Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 01: Construction cost

Find: 12:18 21/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
The main road of Trung Lap village's communal house
Name of Tender Notice
Package 01: Construction cost
Investor
UBND xã Tri Trung - Địa chỉ: Xã Tri Trung, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02433788180
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Project contractor selection plan: Trung Lap village's communal house trunk road
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
The district budget provides targeted support from the auction of residential land use rights of Tri Trung commune (the commune is entitled to), the commune budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
16:30 31/08/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
12:08 21/08/2022
to
16:30 31/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:30 31/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
50.000.000 VND
Amount in text format
Fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy cắt hoặc uốn thép
- Cắt hoặc uốn thép tròn xây dựng
1
2
Máy đầm dùi
- Loại máy: Động cơ điện, cầm tay- Đầm bê tông
2
3
Máy đầm bàn
- Loại máy: Động cơ điện, cầm tay- Đầm mặt bê tông
2
4
Máy đầm cóc
- Đầm chặt đất, cát- Động cơ xăng hoặc điện
1
5
Máy đào đất
- Loại máy: Gầu nghịch- Dung tích gầu ≤ 0,8 m3- Có kiểm định còn hiệu lực
1
6
Máy lu
- Lu đầm chặt nền- Loại bánh lốp hoặc bánh thép- Trọng lượng bản thân ≥ 7,0 tấn- Lực rung lớn nhất ≥ 12,0 tấn- Có kiểm định còn hiệu lực
1
7
Máy ủi hoặc san
- San ủi mặt bằng
1
8
Máy trộn bê tông
- Loại động cơ: Điện hoặc diesel- Công dụng: Trộn bê tông, trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 250l
2
9
Máy trộn vữa
- Loại động cơ: Điện hoặc diesel- Công dụng: Trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 80l
1
10
Máy nén khí
- Thổi khí nén làm sạch mặt đường
1
11
Ô tô tự đổ
- Vận chuyển vật liệu, phế thải- Tải trọng: ≤ 10 tấn- Có kiểm định còn hiệu lực
1
12
Máy thủy bình
- Đo cao độ
1
13
Máy toàn đạc
- Trắc đạc công trình
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II
139,262 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II
12,5336 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
3 Đào hữu cơ
0,4591 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
4 Đắp đất nền đường đất tận dụng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,2351 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
5 Đắp đất nền đường đất tận dụng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,1157 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
11,0438 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
7 Mua đất đồi đắp nền đường
954,6534 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I
11,7289 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
1.146,79 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
10 Rải nilong lớp cách li
5.733,95 m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
10,4141 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
6,0252 100m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
13 Gia cố lề bằng cấp phối đá dăm
1,3922 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
14 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây
40 cây Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
15 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc
40 gốc cây Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
16 Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng
4,322 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
17 Phá bờ vây thi công
4,322 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
18 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc
261,56 100m Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
19 Phên nứa lót bờ vây
864,4 m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén
366,62 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
21 Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng
143,629 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
22 Đào móng đất móng kè, bằng máy đào, đất cấp II
12,9266 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
23 Đệm móng kè bằng đá D
72,23 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
515,15 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
25 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày
252,17 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
26 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75
310,37 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
27 Trát đỉnh tường kè chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
172,88 m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
28 Ống thoát nước thân kè PVC D60
86,53 m Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
29 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước thân kè
27,66 m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
30 Khe co giãn, 2 lớp giấy dầu 2 lớp nhựa
107,77 m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,6373 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
32 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,6373 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
33 Mua đất để đắp
720,1377 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
2,3479 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
35 Bơm nước thi công
7 ca Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I
11,8506 100m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
37 Bê tông nâng tường kè, gờ chắn đá 1x2, mác 200
232,51 m3 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
38 Ván khuôn gỗ nâng tường kè, gờ chắn
14,7784 100m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
39 Cốt thép gờ chắn D
1,0287 tấn Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp
40 Sơn gờ chắn bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ
836,71 m2 Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 01: Construction cost". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 01: Construction cost" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 72

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second