Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600160018 |
Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Aspart) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
2 |
PP2600160019 |
Levetiracetam |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
3 |
PP2600160020 |
Paracetamol (Acetaminophen) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
4 |
PP2600160021 |
Phenobarbital |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
5 |
PP2600160022 |
Tetracain hydroclorid |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
6 |
PP2600160023 |
Tropicamide + Phenyl-ephrine hydroclorid |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
7 |
PP2600160024 |
Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
8 |
PP2600160025 |
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
9 |
PP2600160026 |
Vắc xin phòng cúm mùa (4 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
10 |
PP2600160027 |
Mỗi liều đơn: 20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
11 |
PP2600160028 |
Vắc xin phòng Thủy đậu |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
12 |
PP2600160029 |
Vắc xin phòng Uốn ván |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
13 |
PP2600160030 |
Kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
14 |
PP2600160031 |
Vắc xin phòng Viêm gan A và B |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
15 |
PP2600160032 |
Vi rút dại bất hoạt |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
16 |
PP2600160033 |
Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
17 |
Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Aspart) |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
60 |
Bút Tiêm |
Nồng độ, hàm lượng: 100UI/ml; 3ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
18 |
Levetiracetam |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
48000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng:Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
19 |
Paracetamol (Acetaminophen) |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
7100 |
Chai/lọ/ống/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 1g/100ml; 100ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng:Tiêm/ Tiêm truyền; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
20 |
Phenobarbital |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
40 |
Lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 100mg/ml; 2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
21 |
Tetracain hydroclorid |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
20 |
Chai/lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 0,5%; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng:Nhỏ Mắt; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
22 |
Tropicamide + Phenyl-ephrine hydroclorid |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
20 |
Chai/lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 0,5% + 0,5%; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng:Nhỏ Mắt; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
23 |
Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
100 |
Liều |
Nồng độ, hàm lượng: 0,5ml/liều; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 5 |
|||||||
24 |
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
50 |
Liều |
Nồng độ, hàm lượng: 0,5ml/liều; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
25 |
Vắc xin phòng cúm mùa (4 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên) |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
2000 |
Liều |
Nồng độ, hàm lượng: 15mcg HA/chủng/0,5ml/liều; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
26 |
Mỗi liều đơn: 20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197 |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
300 |
Liều |
Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197); Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
27 |
Vắc xin phòng Thủy đậu |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
100 |
Liều |
Nồng độ, hàm lượng: ≥ 10^3,3 PFU; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
28 |
Vắc xin phòng Uốn ván |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
1000 |
Liều |
Nồng độ, hàm lượng: ≥ 40 IU/0,5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
29 |
Kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
20 |
Liều |
Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50 mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
30 |
Vắc xin phòng Viêm gan A và B |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
300 |
Liều |
Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
31 |
Vi rút dại bất hoạt |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
1500 |
Liều |
Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M); Dạng bào chế: Thuốc tiêm ; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
32 |
Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
10 |
Liều |
Nồng độ, hàm lượng: Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm ; Đường dùng:Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |