Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy chủ vật lý cho hệ thống ảo hoá |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
2 |
Máy chủ sao lưu (backup) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
3 |
Máy chủ cơ sở dữ liệu (data-base) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
4 |
Thiết bị lưu trữ dữ liệu SAN |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
5 |
Thiết bị chuyển mạch lưu trữ SAN |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
6 |
Thiết bị sao lưu dữ liệu TAPE |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
7 |
Thiết bị chuyển mạch khu vực trung tâm (Central Switch) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
8 |
Thiết bị chuyển mạch khu vực máy chủ (Server Switch) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
9 |
Thiết bị chuyển mạch khu vực cung cấp dữ liệu (Data Share Switch) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
10 |
Thiết bị chuyển mạch khu vực truy cập (Local Switch) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
11 |
Bộ lưu điện UPS |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
12 |
Tủ Rack |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
13 |
Bộ bàn phím, màn hình, chuột dùng chung cho máy chủ (KVM Switch) |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
14 |
Điều hoà và phụ kiện lắp đặt phòng máy chủ |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
15 |
Hệ thống báo cháy, chữa cháy bằng khí phòng máy chủ |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
16 |
Hệ thống kiểm soát ra vào phòng máy chủ |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
17 |
Hệ thống Camera giám sát phòng máy chủ |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
18 |
Thiết bị cắt lọc sét theo nguồn điện và tủ phân phối điện, cáp phân phối điện AC |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
19 |
Máy tính trạm |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
20 |
Hệ thống tường lửa bảo vệ mạng nội bộ |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
21 |
Hệ thống tường lửa bảo vệ cơ sở dữ liệu |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
22 |
Hệ thống quản trị giám sát tập trung |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
23 |
Phần mềm quản trị ảo hóa |
1 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
24 |
Phần mềm ảo hoá |
16 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
25 |
Hệ điều hành windows cho máy chủ ảo hoá (hoặc tương đương) |
24 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
26 |
Hệ điều hành Linux cho máy chủ cơ sở dữ liệu (hoặc tương đương) |
4 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
27 |
Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu (hoặc tương đương) |
4 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
28 |
Phần mềm sao lưu dữ liệu (Backup) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
29 |
Phần mềm chống mã độc cho máy chủ ảo hóa |
24 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |
|
30 |
Phần mềm nền tảng phục vụ xây dựng, quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Đo đạc, Bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam |
60 |
240 |