Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phường Thạch Khôi |
||||
2 |
Khảo sát địa hình: Khảo sát địa hình tuyến chính: Đo vẽ bình đồ trên cạn tỷ lệ 1/1000 đường đồng mức 1m, địa hình cấp II |
0.0251 |
100ha |
||
3 |
Khảo sát địa hình: Khảo sát địa hình tuyến chính: Đo vẽ cắt dọc tỷ lệ dài 1/1000, tỷ lệ đứng 1/100, địa hình cấp II trên cạn |
8.1 |
100m |
||
4 |
Khảo sát địa hình: Khảo sát địa hình tuyến chính: Đo vẽ cắt ngang tuyến tỷ lệ 1/200, Địa hình cấp II, trên cạn |
11.44 |
100m |
||
5 |
Khảo sát hè đất giai đoạn 1: Đo vẽ cắt dọc tỷ lệ dài 1/1000, tỷ lệ đứng 1/100, địa hình cấp II |
8.1 |
100m |
||
6 |
Khảo sát hè đất giai đoạn 1: Đo vẽ cắt ngang tuyến tỷ lệ 1/200, Địa hình cấp II |
5.265 |
100m |
||
7 |
Khảo sát đánh giá hệ thống ATGT, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng hiện trạng: Nhân công khảo sát |
0.5 |
công |
||
8 |
Thu thập số liệu lưu lượng xe: Nhân công |
1 |
công |
||
9 |
Khảo sát thủy văn: Làm việc với địa phương và các đơn vị |
6 |
công |
||
10 |
Khảo sát thủy văn: Ca xe |
1 |
ca |
||
11 |
Khảo sát địa chất công trình: Khoan địa chất nền đường: Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0-30m, cấp đất đá I-III |
81 |
m |
||
12 |
Khảo sát địa chất công trình: Khoan địa chất nền đường: Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0-60m, cấp đất đá I-III |
207 |
m |
||
13 |
Khảo sát địa chất công trình: Khoan địa chất nền đường: Thí nghiệm cắt cánh hiện trường |
60 |
điểm |
||
14 |
Khảo sát địa chất công trình: Khoan địa chất nền đường: Đền bù hoa màu lỗ khoan |
5 |
lỗ |
||
15 |
Khảo sát địa chất công trình: Khảo sát nền, mặt đường cũ ĐT 393, 395: Đo cường độ mặt đường bằng cần Benkenman |
12 |
điểm |
||
16 |
Khảo sát địa chất công trình: Khảo sát nền, mặt đường cũ ĐT 393, 395: Đào, đắp đất cấp III |
3.455 |
m3 |
||
17 |
Khảo sát địa chất công trình: Khảo sát nền, mặt đường cũ ĐT 393, 395: Thí nghiệm độ chặt bằng phương pháp rót cát |
3 |
lần |
||
18 |
Khảo sát địa chất công trình: Khảo sát nền, mặt đường cũ ĐT 393, 395: Ca xe phục vụ khảo sát |
0.5 |
ca |
||
19 |
Khảo sát địa chất công trình: Khảo sát nguồn vật liệu, xác định hệ số đầm chặt: Vật liệu đất đồi: Công khảo sát, điều tra, lấy mẫu |
1 |
công |
||
20 |
Khảo sát địa chất công trình: Khảo sát nguồn vật liệu, xác định hệ số đầm chặt: Vật liệu đất đồi: Ca xe |
0.5 |
ca |
||
21 |
Thí nghiệm trong phòng: Nền đường tuyến chính: Thí nghiệm mẫu nguyên dạng |
47 |
mẫu |
||
22 |
Thí nghiệm trong phòng: Nền đường tuyến chính: Thí nghiệm mẫu không nguyên dạng |
12 |
mẫu |
||
23 |
Thí nghiệm trong phòng: Nền đường tuyến chính: Thí nghiệm mẫu nén cố kết Cv |
9 |
chỉ tiêu |
||
24 |
Thí nghiệm trong phòng: Nền đường tuyến chính: Thí nghiệm mẫu nén 3 trục sơ đồ CU |
6 |
chỉ tiêu |
||
25 |
Thí nghiệm trong phòng: Nền đường tuyến chính: Thí nghiệm mẫu nén 3 trục sơ đồ UU |
6 |
chỉ tiêu |
||
26 |
Thí nghiệm trong phòng: Nền đường cũ: Thí nghiệm các chỉ tiêu mẫu vật liệu |
