Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Lắp đặt măng sông PPR D40 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Lắp đặt măng sông PPR D32 |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Lắp đặt măng sông PPR D25 |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Lắp đặt măng sông PPR D20 |
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN8-Class 1 |
0.721 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN8-Class 1 |
0.647 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN8-Class 1 |
0.288 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN8-Class 1 |
0.076 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 |
24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/60 |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 |
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60 |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lắp đặt Y nhựa uPVC D60/60 |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 |
41 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 |
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 |
33 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42 |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D60 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Con thỏ D110 |
16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Xiphong thoát sàn D42 |
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Xây dựng khối nhà bếp |
Theo quy định tại Chương V |
|||
32 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm |
2.011 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm |
4.846 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm |
0.086 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg |
1.301 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg |
1.301 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột |
3.578 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 |
44.55 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II |
7.182 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Thuê cọc dẫn ép âm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II |
0.002 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm |
108 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép |
0.9 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Vận chuyển đất, đất cấp IV |
0.9 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Đào đất móng, đất cấp II |
156.477 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.762 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Ván khuôn móng cột |
0.927 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Ván khuôn móng dài |
2.821 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
1.193 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
2.223 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |