Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
7T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
2 |
2 |
Máy đào |
0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
5KW hoặc 70kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
2 |
4 |
Máy đầm dùi |
1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
2 |
5 |
Máy trộn vữa |
150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
8 |
Máy lu bánh hơi |
16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
1 |
9 |
Máy lu bánh thép |
9T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
1 |
10 |
Máy hàn điện |
23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
11 |
Máy lu rung |
25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
1 |
12 |
Máy nén khí |
360m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán) |
1 |
13 |
Máy rải |
140CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
1 |
14 |
Máy đầm bàn |
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
15 |
Máy cắt bê tông |
7,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
16 |
Máy mài |
2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
17 |
Máy ép thủy lực |
150T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
1 |
18 |
Máy cắt gạch đá |
1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
19 |
Máy hàn nhiệt |
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
20 |
Máy bơm nước diezel |
5CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
21 |
Máy khoan bê tông |
0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
22 |
Trạm trộn bê tông asphan |
50T/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Tính bằng 90% khối lượng) | 12,6369 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I (Tính bằng 10% khối lượng) | 140,41 | 1m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 15,6077 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Cát đen đắp nền đường ô tô K = 0,95 | 1.904,1394 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 4,6698 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Cát đen đắp nền đường ô tô K = 0,98 | 569,7156 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 30,2221 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,8679 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Rải Nilon chống mất nước bê tông | 9,34 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | 186,79 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 112,31 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | 18,6607 | 100tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 112,28 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 112,28 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | 13,6082 | 100tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 112,28 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | 32,2689 | 100tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | 32,2689 | 100tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 6,29 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,48 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 62,92 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB40 | 242 | m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,38 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,13 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 62,5 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM M100, PCB40 | 62,5 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 6,5931 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5342 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | 10,9495 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,5084 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Rải Nilon chống mất nước bê tông | 12,02 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 84,11 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Lát gạchTerrazo KT 40x40cm, vữa XM M100, PCB40 | 1.201,51 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông toàn dự án (nhân công 3,0/7 - nhóm 2) | 60 | công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính bằng 90% khối lượng) | 3,3624 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính bằng 10% khối lượng) | 37,36 | 1m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2579 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 27,03 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 40,55 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,65 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 76,74 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 130,8 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 348,8 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 13,95 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,74 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,24 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 17,44 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,78 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,156 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 218 | 1cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor LAC HONG CONSTRUCTION INVESTMENT CONSULTANCY COMPANY LIMITED:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding LAC HONG CONSTRUCTION INVESTMENT CONSULTANCY COMPANY LIMITED:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.