Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hoá chất xét nghiệm APTT |
8 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
2 |
Định lượng Albumin |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
3 |
Định lượng Amylase |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
4 |
Định lượng Bilirubin trực tiếp |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
5 |
Định lượng Bilirubin toàn phần |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
6 |
Hóa chất rửa đông máu |
3 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
7 |
Hóa chất định lượng Calcium Arzenazo |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
8 |
Hóa chất pha loãng máu toàn phần |
90 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
9 |
Chuẩn chung các thông số |
4 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
10 |
Kiểm tra mức bình thường |
25 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
11 |
Huyết thanh kiểm tra CK-MB mức bình thường |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
12 |
Huyết thanh kiểm tra CK-MB mức cao |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
13 |
Kiểm tra bất thường mức cao |
25 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
14 |
Hóa chất định lượng Cholesterol |
12 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
15 |
Huyết thanh chuẩn CK - MB |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
16 |
Hóa chất định lượng CK - MB |
4 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
17 |
Hóa chất định lượng Creatinine |
13 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
18 |
Kiểm tra bất thường CRP mức cao |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
19 |
Kiểm tra bất thường CRP mức thấp |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
20 |
Hóa chất định lượng CRP |
12 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
21 |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng 45 thông số xét nghiệm huyết học 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
22 |
Mẫu máu kiểm tra mức bình thường |
12 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
23 |
Hóa chất định lượng Gamma |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
24 |
Hóa chất định lượng Glucose |
26 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
25 |
Hóa chất định lượng GOT |
20 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
26 |
Hóa chất định lượng GPT |
20 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
27 |
Kiểm tra bất thường mức cao HbA1c |
4 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
28 |
Chuẩn HbA1c |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
29 |
Kiểm tra bất thường mức thấp HbA1c |
4 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
30 |
Hoá chất định lượng HbA1c |
12 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
31 |
Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol |
12 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
32 |
Hóa chất định lượng Protein |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
33 |
Dung dịch ly giải hồng cầu |
20 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
34 |
Hóa chất phá vỡ hồng cầu |
30 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
35 |
Dung dịch nhuộm tế bào bạch cầu |
12 |
Túi |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
36 |
Hóa chất đo nồng độ Hemoglobin |
6 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
37 |
Dung dịch rửa cuvette |
33 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
38 |
Hóa chất làm thông số PT |
8 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
39 |
Hóa chất định lượng Trigyceries |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
40 |
Hóa chất định lượng Urea |
22 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
41 |
Hóa chất định lượng Acid Uric |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
42 |
Hoá chất định lượng CK-Nac |
4 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
43 |
Hóa chất rửa mạnh cho hệ thống máy xét nghiệm huyết học |
12 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
44 |
Cholesterol HDL/LDL Calibrator |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
45 |
Chất chuẩn CRP |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
46 |
Định lượng LDL-Cholesterol |
12 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
47 |
Chuẩn các thông số PT, APTT, TT, Fi |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
48 |
Kiểm tra mức bình thường |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
49 |
Kiểm tra mức bất thường |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |
|
50 |
Dung dịch đệm làm thông số APTT |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
10 |
360 |