Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chuẩn Profenofos |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
2 |
Chuẩn Propiconazole |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
3 |
Chuẩn Pyraclostrobin |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
4 |
Chuẩn Pyraflufen‑ethyl |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
5 |
Chuẩn Pyribencarb |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
6 |
Chuẩn Pyridaben |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
7 |
Chuẩn Pyriproxyfen |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
8 |
Chuẩn Ractopamine hydrochloride |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
9 |
Chuẩn saccharin |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
10 |
Chuẩn Salbutamol sulfate |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
11 |
Chuẩn Semicarbazide (SEM) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
12 |
Chuẩn Silafluofen |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
13 |
Chuẩn Simeconazole |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
14 |
Chuẩn Sodium cyclamat |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
15 |
Chuẩn Spinosyn A |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
16 |
Chuẩn Spinosyn D |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
17 |
Chuẩn Sudan I |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
18 |
Chuẩn Sudan II |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
19 |
Chuẩn Sudan III |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
20 |
Chuẩn Sudan IV |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
21 |
Chuẩn Sulfadiazine (SDZ) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
22 |
Chuẩn Sulfadimethoxine (SDM) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
23 |
Chuẩn Sulfamethazine (SMZ) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
24 |
Chuẩn Sulfamoxole (SMX) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
25 |
Chuẩn Sulfapyridine (SPY) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
26 |
Chuẩn Sulfathiazole (STZ) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
27 |
Chuẩn Sunset yellow |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
28 |
Chuẩn Tartrazin |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
29 |
Chuẩn Tebuconazole |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
30 |
Chuẩn Tebufenozide |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
31 |
Chuẩn Tebufenpyrad |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
32 |
Chuẩn Teflubenzuron |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
33 |
Chuẩn Terbufos |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
34 |
Chuẩn Terbutalin |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
35 |
Chuẩn Tetraconazole |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
36 |
Chuẩn Tetracyclin hydrochloride |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
37 |
Chuẩn Thiacloprid |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
38 |
Chuẩn Thiamethoxam |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
39 |
Chuẩn Thiamphenicol |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
40 |
Chuẩn Tolfenpyrad |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
41 |
Chuẩn Trifloxystrobin |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
42 |
Chuẩn Triflumizole |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
43 |
Chuẩn Trimethoprime |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
44 |
Chuẩn Zearalenon |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
45 |
Nội chuẩn AHD 13C3 |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
46 |
Nội chuẩn AMOZ- d5 |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
47 |
Nội chuẩn AOZ- d4 |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
48 |
Nội chuẩn Chlotetracycline 13CD3 |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
49 |
Nội chuẩn Ciprofloxacin-d8 (Cipro-d8) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
50 |
Nội chuẩn Clenbuterol d9 |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |