Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy cắt kim loại cầm tay 5 Kw
(Tài liệu chứng minh sở hữu, hoá đơn) |
1 |
2 |
Máy đo cáp quang
(Tài liệu chứng minh sở hữu, hoá đơn) |
1 |
3 |
Máy đo cáp quang OTDR
(Tài liệu chứng minh sở hữu, hoá đơn) |
1 |
4 |
Máy đo công suất quang
(Tài liệu chứng minh sở hữu, hoá đơn) |
1 |
5 |
Máy hàn cáp sợi quang
(Tài liệu chứng minh sở hữu, hoá đơn) |
1 |
1 |
Phần Kéo cáp quang: |
||||
2 |
Vùng III: U Minh, Trần Văn Thời, Năm Căn |
||||
3 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24FO |
39 |
km cáp |
||
4 |
Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 24FO |
22 |
bộ ODF |
||
5 |
Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp <= 24FO |
7 |
bộ MS |
||
6 |
Đấu nối cáp vào phiến, bảng, loại sợi dây nhảy quang |
22 |
đôi đầu dây |
||
7 |
Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột điện lực |
901 |
cột |
||
8 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông: Lắp phụ kiện treo cáp quang ADSS |
4 |
hộp |
||
9 |
Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5 |
30 |
1 điện cực |
||
10 |
Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cột |
30 |
bộ |
||
11 |
Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công |
46 |
cột |
||
12 |
Lắp đà cản cột bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg |
46 |
1 cái |
||
13 |
Sơn đánh số tuyến cột treo cáp |
46 |
cột |
||
14 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II |
25.3 |
công/m3 |
||
15 |
Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công <= 1 m, sâu <=1m, cấp đất II: Đào rãnh tiếp địa |
1.89 |
công/m3 |
||
16 |
Đắp đất nền móng công trình |
27.19 |
công/m3 |
||
17 |
Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển <= 100m |
22.218 |
tấn |
||
18 |
Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển <= 100m |
7.84 |
tấn |
||
19 |
Cáp quang treo kim loại 24FO |
39000 |
m |
||
20 |
Cáp quang ADSS 24FO KV200 |
200 |
m |
||
21 |
Măng xông 24FO |
7 |
bộ |
||
22 |
ODF 24FO lắp rack 19" |
20 |
bộ |
||
23 |
ODF 48FO lắp rack 19" |
1 |
bộ |
||
24 |
Module quang SFP GE 10km |
20 |
cái |
||
25 |
Module quang SFP GE 20km |
2 |
cái |
||
26 |
Dây nhảy duplex SC/UPC-LC/UPC 3mm - 10m |
22 |
sợi |
||
27 |
Vùng IV: Thới Bình |
||||
28 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24FO |
29.4 |
km cáp |
||
29 |
Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 24FO |
12 |
bộ ODF |
||
30 |
Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp <= 24FO |
6 |
bộ MS |
||
31 |
Đấu nối cáp vào phiến, bảng, loại sợi dây nhảy quang |
10 |
đôi đầu dây |
||
32 |
Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột điện lực |
671 |
cột |
||
33 |
Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5 |
24 |
1 điện cực |
||
34 |
Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cột |
24 |
bộ |
||
35 |
Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công |
20 |
cột |
||
36 |
Lắp đà cản cột bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg |
20 |
1 cái |
||
37 |
Sơn đánh số tuyến cột treo cáp |
20 |
cột |
||
38 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II |
11 |
công/m3 |
||
39 |
Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công <= 1 m, sâu <=1m, cấp đất II: Đào rãnh tiếp địa |
1.512 |
công/m3 |
||
40 |
Đắp đất nền móng công trình |
12.512 |
công/m3 |
||
41 |
Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển <= 100m |
9.66 |
tấn |
||
42 |
Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển <= 100m |
5.88 |
tấn |
||
43 |
Cáp quang treo kim loại 24FO |
29400 |
m |
||
44 |
Măng xông 24FO |
6 |
bộ |
||
45 |
ODF 24FO lắp rack 19" |
12 |
bộ |
||
46 |
Module quang SFP GE 10km |
6 |
cái |
||
47 |
Dây nhảy duplex SC/UPC-LC/UPC 3mm - 10m |
10 |
sợi |
||
48 |
Phần Phụ trợ: |
||||
49 |
Vùng III: U Minh, Trần Văn Thời, Năm Căn |
||||
50 |
Lắp đặt vỏ tủ thiết bị thế hệ mới, loại tủ có sẵn ngăn chức năng: Tủ trạm Outdoor |
11 |
tủ |