Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 03: Construction work and ensure traffic safety

Find: 12:48 13/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading Tran Quang Dieu street (section from Hoang Cong Chat street to Ngo Thi Nham street), Quang Trung ward, Thai Binh city
Name of Tender Notice
Package 03: Construction work and ensure traffic safety
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Approving the plan for selecting contractors to implement the bidding packages under the construction economic and technical report: Renovating and upgrading Tran Quang Dieu street (section from Hoang Cong Chat street to Ngo Thi Nham street), Quang ward Trung, Thai Binh city
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Funding from Town budget and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
14:00 20/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
12:43 13/09/2022
to
14:00 20/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:00 20/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
15.000.000 VND
Amount in text format
Fifteen million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Trạm trộn bê tông nhựa
Trạm trộn bê tông nhựa
1
2
Máy rải bê tông nhựa
Máy rải bê tông nhựa
1
3
Máy lu tĩnh ≥8,5T
Máy lu tĩnh ≥8,5T
1
4
Máy lu rung
Máy lu rung
1
5
Lu bánh lốp
Lu bánh lốp
1
6
Máy tưới nhựa đường
Máy tưới nhựa đường
1
7
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
8
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
1
9
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
1
10
Máy xúc >=0,8m3
Máy xúc >=0,8m3
1
11
Máy hàn
Máy hàn
1
12
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
13
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
1
14
Máy trộn vữa
Máy trộn vữa
1
15
Ô tô tự đổ 3 tấn
Ô tô tự đổ 3 tấn
1
16
Máy tưới nhựa đường
Máy tưới nhựa đường
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm láng nhựa
12,488 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
11,3654 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) bù vênh chiều dày đã lèn ép trung bình 3cm
11,365 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
11,365 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm
11,365 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h
2,148 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 7T
2,148 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Bê tông vét rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200
6,174 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Phá dỡ kết cấu tấm đan bằng búa căn khí nén 3m3/ph
18 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Phá dỡ rãnh cũ xây gạch
49,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Phá dỡ đáy rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph
27 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Phá dỡ vỉa hè cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
131,9655 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
2,2647 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
2,265 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
20,9445 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
1,885 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
2,0944 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
2,0944 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4
34,0649 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
35,3137 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng
0,9936 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30
58,6982 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30
6,8856 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
572,996 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan
1,3111 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan
1,9879 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200
24,6016 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp đặt tấm đan
504 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,6802 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông lót hè rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100
67,1414 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa
0,88 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông lót bó vỉa dày 10cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100
11 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200
24,07 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa
2,9813 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ống nhựa D60 làm lõi đổ bê tông bó vỉa (tính khấu hao = 20%)
88 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
463 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lát vỉa hè bằng gạch bóng sần 40x40x4,5cm
922,6076 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Xây ô trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75
3,9688 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100
2,0671 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lát gạch P6, P7
15,8752 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đất màu trồng cây
3,96 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông vuốt ngõ đá 1x2, vữa bê tông mác 200
7,833 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
12 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Nhân công đảm bảo giao thông
30 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Dây phản quang cuộn rào cảnh báo
30 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Biển báo thi công:
2 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Rào chắn thép:
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đèn báo hiệu:
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Áo phản quang:
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 03: Construction work and ensure traffic safety". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 03: Construction work and ensure traffic safety" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 45

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second