Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV (Có kiểm định còn hiệu lực và hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê) |
1 |
2 |
Máy phun nhựa đường ≥ 190CV (Có kiểm định còn hiệu lực và hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê) |
1 |
3 |
Máy lu bánh thép >=10T (Có kiểm định còn hiệu lực và hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê) |
1 |
4 |
Máy lu rung tự hành >=25T (Có kiểm định còn hiệu lực và hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê) |
1 |
5 |
Máy lu bánh hơi >=16T (Có kiểm định còn hiệu lực và hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê) |
1 |
1 |
Nền mặt đường |
||||
2 |
Đào nền đào khuôn, đất cấp 2, bằng máy |
49.5155 |
100m3 |
||
3 |
Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
5.4973 |
100m3 |
||
4 |
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 |
11.6685 |
100m3 |
||
5 |
Giá đất đồi K98 tính trên phương tiện tại mỏ |
15.4304 |
100m3 |
||
6 |
Vận chuyển đất K98 bằng ô tô tự đổ 10 tấn |
15.4304 |
100m3 |
||
7 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II |
43.3035 |
100m3 |
||
8 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV |
0.1493 |
100m3 |
||
9 |
Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ |
14.9314 |
100m2 |
||
10 |
Thi công móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K>=0,95, lớp dưới (lề gia cố) |
0.6223 |
100m3 |
||
11 |
Thi công móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K>=0,95, lớp dưới (mặt đường) |
7.5734 |
100m3 |
||
12 |
Bê tông lề gia cố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
77.79 |
m3 |
||
13 |
Rải 01 lớp bạt xác rắn |
5.186 |
100m2 |
||
14 |
Thi công móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K>=0,98, lớp trên |
6.3112 |
100m3 |
||
15 |
Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 |
42.0748 |
100m2 |
||
16 |
Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h |
6.222 |
100tấn |
||
17 |
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T |
6.222 |
100tấn |
||
18 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC 16) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm |
42.0748 |
100m2 |
||
19 |
An toàn giao thông |
||||
20 |
Biển tam giác cạnh 70cm (công lắp đặt) |
8 |
cái |
||
21 |
Cột biển báo |
8 |
1 cột |
||
22 |
Biển báo tam giác |
8 |
1 cái |
||
23 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm |
168.954 |
m2 |
||
24 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm |
15 |
m2 |
||
25 |
Rãnh dọc |
||||
26 |
Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 |
75.4521 |
m3 |
||
27 |
Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 |
117.894 |
m3 |
||
28 |
Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 |
62.8768 |
m3 |
||
29 |
Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm |
5.4476 |
tấn |
||
30 |
Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm |
9.8303 |
tấn |
||
31 |
Ván khuôn móng dài |
2.3578 |
100m2 |
||
32 |
Ván khuôn thép, tường rãnh |
19.649 |
100m2 |
||
33 |
Ván khuôn tấm đan |
3.2242 |
100m2 |
||
34 |
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa |
16.6731 |
m2 |
||
35 |
Bạt xác rắn |
6.2876 |
100m2 |
||
36 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu |
983 |
1cấu kiện |
||
37 |
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 |
5.67 |
m3 |
||
38 |
Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 |
10.08 |
m3 |
||
39 |
Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 |
15.9012 |
m3 |
||
40 |
Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 |
5.7204 |
m3 |
||
41 |
Cốt thép tấm nắp D<=10mm, LG |
0.2679 |
tấn |
||
42 |
Cốt thép tấm nắp D<=18mm, LG |
0.5811 |
tấn |
||
43 |
Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm |
1.3558 |
tấn |
||
44 |
Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm |
1.1418 |
tấn |
||
45 |
Ván khuôn móng dài |
0.252 |
100m2 |
||
46 |
Ván khuôn thép, tường rãnh |
1.26 |
100m2 |
||
47 |
Ván khuôn tấm nắp rãnh đổ LG |
0.2875 |
100m2 |
||
48 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu |
63 |
1cấu kiện |
||
49 |
Biện pháp thi công |
||||
50 |
Di dờ và trồng lại cột điện chiếu sáng |
4 |
1 cột |