Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ máy tính để bàn loại 1 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
2 |
Máy tính để bàn loại 2 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
3 |
Máy in laser đen trắng |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
4 |
Cây nước nóng lạnh (Bình hút) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
5 |
Tháo dỡ tường tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m |
132.02 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
6 |
Vận dụng tháo dỡ hàng rào khung thép (không tính vật liệu) |
132.02 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
7 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm |
12.4729 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
8 |
Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm |
12 |
gốc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
9 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I |
103.7469 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
10 |
Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
0.2143 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
11 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 |
8.1434 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
12 |
Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 |
29.852 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
13 |
Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 |
4.9504 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
14 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
0.7162 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
15 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.2881 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
16 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
0.5452 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
17 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
9.1309 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
18 |
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
17.3422 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
19 |
Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
1.6795 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
20 |
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
361.1104 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
21 |
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
30.536 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
22 |
Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu |
391.6464 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
23 |
Gia công hoa sắt mạ kẽm |
0.5465 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
24 |
Lắp dựng hoa sắt |
43.368 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
25 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m |
0.9563 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
26 |
Gia công xà gồ thép |
0.7406 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
27 |
Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m |
0.9563 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
28 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.7406 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
29 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm |
2.8737 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
30 |
Sối tôn sổ 400 dày 0,45mm |
45.44 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
31 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II |
4.32 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
32 |
Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 |
5.04 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
33 |
Gia công cột bằng thép hình |
0.1876 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
34 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m |
0.4489 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
35 |
Gia công xà gồ thép |
0.5713 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
36 |
Lắp cột thép các loại |
0.1876 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
37 |
Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m |
0.4489 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
38 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.5713 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
39 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,35mm |
3.01 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
40 |
Sối tôn sổ 400 dày 0,45mm |
42.88 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
41 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm |
0.1 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
42 |
Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
43 |
Thi công vách bằng tấm nhựa khung xương |
28.6524 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
44 |
Vách kính cầu thang khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm |
7.7736 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |
|
45 |
Nhân công vệ sinh công trình |
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS An Phụ |
1 |
30 |