3 |
mẫu |
||
27 |
Thí nghiệm trong phòng: Nền đường cũ: Gia công chế tạo mẫu |
6 |
công |
||
28 |
Thí nghiệm trong phòng: Nền đường cũ: Thí nghiệm cắt nhanh |
6 |
chỉ tiêu |
||
29 |
Thí nghiệm trong phòng: Vật liệu đất đồi: Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý và đầm nén |
3 |
mẫu |
||
30 |
Thí nghiệm trong phòng: Vật liệu đất đồi: Gia công chế tạo mẫu |
12 |
công |
||
31 |
Thí nghiệm trong phòng: Vật liệu đất đồi: Thí nghiệm cắt nhanh |
12 |
chỉ tiêu |
||
32 |
Chi phí khác phục vụ khảo sát: Di chuyển máy móc thiết bị phục vụ thi công khoan khảo sát: Vận chuyển máy móc thiết bị bốc xếp máy lên xuống |
2 |
công |
||
33 |
Chi phí khác phục vụ khảo sát: Di chuyển máy móc thiết bị phục vụ thi công khoan khảo sát: Ca xe phục vụ |
1 |
ca |
||
34 |
Chi phí khác phục vụ khảo sát: Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp công tác khảo sát xây dựng |
1 |
Toàn bộ |
||
35 |
Xã Gia Lộc |
||||
36 |
Khảo sát địa hình: Khảo sát địa hình tuyến chính: Đo vẽ bình đồ trên cạn tỷ lệ 1/1000 đường đồng mức 1m, địa hình cấp II |
0.0301 |
100ha |
||
37 |
Khảo sát địa hình: Khảo sát địa hình tuyến chính: Đo vẽ cắt dọc tỷ lệ dài 1/1000, tỷ lệ đứng 1/100, địa hình cấp II trên cạn |
24.9 |
100m |
||
38 |
Khảo sát địa hình: Khảo sát địa hình tuyến chính: Đo vẽ cắt ngang tuyến tỷ lệ 1/200, Địa hình cấp II, trên cạn |
34.94 |
100m |
||
39 |
Khảo sát địa hình: Khảo sát nút giao: Đo vẽ cắt dọc nhánh nút tỷ lệ dài 1/1000, tỷ lệ đứng 1/100, địa hình cấp II |
12 |
100m |
||
40 |
Khảo sát địa hình: Khảo sát nút giao: Đo vẽ cắt ngang các nhánh nút tỷ lệ 1/200, Địa hình cấp II, trên cạn |
16.8 |
100m |
||
41 |
Khảo sát địa hình: Khảo sát cống hộp lớn: Đo vẽ cắt dọc nhánh tỷ lệ dài 1/1000, tỷ lệ đứng 1/100, địa hình cấp II trên cạn |
4 |
100m |
||
42 |
Khảo sát địa hình: Khảo sát hè đất giai đoạn 1: Đo vẽ cắt dọc tỷ lệ dài 1/1000, tỷ lệ đứng 1/100, địa hình cấp II |
24.9 |
100m |
||
43 |
Khảo sát địa hình: Khảo sát hè đất giai đoạn 1: Đo vẽ cắt ngang tuyến tỷ lệ 1/200, Địa hình cấp II |
12.985 |
100m |
||
44 |
Khảo sát địa hình: Khảo sát đánh giá hệ thống ATGT, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng hiện trạng: Nhân công khảo sát |
1 |
công |
||
45 |
Khảo sát địa hình: Khảo sát đánh giá hệ thống ATGT, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng hiện trạng: Thu thập số liệu lưu lượng xe: Nhân công |
2 |
công |
||
46 |
Khảo sát thủy văn: Làm việc với địa phương và các đơn vị |
10 |
công |
||
47 |
Khảo sát thủy văn: Ca xe |
2 |
ca |
||
48 |
Khảo sát địa chất công trình: Khoan địa chất nền đường: Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0-30m, cấp đất đá I-III |
275 |
m |
||
49 |
Khảo sát địa chất công trình: Khoan địa chất nền đường: Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0-60m, cấp đất đá I-III |
185 |
m |
||
50 |
Khảo sát địa chất công trình: Khoan địa chất nền đường: Thí nghiệm cắt cánh hiện trường |
97 |
điểm |