Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Contractor's name | Winning price | Total lot price (VND) | Number of winning items | Action |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
vn0316417470 |
0316417470 |
13.500.000 |
13.500.000 |
1 |
||
2 |
vn1600699279 |
1600699279 |
43.344.000 |
43.344.000 |
1 |
||
3 |
vn0303246179 |
0303246179 |
60.350.000 |
65.604.000 |
1 |
||
4 |
vn0302597576 |
0302597576 |
847.058.060 |
849.387.750 |
7 |
||
5 |
vn0301140748 |
0301140748 |
55.979.500 |
55.979.500 |
1 |
||
6 |
vn0400459581 |
0400459581 |
528.000.000 |
528.272.000 |
1 |
||
7 |
vn0304153199 |
0304153199 |
16.262.000 |
16.262.000 |
1 |
||
Total: 7 contractors |
1.564.493.560 |
1.572.349.250 |
13 |
||||
1 |
Levetiracetam |
không
|
48.000 |
Viên |
Việt Nam
|
903 |
||
2 |
Paracetamol (Acetaminophen) |
không
|
7.100 |
Chai/lọ/ống/túi |
Việt Nam
|
8,500 |
||
3 |
Tropicamide + Phenyl-ephrine hydroclorid |
không
|
20 |
Chai/lọ/ống |
Japan
|
67,500 |
||
4 |
Vắc xin phòng Uốn ván |
không
|
1.000 |
Liều |
Việt Nam
|
16,262 |
||
5 |
Kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B |
không
|
20 |
Liều |
Cơ sở sản xuất kháng nguyên gE, sản xuất và đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01B: Bỉ; Cơ sở đóng gói cấp 1 kháng nguyên gE: Pháp; Cơ sở đóng gói cấp 2: Ý; Cơ sở xuất xưởng: Bỉ
|
3,395,385 |
||
6 |
Vắc xin phòng Viêm gan A và B |
không
|
300 |
Liều |
Cơ sở sản xuất dạng bào chế và đóng gói sơ cấp: Đức; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Bỉ ; Cơ sở xuất xưởng: Bỉ
|
510,922 |
||
7 |
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg |
không
|
50 |
Liều |
Ý
|
1,529,926 |
||
8 |
Vắc xin phòng Thủy đậu |
không
|
100 |
Liều |
Cơ sở sản xuất vắc xin: Hoa Kỳ; Cơ sở sản xuất bơm tiêm đóng sẵn dung môi hoàn nguyên: 1. Bỉ; 2. Pháp; Cơ sở đóng gói: Bỉ; Cơ sở xuất xưởng: Bỉ
|
836,164 |
||
9 |
Vắc xin phòng cúm mùa (4 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên) |
không
|
2.000 |
Liều |
Hà Lan
|
264,000 |
||
10 |
Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Aspart) |
không
|
60 |
Bút Tiêm |
Pháp
|
225,000 |
||
11 |
Mỗi liều đơn: 20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197 |
không
|
300 |
Liều |
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Ai Len; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng lô: Bỉ
|
1,400,490 |
||
12 |
Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván |
không
|
100 |
Liều |
Canada
|
559,795 |
||
13 |
Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg |
không
|
10 |
Liều |
Cơ sở sản xuất, đóng gói cấp 1 kháng nguyên RSVPreF3: Bỉ; Cơ sở sản xuất, đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01E, đóng gói cấp 2 thành phẩm: Ý; Cơ sở xuất xưởng: Bỉ
|
4,426,406 |