Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
NỀN ĐƯỜNG |
||||
2 |
Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm |
0.08 |
100m |
||
3 |
Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông |
15.87 |
m3 |
||
4 |
Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển |
0.1587 |
100m3 |
||
5 |
Vận chuyển phế |
15.87 |
m3 |
||
6 |
Đào nền đường- Cấp đất II |
1.321 |
100m3 |
||
7 |
Vận chuyển đất- Cấp đất II |
1.321 |
100m3 |
||
8 |
Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 |
1.4579 |
100m3 |
||
9 |
MẶT ĐƯỜNG |
||||
10 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới |
0.7289 |
100m3 |
||
11 |
Bạt ni lông chống mất nước |
4.8595 |
100m2 |
||
12 |
Ván khuôn thép mặt đường bê tông |
0.972 |
100m2 |
||
13 |
Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
87.47 |
m3 |
||
14 |
Thi công khe co |
94.25 |
m |
||
15 |
Rải thảm mặt đường cũ Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình là 3,68cm (trong đó: chiều dày thiết kế là 3cm; bù vênh tạo phẳng dày trung bình 0,68cm) |
24.824 |
100m2 |
||
16 |
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm |
5.2221 |
100m2 |