Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy khoan cầm tay |
1 |
2 |
Máy cắt uốn thép |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
2 |
4 |
Máy đầm bàn |
2 |
5 |
Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
2 |
6 |
Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình |
1 |
1 |
Nẹp chân tường nhựa vân gỗ, bản 100mm, dày 15mm |
65 |
m |
||
2 |
Chữ ''Đảng cộng sản....muôn năm", chữ đế mika dày 10mm mặt dán Alu màu đỏ cao 200, biểu tượng hoa sen cắt CNC hai đầu |
1 |
bộ |
||
3 |
Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12W (tương đương RĐ AT04 110/12W) |
64 |
bộ |
||
4 |
Lắp đặt quạt trần 66w (tương đương Panasonic F-60MZ2) |
5 |
cái |
||
5 |
Ty treo quạt trần |
5 |
cái |
||
6 |
Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu |
16 |
cái |
||
7 |
Bảo dưỡng điều hòa (tháo, vệ sinh, bơm ga, lắp đặt lại) |
4 |
bộ |
||
8 |
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc |
3 |
cái |
||
9 |
Lắp đặt đế âm tường |
19 |
hộp |
||
10 |
Lắp đặt aptomat 2P 6kA/20A |
3 |
cái |
||
11 |
Lắp đặt aptomat 2P 6kA/32A |
1 |
cái |
||
12 |
Lắp đặt aptomat 2P 6kA/25A |
6 |
cái |
||
13 |
Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P |
1 |
hộp |
||
14 |
Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P |
2 |
hộp |
||
15 |
Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm2 |
45 |
m |
||
16 |
Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm2 |
75 |
m |
||
17 |
Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5mm2 |
227 |
m |
||
18 |
Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 |
347 |
m |
||
19 |
Nhà lớp học số 8 + nhà ăn bán trú số 10 |
||||
20 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
58.44 |
m2 |
||
21 |
Tháo dỡ tấm vách bằng alu |
10 |
m2 |
||
22 |
SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55, độ dày thanh nhôm 2,0mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa, kính Việt Nhật, phụ kiện Kinlong) |
44.16 |
m2 |
||
23 |
SXLD cửa sổ mở quay, mở trượt, khung nhôm hệ 55, độ dày thanh nhôm 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa, kính Việt Nhật, phụ kiện Kinlong) |
14.28 |
m2 |
||
24 |
SXLD tấm vách bằng Alu dày 5mm (lắp đặt vào khung nhôm có sẵn) |
10 |
m2 |
||
25 |
Cải tạo lán xe thành phòng học |
||||
26 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x7, mác 100, xi măng PCB30 |
4.2 |
m3 |
||
27 |
Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XMPCB30 mác 75. |
42 |
m2 |
||
28 |
Thi công trần phẳng bằng tấm panel cách nhiệt xốp dày 50mm, tôn dày 0,4mm |
44.688 |
m2 |
||
29 |
Thi công vách tường bằng tấm panel cách nhiệt xốp dày 50mm, tôn dày 0,4mm |
56.329 |
m2 |
||
30 |
SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55, độ dày thanh nhôm 2,0mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa, kính Việt Nhật, phụ kiện Kinlong) |
2.64 |
m2 |
||
31 |
SXLD cửa sổ mở quay, mở trượt, khung nhôm hệ 55, độ dày thanh nhôm 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa, kính Việt Nhật, phụ kiện Kinlong) |
4.671 |
m2 |
||
32 |
Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm |
1 |
bảng |
||
33 |
Lắp đặt bóng đèn led gắn trần 40w/1,2m |
2 |
bộ |
||
34 |
Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm |
20 |
m |
||
35 |
Lắp đặt ống nhựa mềm D16 |
20 |
m |
||
36 |
Rãnh thoát nước |
||||
37 |
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg |
32 |
cấu kiện |
||
38 |
Nạo vét lòng rãnh, bùn lẫn rác |
2.4 |
m3 |
||
39 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
1.9712 |
m3 |
||
40 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh |
0.1792 |
100m2 |
||
41 |
Bê tông cổ rãnh. Đổ bằng thủ công, vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 |
1.4784 |
m3 |
||
42 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan |
0.0106 |
100m2 |
||
43 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan |
0.0185 |
tấn |
||
44 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 |
0.182 |
m3 |
||
45 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu |
32 |
cấu kiện |
||
46 |
Sân, bồn cây |
||||
47 |
Phá dỡ nền gạch đất nung |
95 |
m2 |
||
48 |
Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XMPCB30 mác 75. |
95 |
m2 |
||
49 |
Xây gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 |
1.078 |
m3 |
||
50 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II |
15.8861 |
m3 |