Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 01: construction and installation

Find: 09:50 07/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Petrolimex renovation – Shop 01 - Soc Trang
Name of Tender Notice
Package 01: construction and installation
Investor
Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ; Số 21, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Thới Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Petrolimex renovation – Shop 01 - Soc Trang
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Investment
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
15:00 17/05/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:40 07/05/2022
to
15:00 17/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:00 17/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
60.000.000 VND
Amount in text format
Sixty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Cần trục ô tô - sức nâng: 10t
01 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).
1
1
Cần trục ô tô - sức nâng: 10t
01 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).
1
1
Cần trục ô tô - sức nâng: 10t
01 xe (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).
1
2
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).
1
2
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).
1
2
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).
1
3
Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bìnhhoặc tương đương)
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).
1
3
Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bìnhhoặc tương đương)
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).
1
3
Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bìnhhoặc tương đương)
01 máy (giấy đăng ký hoặc hoá đơn và kèm theo giấy kiểm định đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động).
1
4
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
4
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
4
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
5
Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
5
Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
5
Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
6
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 20 kW
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
6
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 20 kW
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
6
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 20 kW
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
7
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
7
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
7
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
8
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
8
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
8
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
9
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
9
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
9
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
10
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
10
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
10
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
11
Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
11
Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
11
Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
12
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
12
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
12
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
01 máy (kèm theo Hoá đơn)
1
13
Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
13
Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
13
Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
02 máy (kèm theo Hoá đơn)
2
14
Giàn giáo
05 bộ (kèm theo Hoá đơn)
5
14
Giàn giáo
05 bộ (kèm theo Hoá đơn)
5
14
Giàn giáo
05 bộ (kèm theo Hoá đơn)
5

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
10,092 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
96,883 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II
32,67 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
3,456 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
3,456 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
10,603 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,132 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,336 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
2,556 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,187 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,033 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,466 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200
4,845 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,51 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
4,283 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200
1,071 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75
28,107 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công
28,107 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,767 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
6,96 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,626 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,091 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,085 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bu lông M25x800
24 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Gia công dầm mái
13,162 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bu lông M22x80
384 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Gia công giằng mái thép
1,412 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp dựng dầm mái, khung diềm mái
14,574 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Gia công xà gồ thép
6,895 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bu lông M16x60
120 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bu lông M14x100
480 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp dựng xà gồ thép
6,895 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Gia công giằng mái thép
0,4 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán
0,4 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Tăng đơ fi 22; L=450 (1 tăng fi16 +4 ốc xiết cáp)
40 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủ
759,436 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lợp mái che bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45 mm
5,809 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đóng trần tole sóng vuông mạ màu trắng sữa dày 0.45mm
5,13 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm
0,327 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo
12 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp đặt cầu chắn rác D114
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Gia công máng thu nước bằng inox 304 dày 0,5mm
54 Md Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp dựng máng thu nước
54 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao
1,116 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m
5,13 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm
5,13 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Sản xuất lắp dựng V30 INOX 304
51 md Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
7,056 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( CĐTN ~ ( -0,5 ))
26,624 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc
2,048 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 01: construction and installation". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 01: construction and installation" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 98

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second