Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lồng nuôi |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Oxy hòa tan (DO) |
15 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mường Cang và Ta Gia huyện Than Uyên; xã Tà Mít huyện Tân Uyên; xã Nậm Mạ huyện Sìn Hồ; Xã Mường Mô huyện Nậm Nhùn và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
3 |
pH |
15 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mường Cang và Ta Gia huyện Than Uyên; xã Tà Mít huyện Tân Uyên; xã Nậm Mạ huyện Sìn Hồ; Xã Mường Mô huyện Nậm Nhùn và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
4 |
N-NH4+ |
15 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mường Cang và Ta Gia huyện Than Uyên; xã Tà Mít huyện Tân Uyên; xã Nậm Mạ huyện Sìn Hồ; Xã Mường Mô huyện Nậm Nhùn và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
5 |
N-NO2- |
15 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mường Cang và Ta Gia huyện Than Uyên; xã Tà Mít huyện Tân Uyên; xã Nậm Mạ huyện Sìn Hồ; Xã Mường Mô huyện Nậm Nhùn và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
6 |
N-NO3- |
15 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mường Cang và Ta Gia huyện Than Uyên; xã Tà Mít huyện Tân Uyên; xã Nậm Mạ huyện Sìn Hồ; Xã Mường Mô huyện Nậm Nhùn và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
7 |
P-PO43- |
15 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mường Cang và Ta Gia huyện Than Uyên; xã Tà Mít huyện Tân Uyên; xã Nậm Mạ huyện Sìn Hồ; Xã Mường Mô huyện Nậm Nhùn và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
8 |
Đồng |
15 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mường Cang và Ta Gia huyện Than Uyên; xã Tà Mít huyện Tân Uyên; xã Nậm Mạ huyện Sìn Hồ; Xã Mường Mô huyện Nậm Nhùn và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
9 |
Sắt |
15 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mường Cang và Ta Gia huyện Than Uyên; xã Tà Mít huyện Tân Uyên; xã Nậm Mạ huyện Sìn Hồ; Xã Mường Mô huyện Nậm Nhùn và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
10 |
TSS |
15 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mường Cang và Ta Gia huyện Than Uyên; xã Tà Mít huyện Tân Uyên; xã Nậm Mạ huyện Sìn Hồ; Xã Mường Mô huyện Nậm Nhùn và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
11 |
Vi khuẩn tổng số |
15 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mường Cang và Ta Gia huyện Than Uyên; xã Tà Mít huyện Tân Uyên; xã Nậm Mạ huyện Sìn Hồ; Xã Mường Mô huyện Nậm Nhùn và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
12 |
Coliform |
15 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mường Cang và Ta Gia huyện Than Uyên; xã Tà Mít huyện Tân Uyên; xã Nậm Mạ huyện Sìn Hồ; Xã Mường Mô huyện Nậm Nhùn và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
13 |
Phân lập và định danh vi khuẩn |
15 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mường Cang và Ta Gia huyện Than Uyên; xã Tà Mít huyện Tân Uyên; xã Nậm Mạ huyện Sìn Hồ; Xã Mường Mô huyện Nậm Nhùn và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
14 |
Ao nuôi |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
15 |
Oxy hòa tan (DO) |
18 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bản Giang huyện Tam Đường; phường Đông Phong và xã san Thàng thành phố Lai Châu; xã Nậm Xe huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
16 |
pH |
18 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bản Giang huyện Tam Đường; phường Đông Phong và xã san Thàng thành phố Lai Châu; xã Nậm Xe huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
17 |
N-NH4+ |
18 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bản Giang huyện Tam Đường; phường Đông Phong và xã san Thàng thành phố Lai Châu; xã Nậm Xe huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
18 |
N-NO2- |
18 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bản Giang huyện Tam Đường; phường Đông Phong và xã san Thàng thành phố Lai Châu; xã Nậm Xe huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thàu |
240 ngày |
||
19 |
N-NO3- |
18 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bản Giang huyện Tam Đường; phường Đông Phong và xã san Thàng thành phố Lai Châu; xã Nậm Xe huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
20 |
P-PO43- |
18 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bản Giang huyện Tam Đường; phường Đông Phong và xã san Thàng thành phố Lai Châu; xã Nậm Xe huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
21 |
Ni tơ |
18 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bản Giang huyện Tam Đường; phường Đông Phong và xã san Thàng thành phố Lai Châu; xã Nậm Xe huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
