Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lấy, phân tích mẫu nước thải |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
2 |
Nhiệt độ |
60 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
3 |
pH |
94 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
4 |
TDS |
35 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
5 |
Độ màu |
60 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
6 |
BOD5 |
94 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
7 |
COD |
75 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
8 |
Chất rắn lơ lửng (TSS) |
94 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
9 |
Coliform (TCVN 6187-2:2009) |
94 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
10 |
Tổng dầu mỡ khoáng |
60 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
11 |
Dầu mỡ động, thực vật |
45 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
12 |
Tổng xianua (CN-) |
60 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
13 |
Tổng phốtpho |
70 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
14 |
Tổng Nitơ |
70 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
15 |
Amoni (NH4+) |
94 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
16 |
Sunlfua (S2-) |
90 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
17 |
Cr (VI) |
48 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
18 |
Nitrat (NO3) |
40 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
19 |
Photphat (PO43-) |
40 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
20 |
Florua (F-) |
50 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
21 |
Clorua (Cl-) |
50 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
22 |
Clo dư |
50 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
23 |
Lấy và phân tích đồng thời mẫu kim loại Cr, Pb, Cd, Cu, Zn, Ni, Mn, (không bao gồm As, Hg và Fe) |
48 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
24 |
Kim loại As |
48 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
25 |
Kim loại Hg |
48 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
26 |
Kim loại Fe |
48 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
27 |
Tổng Phenol |
48 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
28 |
Tổng các chất hoạt động bề mặt |
50 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
29 |
HCBVTV clo hữu cơ |
416 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
30 |
HCBVTV photpho hữu cơ |
56 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
31 |
Tổng hoạt độ phóng xạ Anpha |
7 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
32 |
Tổng hoạt độ phóng xạ Beta |
7 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
33 |
PCBs |
26 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
34 |
Vận tốc |
40 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
35 |
AOX |
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
36 |
Dioxin |
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
37 |
Salmonella |
2 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
38 |
Shigella |
2 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
39 |
Vibrio chlerae |
2 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
40 |
Lấy, phân tích mẫu khí thải |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
41 |
Nhiệt độ |
53 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
42 |
Vận tốc |
53 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
43 |
Áp suất khí thải |
15 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
44 |
Khí Oxy (O2) |
159 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
45 |
Khí: CO |
159 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
46 |
Khí: NO |
159 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
47 |
Khí: NO2 |
159 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
48 |
Khí: SO2 |
159 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
49 |
Bụi tổng số |
53 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |
||
50 |
HCl |
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
Theo quy định tại Chương V |
07 tháng |