Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220812511-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220812511-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy cắt uốn cốt thép |
≥ 5 KW |
1 |
2 |
Máy đầm bàn |
≥ 1 KW |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
≥ 1 KW |
2 |
4 |
Máy hàn điện |
≥ 5 KW |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250 lít |
1 |
6 |
Ô tô tự đổ |
≥ 5 T |
1 |
7 |
Máy bơm nước |
≥ 0.2 KW |
2 |
8 |
Máy đào, xúc |
≥ 0.4 M3 |
1 |
9 |
Máy trộn vữa |
≥ 150 lít |
1 |
10 |
Máy khoan phá bê tông |
≥1.5KW |
1 |
11 |
Máy cắt gạch |
≥ 350 W |
2 |
12 |
Máy đầm cóc |
≥ 70 kg |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ công trình cũ | 2 | ca | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 5,025 | 100m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 502,5 | m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Dọn dẹp, vệ sinh | 3 | công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Phá dỡ nền BT cũ hư hỏng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 203,4 | m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Lu lèn lại nền BT cũ | 13,56 | 100m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Diện tích Nilon tái sinh | 1.356 | m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 15cm | 203,4 | m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Đánh bóng tạo nhám và cắt mạch BT | 1.356 | m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Phá dỡ nền gạch đất nung bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 63,42 | m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Lu lèn lại nền sân cũ đã cày phá | 12,684 | 100m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Diện tích Nilon tái sinh | 1.268,4 | m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 126,84 | m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%, dày trung bình 7cm | 0,8879 | 100m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Lát gạch Terazzo KT 400*400*33mm, vữa XM M75, PCB40 | 1.268,4 | m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Đào bóc phong hóa phần bồn hoa và sân khu vệ sinh học sinh | 45,9 | 1m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới , phần bồn hoa và sân chờ đón học sinh và phần ao đã lấp | 0,2754 | 100m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Diện tích Nilon tái sinh | 183,6 | m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 18,36 | m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%, dày trung bình 7cm | 0,1304 | 100m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Lát gạch Terazzo KT 400*400*33mm, vữa XM M75, PCB40 | 183,6 | m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,7602 | m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 3,3524 | m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 44,9344 | m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Đắp đất tôn cao bồn hoa quanh thư viện xanh bằng thủ công | 19,5955 | m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Mua đất màu đắp bồn hoa | 19,5955 | m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Mua cây Xà cừ đường kính thân D | 4 | Cây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Bơm nước phục vụ thi công | 3 | ca | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 6,0986 | 100m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Mua đất đá thải tại chân công trình ( hệ số đầm nén 1,1) | 216,2382 | m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,366 | 100m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,122 | 100m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,9699 | m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 9,3353 | m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Trát lòng rãnh dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 84,8664 | m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,2448 | m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,2844 | m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,333 | 100m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,4826 | tấn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | 96 | 1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 32,4133 | m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 300m bằng ô tô - 2,5T, vận chuyển đến vị trí san lấp ao | 32,4133 | m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 898,524 | m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 898,524 | m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1019 | 100m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,034 | 100m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III, đến vị trí san lấp ao | 0,0679 | 100m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,728 | m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,0573 | m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0746 | 100m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.