22 |
Đồng |
18 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bản Giang huyện Tam Đường; phường Đông Phong và xã san Thàng thành phố Lai Châu; xã Nậm Xe huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
23 |
Sắt |
18 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bản Giang huyện Tam Đường; phường Đông Phong và xã san Thàng thành phố Lai Châu; xã Nậm Xe huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
24 |
BOD |
18 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bản Giang huyện Tam Đường; phường Đông Phong và xã san Thàng thành phố Lai Châu; xã Nậm Xe huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
25 |
COD |
18 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bản Giang huyện Tam Đường; phường Đông Phong và xã san Thàng thành phố Lai Châu; xã Nậm Xe huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
26 |
TSS |
18 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bản Giang huyện Tam Đường; phường Đông Phong và xã san Thàng thành phố Lai Châu; xã Nậm Xe huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
27 |
Mật độ tảo độc |
18 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bản Giang huyện Tam Đường; phường Đông Phong và xã san Thàng thành phố Lai Châu; xã Nậm Xe huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
28 |
Thành phần tảo độc |
18 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bản Giang huyện Tam Đường; phường Đông Phong và xã san Thàng thành phố Lai Châu; xã Nậm Xe huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
29 |
Vi khuẩn tổng số |
18 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bản Giang huyện Tam Đường; phường Đông Phong và xã san Thàng thành phố Lai Châu; xã Nậm Xe huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
30 |
Coliform |
18 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bản Giang huyện Tam Đường; phường Đông Phong và xã san Thàng thành phố Lai Châu; xã Nậm Xe huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
31 |
Thực vật phù du |
18 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bản Giang huyện Tam Đường; phường Đông Phong và xã san Thàng thành phố Lai Châu; xã Nậm Xe huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
32 |
Phân lập và định danh vi khuẩn |
18 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bản Giang huyện Tam Đường; phường Đông Phong và xã san Thàng thành phố Lai Châu; xã Nậm Xe huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
33 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
18 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Bản Giang huyện Tam Đường; phường Đông Phong và xã san Thàng thành phố Lai Châu; xã Nậm Xe huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
34 |
Cá nước lạnh |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
35 |
Oxy hòa tan (DO) |
12 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Sơn Bình huyện Tam Đường; xã Pa Vây Sử và Tung Qua Lìn huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
36 |
pH |
12 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Sơn Bình huyện Tam Đường; xã Pa Vây Sử và Tung Qua Lìn huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
37 |
N-NH4+ |
12 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Sơn Bình huyện Tam Đường; xã Pa Vây Sử và Tung Qua Lìn huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
38 |
N-NO2- |
12 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Sơn Bình huyện Tam Đường; xã Pa Vây Sử và Tung Qua Lìn huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
39 |
N-NO3- |
12 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Sơn Bình huyện Tam Đường; xã Pa Vây Sử và Tung Qua Lìn huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
40 |
P-PO43- |
12 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Sơn Bình huyện Tam Đường; xã Pa Vây Sử và Tung Qua Lìn huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
41 |
Vi khuẩn tổng số |
12 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Sơn Bình huyện Tam Đường; xã Pa Vây Sử và Tung Qua Lìn huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
42 |
Coliform |
12 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Sơn Bình huyện Tam Đường; xã Pa Vây Sử và Tung Qua Lìn huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |
||
43 |
Phân lập và định danh vi khuẩn |
12 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Sơn Bình huyện Tam Đường; xã Pa Vây Sử và Tung Qua Lìn huyện Phong Thổ và phòng thí nghiệm của nhà thầu |
240 ngày |