Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông ≤ 6m, đô thị loại III-V |
1.66 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
2 |
HUYỆN LONG ĐẤT (THỊ TRẤN LONG HẢI VÀ THỊ TRẤN LONG ĐIỀN -VẬN CHUYỂN 6,5KM) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực (cống tròn có đường kính 0,3m - 0,8m), cự ly vận chuyển L≤8km |
18317 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
4 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) (cống tròn có đường kính 0,8m - 1,2m), cự ly vận chuyển ≤8km |
18637 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
5 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 1,2m |
993 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
6 |
Nạo vét bùn cống hộp nổi, bằng thủ công, đô thị loại III-V |
393.95 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
7 |
Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, không trung chuyển bùn, đô thị loại III-V |
0.2 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
8 |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (không có hành lang, không có lối vào), bùn đất vận chuyển bãi đổ, đô thị loại III-V |
19.58 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
9 |
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông ≤ 6m, đô thị loại III-V |
0.12 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
10 |
HUYỆN XUYÊN MỘC (VẬN CHUYỂN 13,4KM) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
11 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực (cống tròn có đường kính 0,3m - 0,8m), cự ly vận chuyển 10 |
24638 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
12 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) (cống tròn có đường kính 0,8m - 1,2m), cự ly vận chuyển 10 |
2065.4 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
13 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 1,2m |
122.3 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
14 |
Nạo vét bùn cống hộp nổi bằng thủ công, đô thị loại III-V |
591.02 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
15 |
Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, đô thị loại III-V |
31.95 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
16 |
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông ≤ 6m, đô thị loại III-V |
4.78 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
17 |
TUẦN TRA VẬN HÀNH |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
18 |
THÀNH PHỐ VŨNG TÀU |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
19 |
Tuần ta, kiểm tra hệ thống cống ngầm, cống hộp, kênh mương, đê bao, hồ điều hòa, cửa xả |
25854.4 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
20 |
Vận hành, kiểm tra và bảo dưỡng cống điều tiết |
366 |
1cống |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
21 |
Vận hành, kiểm tra và bảo dưỡng cống ngăn triều dọc đê bao và cửa xả |
2562 |
1cống |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
22 |
Vệ sinh, sơn cánh phai cống ngăn triều và cống điều tiết - loại cánh gỗ |
132 |
1cống |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
23 |
THÀNH PHỐ BÀ RỊA |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
24 |
Tuần ta, kiểm tra hệ thống cống ngầm, cống hộp, kênh mương, đê bao, hồ điều hòa, cửa xả |
17347.2 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
25 |
Vận hành, kiểm tra và bảo dưỡng cống ngăn triều dọc đê bao và cửa xả |
183 |
1cống |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
26 |
Vệ sinh, sơn cánh phai cống ngăn triều và cống điều tiết - loại cánh gỗ |
14 |
1cống |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
27 |
THỊ XÃ PHÚ MỸ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
28 |
Tuần ta, kiểm tra hệ thống cống ngầm, cống hộp, kênh mương, đê bao, hồ điều hòa, cửa xả |
12636 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
29 |
HUYỆN CHÂU ĐỨC |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
30 |
Tuần ta, kiểm tra hệ thống cống ngầm, cống hộp, kênh mương, đê bao, hồ điều hòa, cửa xả |
6162 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
31 |
HUYỆN ĐẤT ĐỎ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
32 |
Tuần ta, kiểm tra hệ thống cống ngầm, cống hộp, kênh mương, đê bao, hồ điều hòa, cửa xả |
4818.84 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
33 |
HUYỆN LONG ĐIỀN |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
34 |
Tuần ta, kiểm tra hệ thống cống ngầm, cống hộp, kênh mương, đê bao, hồ điều hòa, cửa xả |
6729.32 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
35 |
HUYỆN XUYÊN MỘC |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
36 |
Tuần ta, kiểm tra hệ thống cống ngầm, cống hộp, kênh mương, đê bao, hồ điều hòa, cửa xả |
3685.24 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
37 |
DUY TRÌ NẠO VÉT |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
38 |
THÀNH PHỐ VŨNG TÀU (VẬN CHUYỂN 17,5KM) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
39 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực (cống tròn có đường kính 0,3m - 0,8m) cự ly vận chuyển 17,5km |
122614.32 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
40 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) (cống tròn có đường kính 0,8m - 1,2m) cự ly vận chuyển 15 |
81148.58 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
41 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 1,2m |
9965.65 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
42 |
Nạo vét bùn cống hộp nổi đô thị loại I |
2747.45 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
43 |
Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, đô thị loại I |
238.87 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
44 |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m, không có hành lang, không có lối vào, đô thị loại I |
368.35 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
45 |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m, có hành lang, có lối vào, đô thị loại I |
488 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
46 |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng > 6m, không có hành lang, không có lối vào, đô thị loại I |
4280.8 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
47 |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng > 6m, có hành lang, có lối vào, đô thị loại I |
13032.05 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
48 |
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông ≤ 6m, đô thị loại I |
14.56 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
49 |
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông ≤ 15m, đô thị loại I |
8.91 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
6 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
50 |
THÀNH PHỐ BÀ RỊA (VẬN CHUYỂN: 21KM) |
Theo quy định tại Chương V |