Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
MCB 2P-16A-10kA |
1 |
cái |
||
2 |
MCB 1P-10A-6KA |
2 |
cái |
||
3 |
Công tắc đơn 250V-10A |
1 |
cái |
||
4 |
Đèn tuýp Led 1x18w, (bao gồm cả đèn, chóa và ty bắt lên xà gồ) |
6 |
bộ |
||
5 |
Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 |
30 |
m |
||
6 |
Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 |
60 |
m |
||
7 |
Ống nhựa đi dây PVC D20mm |
30 |
m |
||
8 |
Cải tạo tƣờng rào |
||||
9 |
Phá dỡ tường rào cũ |
||||
10 |
Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực |
7,55 |
m3 |
||
11 |
Xúc phế thải lên phƣơng tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 |
0,0755 |
100m3 |
||
12 |
Vận chuyển phế thải đổ đến nơi qui định đổ thải do nhà thầu đề xuất |
7,55 |
m3 |
||
13 |
Tường rào xây mới |
||||
14 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II |
0,3555 |
100m3 |
||
15 |
Vận chuyển đất cấp II đến nơi qui định đổ thải do nhà thầu đề xuất |
0,0848 |
100m3 |
||
16 |
Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp II |
11,7 |
100m |
||
17 |
Đệm cát đầu cọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0,0156 |
100m3 |
||
18 |
Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 |
2,68 |
m3 |
||
19 |
Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 |
4,806 |
m3 |
||
20 |
Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0,1184 |
100m2 |
||
21 |
Ván khuôn xà dầm, giằng |
0,224 |
100m2 |
||
22 |
Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
0,0924 |
100m2 |
||
23 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đƣờng kính cốt thép <= 10mm |
0,1282 |
tấn |
||
24 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đƣờng kính cốt thép <= 18mm |
0,1984 |
tấn |
||
25 |
Xây gạch không nung 6x9x19, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 |
0,84 |
m3 |
||
26 |
Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 |
0,946 |
m3 |
||
27 |
Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
0,1892 |
100m2 |
||
28 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đƣờng kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0,0404 |
tấn |
||
29 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đƣờng kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0,1451 |
tấn |
||
30 |
Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 |
0,686 |
m3 |
||
31 |
Ván khuôn xà dầm, giằng |
0,1204 |
100m2 |
||
32 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đƣờng kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0,089 |
tấn |
||
33 |
Xây gạch không nung 6x9x19, xây tƣờng thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao = 0,95 |
0,596 |
100m3 |
||
34 |
Rải vải xác rắn thuật làm nền đƣờng |
3,9736 |
100m2 |
||
35 |
Cày xới mặt đƣờng bê tông cũ |
18,78 |
100m2 |
||
36 |
Tƣới lớp dính bám mặt đƣờng bằng nhựa pha dầu, lƣợng nhựa 1,0 kg/m2 |
18,78 |
100m2 |
||
37 |
Đổ bê tông mặt đƣờng, chiều dày mặt đƣờng <=25 cm, đá 2x4, mác 250 |
277,503 |
m3 |
||
38 |
Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 |
10,65 |
m3 |
||
39 |
Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đƣờng bê tông, mái taluy |
0,7089 |
100m2 |
||
40 |
Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% |
0,0426 |
100m3 |
||
41 |
Lát gạch sân, nền đƣờng, vỉa hè bằng gạch BLOCK P2. Sử dụng lại |
106,5 |
m2 |
||
42 |
Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 |
1,08 |
m3 |
||
43 |
Xây gạch không nung 6x9x19, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 |
2,16 |
m3 |
||
44 |
Trát tƣờng xây gạch không nung bằng vữa thông thƣờng, trát tƣờng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 |
11,52 |
m2 |
||
45 |
Cắt khe co giãn đƣờng bê tông |
76,225 |
10m |
||
46 |
Thi công khe co giãn sân, bãi, mặt đƣờng bê tông |
762,25 |
m |
||
47 |
Ống nhựa thoát nƣớc UPVC D90 |
0,52 |
100m |
||
48 |
Cút 90 độ nhựa UPVC D90 |
1 |
cái |
||
49 |
Cút 135 độ nhựa UPVC D90 |
1 |
cái |
||
50 |
Xây gạch không nung 6x9x19, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nƣớc, vữa XM mác 75 |
1,5696 |
m3 |