m/giây
Điều khiển đôi, 11 điểm dừng |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang |
365 ngày |
||
7 |
Thang máy chở bệnh nhân hiệu Mitsubishi (B8, B9) tải trọng 1000 kg tốc độ 1.0m/giây
Điều khiển đôi, 2 điểm dừng |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang |
365 ngày |
||
8 |
Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P6) tải trọng 1000 kg tốc độ 1.5m/giây. Thang máy 02 cửa.
Điều khiển đôi, 9 điểm dừng |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang |
365 ngày |
||
9 |
Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P8) tải trọng 1150 kg tốc độ 1.5m/giây
Điều khiển đôi, 9 điểm dừng |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang |
365 ngày |
||
10 |
Thang cuốn hiệu Mitsubishi (E1, E2) góc nghiêng
35 độ, độ rộng bước thang 1004mm (9000 người/giờ) |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang |
365 ngày |
||
11 |
Thang máy dự phòng vận chuyển thực phẩm hiệu Mitsubishi (P14, P15)
Tải trọng: 1000 kg
Tốc độ: 1.5m/giây
Điều khiển đơn
10 điểm dừng |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang |
365 ngày |
||
12 |
Thang máy dự phòng vận chuyển đồ bẩn hiệu Mitsubishi (B12)
Tải trọng 750 kg
Tốc độ 1.0m/giây
Điều khiển đơn
03 điểm dừng |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang |
365 ngày |
||
13 |
Khối N2 - Nhà dinh dưỡng |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
14 |
Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P11) tải trọng 1275 kg tốc độ 1.0m/giây (nhà dinh dưỡng)
Điều khiển đơn, 4 điểm dừng, Thang không phòng máy |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang |
365 ngày |
||
15 |
Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P12) tải trọng 1275 kg tốc độ 1.0m/giây (nhà dinh dưỡng)
Điều khiển đơn, 4 điểm dừng, Thang không phòng máy |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang |
365 ngày |
||
16 |
Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P13) tải trọng 1275 kg tốc độ 1.0m/giây (nhà dinh dưỡng)
Điều khiển đơn, 3 điểm dừng, Thang không phòng máy |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang |
365 ngày |
||
17 |
Khối N3 - Khu truyền nhiễm |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
18 |
Thang máy chở bệnh nhân hiệu Mitsubishi (B11) tải trọng 750 kg tốc độ 1.0m/giây (nhà truyền nhiễm)
Điều khiển đôi, 4 điểm dừng |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang |
365 ngày |
||
19 |
Bảo trì định kỳ 3 tháng/lần: 7 thang máy. Số lần bảo trì/năm: 4 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
20 |
Khối N1 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
21 |
Thang máy dịch vụ hiệu Mitsubishi (B5, B6) tải trọng 1000kg, tốc độ 1.5m/s (PCCC) Điều khiển đơn, 11 điểm dừng |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang |
365 ngày |
||
22 |
Thang máy chở bệnh nhân hiệu Mitsubishi (B7) tải trọng 1000 kg tốc độ 1.5m/giây
Điều khiển đơn, 9 điểm dừng |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang |
365 ngày |
||
23 |
Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P7) tải trọng 1150 kg tốc độ 1.5m/giây
Điều khiển đơn, 9 điểm dừng |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang |
365 ngày |
||
24 |
Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P5) tải trọng 1000 kg tốc độ 1.5m/giây. Thang máy 02 cửa.
Điều khiển đôi, 9 điểm dừng |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang |
365 ngày |
||
25 |
Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P9) tải trọng 1150 kg tốc độ 1.5m/giây
Điều khiển đôi, 9 điểm dừng |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang |
365 ngày |
||
26 |
Khối N3 - Khu truyền nhiễm |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
27 |
Thang máy chở bệnh nhân hiệu Mitsubishi (B10) tải trọng 750 kg tốc độ 1.0m/giây (nhà truyền nhiễm)
Điều khiển đôi, 4 điểm dừng |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang |
365 ngày |