Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tư vấn khảo sát địa hình, Khảo sát địa chất bãi chứa chất nạo vét |
||||
2 |
Khảo sát toàn bộ phạm vi diện tích bãi chứa chất nạo vét theo ranh được cấp và hoặc theo nhu cầu tiếp nhận chất nạo vét của công trình. Tỷ lệ khảo sát 1/1.000 |
163402.6 |
m2 |
||
3 |
Khảo sát vị trí thiết lập âu chứa tạm. Tỷ lệ khảo sát 1/2.000, khoảng cách dây đo 20m |
5 |
ha |
||
4 |
Khảo sát tuyến luồng tạm dự kiến từ khu vực luồng chính vào tới vị trí thiết lập âu chứa tạm: chiều dài khoảng 2km, chiều rộng khoảng 100m. Tỷ lệ khảo sát 1/2.000, khoảng cách dây đo 50m |
20 |
ha |
||
5 |
Sơ bộ khối lượng khảo sát: Dự kiến bố trí theo tuyến với các lỗ khoan khoảng cách khoảng 200m/lỗ với số lượng 05 lỗ khoan, chiều sâu khoảng 8m/lỗ. |
40 |
m |
||
6 |
Thí nghiệm trong phòng tổng số mẫu thí nghiệm tại 05 lỗ khoan. (Số lượng mẫu lấy tại hiện trường, mẫu thí nghiệm nguyên dạng và không nguyên dạng chỉ là dự kiến, số lượng chính xác sẽ được xác định theo thực tế thực hiện). |
20 |
mẫu |
||
7 |
Thí nghiệm xác định 9 chỉ tiêu cơ lý thông thường bằng máy cắt nén 1 trục, số lượng mẫu nguyên dạng (dự kiến chiếm 70% số mẫu thí nghiệm) |
14 |
mẫu |
||
8 |
Thí nghiệm thành phần hạt |
14 |
chỉ tiêu |
||
9 |
Thí nghiệm độ ẩm tự nhiên (độ ẩm, độ hút ẩm) |
14 |
chỉ tiêu |
||
10 |
Thí nghiệm khối lượng thể tích (dung trọng) |
14 |
chỉ tiêu |
||
11 |
Thí nghiệm khối lượng riêng |
14 |
chỉ tiêu |
||
12 |
Thí nghiệm giới hạn chảy, giới hạn dẻo |
14 |
chỉ tiêu |
||
13 |
Thí nghiệm lực dính, góc ma sát trong (sức chống cắt trên máy cắt phẳng) |
14 |
chỉ tiêu |
||
14 |
Thí nghiệm tính nén lúc trong điều kiện không nở hông |
14 |
chỉ tiêu |
||
15 |
Thí nghiệm xác định 7 chỉ tiêu cơ lý thông thường, số lượng mẫu không nguyên dạng (dự kiến chiếm 30% số mẫu thí nghiệm) |
6 |
mẫu |
||
16 |
Thí nghiệm thành phần hạt |
6 |
chỉ tiêu |
||
17 |
Góc nghỉ của cát khi khô |
6 |
chỉ tiêu |
||
18 |
Góc nghỉ cảu cát bão hòa |
6 |
chỉ tiêu |
||
19 |
Thí nghiệm độ ẩm |
6 |
chỉ tiêu |
||
20 |
Thí nghiệm khối lượng riêng |
6 |
chỉ tiêu |
||
21 |
Khối lượng thể tích của cát khi chặt |
6 |
chỉ tiêu |
||
22 |
Khối lượng thể tích của cát khi xốp |
6 |
chỉ tiêu |
||
23 |
Thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn. Thí nghiệm xác định độ ẩm tối ưu - Wtn (%), khối lượng thể tích khô lớn nhất - γkmax (g/cm3). |
4 |
mẫu |
||
24 |
Thí nghiệm xác định độ ẩm tối ưu - Wtn (%), |
4 |
mẫu |
||
25 |
Thí nghiệm xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất - γkmax (g/cm3). |
4 |
mẫu |
||
26 |
Thực hiện thí nghiệm cắt cánh hiện trường tại 05 lỗ khoan. |
20 |
lần |
||
27 |
Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật |
1 |
toàn bộ |