Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 02: Construction work and construction insurance

Find: 09:37 23/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of a system of roads and drainage ditches in Binh Minh village, Thieu Giao commune, Thieu Hoa district
Name of Tender Notice
Package 02: Construction work and construction insurance
Investor
+ Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Giao. Địa chỉ: Xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá. + Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Giao. Địa chỉ: Xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá .Thực hiện Đăng tải Thông tin mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh.
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Contractor selection plan
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Capital to support the implementation of environmental protection and rural landscape improvement to implement the National Target Program on building new rural areas; capital from the commune budget and other lawful mobilized sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Related announcements
Time of bid closing
14:00 02/08/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:29 23/07/2022
to
14:00 02/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:00 02/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
40.000.000 VND
Amount in text format
Forty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy Kinh vỹ hoặc toàn đạc
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
1
2
Máy thủy bình
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
1
3
Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
2
4
Máy đầm dùi 1.5KW
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
4
5
Máy đầm bàn 1KW
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
2
6
Máy đầm cóc 70Kg
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
2
7
Cẩu 7T đến 10T
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
1
8
Xe tải tự đổ từ 5T đến 10T
Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định xe còn hạn
2
9
Máy xúc
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
1
10
Máy đầm 10-18T
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I
173,2705 1m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
32,9214 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
34,6541 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
34,6541 100m3/1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
5 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II
40,3425 1m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
7,6651 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
7 Mua đất tại mỏ đất xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn cách công trình 19,8km
7.654,95 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
765,495 10m³/1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km,
765,495 10m³/1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km,
765,495 10m³/1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
52,216 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
12 Đắp đất bằng đầm đất lề đường cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
10,6003 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
13 Bơm nước hố móng máy bơm 10cv, VT các ao, bơm nước thi công RTN
20 ca Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
5,96 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
36,68 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
42,64 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
42,64 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
25,6 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
19 Rải nilong tái sinh lót
256 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
20 Ván khuôn móng dài
0,8085 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
39,04 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
22 Ván khuôn tường
8,3808 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
23 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
81,92 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
24 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
9,59 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
25 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
3,049 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
1,0322 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
20,8896 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
256 1cấu kiện  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
29 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2
8,25 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
30 Ván khuôn móng dài
0,5975 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
31 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm
7,5 1 đoạn ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
32 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,4 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
0,165 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2
0,4 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
35 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
2,4 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III
9,25 1m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0615 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
38 Vệ sinh mặt đường, sân bãi, quét dọn đất mặt đường sân bãi
24,9731 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
2,545 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
40 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bù phụ
1,4321 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
5,9151 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
42 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
39,4376 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
43 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h
5,6159 100tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
44 Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)
561,59 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
45 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T
5,6159 100tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
46 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
5,6159 100tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm
39,4376 100m2  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
48 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công
37,26 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
49 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I
0,3726 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I
0,3726 100m3/1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 02: Construction work and construction insurance". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 02: Construction work and construction insurance" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 26

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second