Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ ≥ 7T;Thuộc sở hữu của nhà thầu, có giấy chứng nhận đăng ký xe, đăng kiểm. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc của bên cho thuê kèm theo đăng ký xe, đăng kiểm |
1 |
2 |
Cần trục, cần cẩu ô tô;Thuộc sở hữu của nhà thầu, có giấy chứng nhận đăng ký xe, đăng kiểm. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc của bên cho thuê kèm theo đăng ký xe, đăng kiểm |
1 |
3 |
Máy đào ≥ 0,5m3;Thuộc sở hữu của nhà thầu, có giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn, đăng kiểm. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc của bên cho thuê kèm theo đăng ký xe hoặc hóa đơn, đăng kiểm |
1 |
4 |
Phòng thí nghiệm;Thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm hóa đơn các giấy tờ chứng minh năng lực |
1 |
1 |
Phát quang bụi rậm, cây bụi và tập kết tạo mặt bằng thi công bằng nhân công thủ công 3,0/7 nhóm 1 |
25 |
Công |
||
2 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II; 25% KL |
87.99 |
m3 |
||
3 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II; 75% KL |
2.64 |
100m3 |
||
4 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đào tận dụng) |
5.247 |
100m3 |
||
5 |
Mua đất đắp tại mỏ xã Ngọc Sơn (giá tính trên phương tiện vận chuyển); Cách công trình 20,5Km gồm 1,5km đường loại 6 + 17km đường loại 3 +1Km đường loại 5 + 1Km đường L6 |
195.241 |
m3 |
||
6 |
Đào xúc đất tại mỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III |
1.952 |
100m3 |
||
7 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km |
19.524 |
10m3/1km |
||
8 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km |
19.524 |
10m3/1km |
||
9 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km; Cự ly 9,5km còn lại |
19.524 |
10m3/1km |
||
10 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100, PCB30 |
73.267 |
m3 |
||
11 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy mương |
1.414 |
100m2 |
||
12 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn thành mương |
16.974 |
100m2 |
||
13 |
Lót bạc xác rắn |
732.666 |
m2 |
||
14 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40), BT đáy mương |
123.643 |
m3 |
||
15 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40), BT thành mương |
146.072 |
m3 |
||
16 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm. Cốt thép thành mương |
10.534 |
tấn |
||
17 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.316 |
100m2 |
||
18 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm |
0.342 |
tấn |
||
19 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
2.368 |
m3 |
||
20 |
Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly < 300m bằng thủ công (vận chuyển từ 2 đầu, đầu tuyến và cuối tuyến) |
5.919 |
tấn |
||
21 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
97 |
1 cấu kiện |
||
22 |
Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa |
18.437 |
m2 |
||
23 |
TUYẾN SỐ 3: TỪ KHE BÀ HỌC ĐẾN KHE ĐẦM THÔN MINH SƠN |
||||
24 |
Phát quang bụi rậm, cây bụi tạo mặt bằng thi công bằng máy đào 0,8m3 |
3 |
Ca |
||
25 |
Phát quang bụi rậm, cây bụi và tập kết tạo mặt bằng thi công bằng nhân công thủ công 3,0/7 nhóm 1 |
15 |
Công |
||
26 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II; 10% KL |
29.467 |
m3 |
||
27 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II; 90% KL |
2.652 |
100m3 |
||
28 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đào tận dụng) |
3.357 |
100m3 |
||
29 |
Mua đất đắp tại mỏ xã Ngọc Sơn (giá tính trên phương tiện vận chuyển); Cách công trình 20,5Km gồm 1,5km đường loại 6 + 17km đường loại 3 +1Km đường loại 5 + 1Km đường L6 |
80.84 |
m3 |
||
30 |
Đào xúc đất tại mỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III |
0.808 |
100m3 |
||
31 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km |
8.084 |
10m3/1km |
||
32 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km |
8.084 |
10m3/1km |
||
33 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km; Cự ly 9,5km còn lại |
8.084 |
10m3/1km |
||
34 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
0.305 |
100m3 |
||
35 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II. Cự ly 1km cuối |
0.305 |
100m3 |
||
36 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100, PCB30 |
52.672 |
m3 |
||
37 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy mương |
1.216 |
100m2 |
||
38 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn thành mương |
14.586 |
100m2 |
||
39 |
Lót bạc xác rắn |
526.721 |
m2 |
||
40 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40), BT đáy mương |
79.008 |
m3 |
||
41 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40), BT thành mương |
113.448 |
m3 |
||
42 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm. Cốt thép thành mương |
8.291 |
tấn |
||
43 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.217 |
100m2 |
||
44 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm |
0.139 |
tấn |
||
45 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
1.624 |
m3 |
||
46 |
Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly < 300m bằng thủ công (vận chuyển từ 2 đầu, đầu tuyến và cuối tuyến) |
4.059 |
tấn |
||
47 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
82 |
1 cấu kiện |
||
48 |
Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa |
12.56 |
m2 |
||
49 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.014 |
100m2 |
||
50 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm |
0.038 |
tấn |