Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Generic drugs

Find: 15:28 15/04/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Drug procurement in 2026 (4th time) of Cu Chi Regional General Hospital
Bidding package name
Generic drugs
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Drug procurement in 2026 (4th time)
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
budget sources; Revenue from medical examination and treatment services, health insurance funds and other legal revenue sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Xã Tân An Hội, City Hồ Chí Minh
Approval date
15/04/2026 15:26
Approval Authority
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 21/04/2026
Price quotation end time
10:00 22/04/2026
Validity of bid documents
60 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600160018
Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Aspart)
13.500.000
13.500
2
PP2600160019
Levetiracetam
43.344.000
43.344
3
PP2600160020
Paracetamol (Acetaminophen)
65.604.000
65.604
4
PP2600160021
Phenobarbital
504.000
504
5
PP2600160022
Tetracain hydroclorid
300.300
301
6
PP2600160023
Tropicamide + Phenyl-ephrine hydroclorid
1.350.000
1.350
7
PP2600160024
Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván
55.979.500
55.980
8
PP2600160025
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg
76.496.300
76.497
9
PP2600160026
Vắc xin phòng cúm mùa (4 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên)
528.272.000
528.272
10
PP2600160027
Mỗi liều đơn: 20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197
420.147.000
420.147
11
PP2600160028
Vắc xin phòng Thủy đậu
83.616.400
83.617
12
PP2600160029
Vắc xin phòng Uốn ván
16.262.000
16.262
13
PP2600160030
Kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
67.907.700
67.908
14
PP2600160031
Vắc xin phòng Viêm gan A và B
153.276.600
153.277
15
PP2600160032
Vi rút dại bất hoạt
426.585.000
426.585
16
PP2600160033
Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg
46.593.750
46.594

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600160018
Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Aspart)
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
2
PP2600160019
Levetiracetam
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
3
PP2600160020
Paracetamol (Acetaminophen)
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
4
PP2600160021
Phenobarbital
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
5
PP2600160022
Tetracain hydroclorid
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
6
PP2600160023
Tropicamide + Phenyl-ephrine hydroclorid
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
7
PP2600160024
Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
8
PP2600160025
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
9
PP2600160026
Vắc xin phòng cúm mùa (4 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên)
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
10
PP2600160027
Mỗi liều đơn: 20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
11
PP2600160028
Vắc xin phòng Thủy đậu
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
12
PP2600160029
Vắc xin phòng Uốn ván
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
13
PP2600160030
Kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
14
PP2600160031
Vắc xin phòng Viêm gan A và B
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
15
PP2600160032
Vi rút dại bất hoạt
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
16
PP2600160033
Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
17
Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Aspart)
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
60
Bút Tiêm
Nồng độ, hàm lượng: 100UI/ml; 3ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1
18
Levetiracetam
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
48000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng:Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 4
19
Paracetamol (Acetaminophen)
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
7100
Chai/lọ/ống/túi
Nồng độ, hàm lượng: 1g/100ml; 100ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng:Tiêm/ Tiêm truyền; Nhóm TCKT: NHÓM 4
20
Phenobarbital
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
40
Lọ/ống
Nồng độ, hàm lượng: 100mg/ml; 2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 4
21
Tetracain hydroclorid
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
20
Chai/lọ/ống
Nồng độ, hàm lượng: 0,5%; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng:Nhỏ Mắt; Nhóm TCKT: NHÓM 4
22
Tropicamide + Phenyl-ephrine hydroclorid
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
20
Chai/lọ/ống
Nồng độ, hàm lượng: 0,5% + 0,5%; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng:Nhỏ Mắt; Nhóm TCKT: NHÓM 1
23
Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
100
Liều
Nồng độ, hàm lượng: 0,5ml/liều; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 5
24
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
50
Liều
Nồng độ, hàm lượng: 0,5ml/liều; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1
25
Vắc xin phòng cúm mùa (4 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên)
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
2000
Liều
Nồng độ, hàm lượng: 15mcg HA/chủng/0,5ml/liều; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1
26
Mỗi liều đơn: 20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
300
Liều
Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197); Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1
27
Vắc xin phòng Thủy đậu
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
100
Liều
Nồng độ, hàm lượng: ≥ 10^3,3 PFU; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1
28
Vắc xin phòng Uốn ván
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
1000
Liều
Nồng độ, hàm lượng: ≥ 40 IU/0,5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 4
29
Kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
20
Liều
Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50 mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1
30
Vắc xin phòng Viêm gan A và B
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
300
Liều
Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1
31
Vi rút dại bất hoạt
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
1500
Liều
Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M); Dạng bào chế: Thuốc tiêm ; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1
32
Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
10
Liều
Nồng độ, hàm lượng: Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm ; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Generic drugs". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Generic drugs" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 10

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second