Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220771456-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220771456-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy Kinh vỹ hoặc toàn đạc |
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy thủy bình |
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông dung tích 250 lít |
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
2 |
4 |
Máy đầm dùi 1.5KW |
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
4 |
5 |
Máy đầm bàn 1KW |
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
2 |
6 |
Máy đầm cóc 70Kg |
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
2 |
7 |
Cẩu 7T đến 10T |
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
1 |
8 |
Xe tải tự đổ từ 5T đến 10T |
Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt và kiểm định xe còn hạn |
2 |
9 |
Máy xúc |
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
1 |
10 |
Máy đầm 10-18T |
Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | 173,2705 | 1m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 32,9214 | 100m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 34,6541 | 100m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 34,6541 | 100m3/1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | 40,3425 | 1m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 7,6651 | 100m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Mua đất tại mỏ đất xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn cách công trình 19,8km | 7.654,95 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 765,495 | 10m³/1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, | 765,495 | 10m³/1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, | 765,495 | 10m³/1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 52,216 | 100m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất lề đường cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 10,6003 | 100m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Bơm nước hố móng máy bơm 10cv, VT các ao, bơm nước thi công RTN | 20 | ca | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,96 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 36,68 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 42,64 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 42,64 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 25,6 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Rải nilong tái sinh lót | 256 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Ván khuôn móng dài | 0,8085 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 39,04 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Ván khuôn tường | 8,3808 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 81,92 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 9,59 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 3,049 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 1,0322 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 20,8896 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 256 | 1cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 8,25 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Ván khuôn móng dài | 0,5975 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | 7,5 | 1 đoạn ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,165 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,4 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,4 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 9,25 | 1m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0615 | 100m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi, quét dọn đất mặt đường sân bãi | 24,9731 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,545 | 100m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bù phụ | 1,4321 | 100m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,9151 | 100m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 39,4376 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | 5,6159 | 100tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | 561,59 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | 5,6159 | 100tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | 5,6159 | 100tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 39,4376 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | 37,26 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 0,3726 | 100m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 0,3726 | 100m3/1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Giao. Địa chỉ: Xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá. + Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Giao. Địa chỉ: Xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá .Thực hiện Đăng tải Thông tin mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh.:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Giao. Địa chỉ: Xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá. + Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Giao. Địa chỉ: Xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá .Thực hiện Đăng tải Thông tin mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh.:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.