Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thiế́t bị cân bằng tải người dùng |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
2 |
Thiết bị tường lửa tại trung tâm dữ liệu và trung tâm dữ liệu dự phòng |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
3 |
Thiết bị tường lửa tại khu vực |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
4 |
Thiết bị , Hệ thống quản lý thiết bị tường lửa |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
5 |
Máy chủ vật lý |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
6 |
Máy chủ̉ ảo hóa |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
7 |
Thiết bị, Hệ thống lưu trữ |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
8 |
Hệ thống sao lưu phục hồi dữ liệu |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
9 |
Thiết bị SAN switch |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
10 |
Hệ thống quản trị và xác thực người dùng |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
11 |
Hệ thống quản trị tên miền |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
12 |
Hệ thống quản trị cấp phát IP |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
13 |
Hệ thống giám sát |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
14 |
Hệ thống quản lý cập nhật bản vá lỗi |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
15 |
Hệ thống đồng bộ ảo hóa |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
16 |
Hệ thống quản lý thời gian |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
17 |
Hệ thống quản trị ảo hóa |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
18 |
Lập và tổng hợp báo cáo công việc đã thực hiện theo tuần, tháng Dịch vụ quản trị, vận hành hạ tầng CNTT |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
19 |
Ứng dụng có độ quan trọng mức 1 |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
20 |
Ứng dụng có độ quan trọng mức 2 |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
21 |
CSDL Oracle có độ quan trọng mức 1 |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
22 |
CSDL Oracle có độ quan trọng mức 2 |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
23 |
CSDL SQL có độ quan trọng mức 1 |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
24 |
CSDL SQL có độ quan trọng mức 2 |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
25 |
CSDL No SQL có độ quan trọng mức 1 |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
26 |
Lập và tổng hợp báo cáo công việc đã thực hiện theo tuần, tháng Dịch vụ Quản trị, vận hành hệ thống phần mềm ứng dụng |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
27 |
Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
28 |
Phần mềm Quản lý cán bộ |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
29 |
Xây dựng ứng dụng hỗ trợ công tác quản lý, điều hành trên thiết bị di động và hệ thống báo cáo nhanh |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
30 |
Hệ thống họp không giấy tờ |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
31 |
Phần mềm Quản lý thông tin nhật ký kiểm toán |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
32 |
Phần mềm quản lý tiến độ, tổng hợp kết quả và theo dõi thực hiện kiến nghị kiểm toán (phiên bản Web) |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
33 |
Phần mềm số hóa và quản lý hồ sơ kiểm toán điện tử |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
34 |
Cổng trao đổi thông tin của KTNN |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
35 |
Hệ thống xác thực tập trung |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
36 |
Hệ thống báo cáo nhanh |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
37 |
Hệ thống tích hợp và khai thác dữ liệu Bộ, ngành |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
38 |
Hệ thống thư điện tử |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
39 |
Phần mềm Quản lý hoạt động kiểm toán |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
40 |
Phần mềm Quản lý Đào tạo |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
41 |
Phần mềm quản lý thi đua khen thưởng |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
42 |
Phần mềm Quản lý hoạt động thanh tra và khiếu nại tố cáo của Kiểm toán nhà nước |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
43 |
Phần mềm Khiếu nại kiểm toán của Kiểm toán nhà nước |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
44 |
Hệ thống tự động bóc tách, chuyển đổi dữ liệu tạo thành CSDL |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
45 |
Hệ thống thông tin đấu thầu phục vụ hoạt động kiểm toán |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
46 |
Phần mềm đánh giá định kỳ kiến thức chuyên môn của KTNN |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
47 |
Phần mềm cơ sở dữ liệu tài chính |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
48 |
Lập và tổng hợp báo cáo công việc đã thực hiện theo tuần, tháng Dịch vụ Hỗ trợ người dùng sử dụng phần mềm ứng dụng |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
49 |
Hỗ trợ trong giờ hành chính cho công chức, viên chức, người lao động thuộc KTNN sử dụng các thiết bị CNTT, phần mềm hệ thống |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |
||
50 |
Lập và tổng hợp báo cáo công việc đã thực hiện theo tuần, tháng Dịch vụ Hỗ trợ kỹ thuật người dùng |
36 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở KTNN - Số 116 Nguyễn Chánh, Hà Nội và 111 Trần Duy Hưng |
1095 ngày kể từ ngày hoàn thành biên bản tiếp nhận nhân sự nhà thầu |