Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 04: Construction work and equipment procurement

Find: 09:38 08/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Repairing the headquarters of the Vietnam Fatherland Front Committee in Ca Mau province (phase 2)
Name of Tender Notice
Package 04: Construction work and equipment procurement
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Repairing the headquarters of the Vietnam Fatherland Front Committee in Ca Mau province (phase 2)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Economic career according to Decision No. 1986/UBND-XD dated August 9, 2022 of the Provincial People's Committee
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
14:00 19/09/2022
Validity period of E-HSDT
120 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:33 08/09/2022
to
14:00 19/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:00 19/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
60.000.000 VND
Amount in text format
Sixty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào, có dung tích: (0,4 ÷ 0,5)m3
Máy đào, có dung tích: (0,4 ÷ 0,5)m3. Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
1
2
Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ). Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
1
3
Máy thủy bình
Máy thủy bình. Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về và hóa đơn & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
1
4
Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít
Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít. Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
2
5
Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150Lít
Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150Lít. Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
2
6
Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW
Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW. Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
2
7
Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW
Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW. Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
2
8
Máy hàn, công suất ≥ 23KW
Máy hàn, công suất ≥ 23KW. Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
2
9
Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW
Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW. Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
2
10
Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW
Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW. Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
2
11
Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW
Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW. Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,4191 100m3 Chương V của E-HSMT
2 Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
1,2643 1m3 nt
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,2985 100m3 nt
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
29,14 100m nt
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
33,3658 m3 nt
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
2,48 m3 nt
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
5,142 m3 nt
8 Ván khuôn móng
0,112 100m2 nt
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,3174 tấn nt
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
5,4915 m3 nt
11 Ván khuôn đà kiềng
0,5586 100m2 nt
12 Cao su lót đổ bê tông
13,965 m2 nt
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1192 tấn nt
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,007 tấn nt
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
1,7275 m3 nt
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
0,359 100m2 nt
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0623 tấn nt
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,3566 tấn nt
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
4,928 m3 nt
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
0,6334 100m2 nt
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0957 tấn nt
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,5292 tấn nt
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
3,283 m3 nt
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,5486 100m2 nt
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,0161 tấn nt
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1779 tấn nt
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
11,966 m3 nt
28 Cao su lót đổ bê tông
104,135 m2 nt
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,4987 tấn nt
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
13,4666 m3 nt
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
1,474 m3 nt
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
218,2325 m2 nt
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
127,06 m2 nt
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
9,76 m2 nt
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
17,08 m2 nt
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
23,808 m2 nt
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
259,1205 m2 nt
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
136,82 m2 nt
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40
114,96 m2 nt
40 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40
109,6 m2 nt
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
1,1466 100m2 nt
42 Lắp dựng Cửa sắt kéo có lá
14,5 m2 nt
43 Gia công xà gồ thép
0,6119 tấn nt
44 Lắp dựng xà gồ thép
0,6119 tấn nt
45 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương
109,2 m2 nt
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40
14,64 m2 nt
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
24,4 m2 nt
48 Lắp đặt ống nhựa PVC D90
0,18 100m nt
49 Lắp đặt co lơi PVC D90
3 cái nt
50 Lắp đặt co PVC D90
6 cái nt

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 04: Construction work and equipment procurement". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 04: Construction work and equipment procurement" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 51

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second