Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600330107 |
Sitagliptin |
Bệnh viện Đa khoa Đông Anh |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
2 |
Sitagliptin |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100000 |
Viên |
Hoạt chất: Sitagliptin; Hàm lượng: 50mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
3 |
PP2600330108 |
Ivabradin (dạng muối) |
Bệnh viện Đa khoa Đông Anh |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
4 |
Ivabradin (dạng muối) |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Hoạt chất: Ivabradin (dạng muối); Hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
5 |
PP2600330109 |
Natri clorid |
Bệnh viện Đa khoa Đông Anh |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
6 |
Natri clorid |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
12000 |
Chai |
Hoạt chất: Natri clorid; Hàm lượng: 0,9%; 100ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền |
|||||||
7 |
PP2600330110 |
Kali clorid |
Bệnh viện Đa khoa Đông Anh |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
8 |
Kali clorid |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
25000 |
Viên |
Hoạt chất: Kali clorid; Hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
9 |
PP2600330111 |
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec) |
Bệnh viện Đa khoa Đông Anh |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
10 |
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec) |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
800 |
Ống |
Hoạt chất: Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec); Hàm lượng: 300IU/3ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm |
|||||||
11 |
PP2600330112 |
Enoxaparin natri |
Bệnh viện Đa khoa Đông Anh |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
12 |
Enoxaparin natri |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
70 |
Bơm |
Hoạt chất: Enoxaparin natri; Hàm lượng: 4000IU/0,4ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm |
|||||||
13 |
PP2600330113 |
Meloxicam |
Bệnh viện Đa khoa Đông Anh |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
14 |
Meloxicam |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Hoạt chất: Meloxicam; Hàm lượng: 7,5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
15 |
PP2600330114 |
Acetylcystein |
Bệnh viện Đa khoa Đông Anh |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
16 |
Acetylcystein |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
Viên |
Hoạt chất: Acetylcystein; Hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: Uống |
|||||||
17 |
PP2600330115 |
Lactobacillus acidophilus |
Bệnh viện Đa khoa Đông Anh |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
18 |
Lactobacillus acidophilus |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
16000 |
Gói |
Hoạt chất: Lactobacillus acidophilus; Hàm lượng: ≥10^8CFU; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống |
|||||||
19 |
PP2600330116 |
Gliclazid |
Bệnh viện Đa khoa Đông Anh |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
20 |
Gliclazid |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
240000 |
Viên |
Hoạt chất: Gliclazid; Hàm lượng: 60mg; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: Uống |
|||||||
21 |
PP2600330117 |
Acetylsalicylic acid |
Bệnh viện Đa khoa Đông Anh |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
22 |
Acetylsalicylic acid |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
150000 |
Viên |
Hoạt chất: Acetylsalicylic acid; Hàm lượng: 81mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
23 |
PP2600330118 |
Dobutamin |
Bệnh viện Đa khoa Đông Anh |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
24 |
Dobutamin |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
40 |
Ống |
Hoạt chất: Dobutamin; Hàm lượng: 250mg/5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền |