Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Nồi cơm hấp ga + điện |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
2 |
Máy rửa chén bát |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
3 |
Máy thái rau củ quả |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
4 |
Máy xay thịt |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
5 |
Tủ sấy chén bát |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
6 |
Xe đẩy thức ăn |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
7 |
Máy nước nóng lạnh |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
8 |
Bồn rửa tay cho trẻ |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
9 |
Nồi áp suất lớn |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
10 |
Máy xay |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
11 |
Tủ đựng đồ dùng cá nhân |
17 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
12 |
Bục nói |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
13 |
Tượng bác |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
14 |
Thảm xốp vuông dày (tầm 1m) |
1000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
15 |
Thảm cỏ nhân tạo |
850 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
16 |
Kệ đựng đồ chơi |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
17 |
Bảng quay 2 mặt |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
18 |
Tủ hồ sơ 18 ô |
11 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
19 |
Máy phát điện |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
20 |
Bàn ghế phòng làm việc |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
21 |
Kệ để sách phòng thư viện |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
22 |
Bảng từ chống lóa |
26 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
23 |
Tủ hồ sơ |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
24 |
Bàn ghế làm việc |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
25 |
Bàn ghế giáo viên |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
26 |
Bàn ghế văn phòng |
60 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
27 |
Tivi |
44 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
28 |
Đàn Organ nhỏ |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
29 |
Đàn Organ lớn |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
30 |
Tủ trưng bày tài liệu |
16 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
31 |
Bàn ghế thư viện |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
32 |
Ghế băng dài |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
33 |
Xoay tay vai đôi |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
34 |
Lắc hông đôi |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
35 |
Đi bộ trên không đôi 3 trụ |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
36 |
Thiết bị tập toàn thân |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
37 |
Thang ngang |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
38 |
Xà ngang thể dục 3 độ cao |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
39 |
Thang thể dục đôi |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
40 |
Trống lăn chân |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |
|
41 |
Xích đu 2 ghế |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường học trên địa bàn huyện Đam Rông |
15 |
30 |