Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ampe mét một chiều (0 ÷ 100) A, BE-96 |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cổng C cảng Cát Lái, Phường Cát Lái, TP HCM |
5 |
30 |
|
2 |
Ampe mét xoay chiều (0 ÷ 100) A, BE-96 |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
3 |
Ampe mét xoay chiều (0 ÷ 150) A, BE-96 |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
4 |
Ampe mét xoay chiều (0 ÷ 200) A, BE-96 |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
5 |
Ampe mét xoay chiều (0 ÷ 50) A, BE-96 |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
6 |
Áp kế chuyển đổi điện (0 ÷ 10) bar, Φ110 |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
7 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 1,6) MPa, dây 12m, MTП-60C1-M1 |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
8 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 10) bar, Ф100 |
11 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
9 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 10) kG/cm², Ф100 |
17 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
10 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 10) kG/cm², Ф60 |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
11 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 10) MPa, Ф60 |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
12 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 100) bar, Ф100 |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
13 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 100) kG/cm², Ф100 |
9 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
14 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 15) kG/cm², Ф60 |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
15 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 150) kG/cm², Φ100 |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
16 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 16) kG/cm², Ф100 |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
17 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 16) MPa, Ф100 |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
18 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 160) bar, Ф100 |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
19 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 160) kG/cm², Ф100 |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
20 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 2,5) kG/cm², Ф60 |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
21 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 2,5) MPa, Ф100 |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
22 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 20) kG/cm², Ф60 |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
23 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 25) kG/cm², Ф100 |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
24 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 25) kG/cm², Ф60 |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
25 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 250) bar, Ф100 |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
26 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 250) kG/cm², Ф100 |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
27 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 250) kG/cm², Ф60 |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
28 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 4) kG/cm², Ф100 |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
29 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 40) kG/cm², Φ100 |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
30 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 400) kG/cm², Ф100 |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
31 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 5) kG/cm², Ф60 |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
32 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 50) kG/cm², Ф100 |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
33 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 50) kG/cm², Ф60 |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
34 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 6) kG/cm², Ф100 |
9 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
35 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 60) kG/cm², Ф100 |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
36 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 600) kPa, Ф60 |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
37 |
Áp kế lò xo (0 ÷ 7) kG/cm², Ф60 |
8 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
38 |
Áp kế lò xo (-1 ÷ 0 ÷ 1,5) kG/cm², Ф100 |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
39 |
Áp kế lò xo (-1 ÷ 0 ÷ 3) kG/cm², Ф100 |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
40 |
Áp kế lò xo (-1 ÷ 10) bar, Ф100 |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
41 |
Áp kế lò xo (-1 ÷ 2) bar, Ф100 |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
42 |
Băng dính 3M |
4 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
43 |
Băng keo 5 cm |
47 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
44 |
Băng keo điện Nano 20Y |
31 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
45 |
Băng phản quang |
44 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
46 |
Biến áp cách ly ПО220 - 400 Hz, 50 Hz |
7 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
47 |
Biến dòng 100 A/5 A |
9 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
48 |
Biến dòng 150 A/5 A |
8 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
49 |
Biến dòng 200 A/5 A |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |
|
50 |
Bình xịt làm sạch bảng mạch điện tử Nabakem DC-3000 500g |
4 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
5 |
30 |