Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

No. 07 - Construction work

Find: 17:21 08/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Residential area No. 1 in Quang Minh commune, Gia Loc district, Hai Duong province; Categories: Internal road surface mats, water supply, fire protection
Name of Tender Notice
No. 07 - Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Residential area No. 1 in Quang Minh commune, Gia Loc district, Hai Duong province; Categories: Internal road surface mats, water supply, fire protection
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Funding for the auction of the project's land use rights and other legal support sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
17:15 18/04/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:16 08/04/2022
to
17:15 18/04/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
17:15 18/04/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
125.000.000 VND
Amount in text format
One hundred twenty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ
7T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
2
2
Máy đào
0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
3
Máy đầm cóc
5KW hoặc 70kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
4
Máy đầm dùi
1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
5
Máy trộn vữa
150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
6
Máy trộn bê tông
250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
7
Máy cắt uốn thép
5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
8
Máy lu bánh hơi
16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
9
Máy lu bánh thép
9T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
10
Máy hàn điện
23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
11
Máy lu rung
25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
12
Máy nén khí
360m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán)
1
13
Máy rải
140CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
14
Máy đầm bàn
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
15
Máy cắt bê tông
7,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
16
Máy mài
2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
17
Máy ép thủy lực
150T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
18
Máy cắt gạch đá
1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
19
Máy hàn nhiệt
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
20
Máy bơm nước diezel
5CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
21
Máy khoan bê tông
0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
22
Trạm trộn bê tông asphan
50T/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Tính bằng 90% khối lượng)
12,6369 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I (Tính bằng 10% khối lượng)
140,41 1m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
15,6077 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
4 Cát đen đắp nền đường ô tô K = 0,95
1.904,1394 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
4,6698 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
6 Cát đen đắp nền đường ô tô K = 0,98
569,7156 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
30,2221 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
1,8679 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
9 Rải Nilon chống mất nước bê tông
9,34 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40
186,79 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
112,31 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
12 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h
18,6607 100tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
112,28 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
112,28 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
15 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h
13,6082 100tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
112,28 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T
32,2689 100tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
32,2689 100tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
6,29 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,48 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
62,92 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
22 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB40
242 m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,38 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
3,13 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
62,5 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
26 Lát tấm đan rãnh, vữa XM M100, PCB40
62,5 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
6,5931 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,5342 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40
10,9495 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
30 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
36,5084 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
31 Rải Nilon chống mất nước bê tông
12,02 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
84,11 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
33 Lát gạchTerrazo KT 40x40cm, vữa XM M100, PCB40
1.201,51 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
34 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông toàn dự án (nhân công 3,0/7 - nhóm 2)
60 công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
35 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính bằng 90% khối lượng)
3,3624 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính bằng 10% khối lượng)
37,36 1m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,2579 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
27,03 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40
40,55 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,65 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
41 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
76,74 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
130,8 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
348,8 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
13,95 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,74 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
1,24 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
17,44 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,78 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
49 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
2,156 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
218 1cấu kiện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "No. 07 - Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "No. 07 - Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 121

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second