Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PHẦN VẬT LIỆU |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Cát lắp |
38.3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Cát vàng ML >2,0 |
40.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Cồn rửa |
0.15 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Đá 1x2 |
66.9 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Đá mài |
0.1 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Dây thép |
7.9 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Đinh |
27.8 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Nhựa tái sinh chống mất nước XM |
609.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Gioăng cao su D300mm |
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Gối cống BTCT đúc sẵn |
64 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lưỡi cắt bê tông loại D350mm |
1.3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Mỡ bôi trơn |
1.2 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Nhựa dán |
0.1 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Nước |
14.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Ống bê tông D 300mm, dày 50mm, L=3m, Cáp tải TCVN 9113:2012 |
96 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Ống bê tông D300mm, dày 50 mm, L=2m, Cáp tải TCVN 9113:2012 |
12.9 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Ống nhựa PVC miệng bát D315, độ dày 7,7mm, L=6m |
14.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Que hàn |
1.9 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Thép tấm (mạ kẽm) |
266.7 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Thép tròn, D6, D8 |
504.9 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Xi măng PC40 |
20356.3 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
PHẦN NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
24 |
Đục nhám mặt bê tông |
553.906 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Quét nước xi măng |
553.9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Đắp cát tạo mặt bằng trung bình 5cm |
27.695 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Rải nilong chống thoát nước bê tông |
5.539 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
55.391 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Cắt khe co 2x4 của đường lăn, sân đỗ |
7.07 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II |
47.455 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Đắp đất hố ga |
17.847 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
2.704 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
2.704 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
14.295 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu |
16 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
1.505 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể |
0.254 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.495 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II |
144.538 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
1.078 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km |
4.778 |
10 tấn/km |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đá hỗn hợp |
0.367 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
18.285 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
0.992 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
0.992 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu |
64 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm |
32 |
đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m;1,4;2,5;1,5;1,6;2,6;0,6 đường kính 300mm |
9 |
đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm |
30 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm |
0.145 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |