Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 04: High-tech service materials

    Watching  
Find: 20:13 20/10/2022
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Procurement of medical supplies for professional work in 2022-2023 of 103 Military Hospital
Bidding package name
Package 04: High-tech service materials
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Income from medical examination and treatment services
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Two Envelopes
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
15:25 10/11/2022
Validity of bid documents
120 days
Approval ID
4465/QĐ-BVQY103
Approval date
19/10/2022 20:10
Approval Authority
Bệnh viện Quân y 103
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Participating in tenders

Bidding form
Direct
Receive location HSDT
To view full information, please Login or Register
Document Submission Fees
2.000.000 VND

Bid award

Bid opening time
15:30 10/11/2022
Bid opening location
Meeting room of Faculty of Equipment/Military Medical Hospital 103 (Bbasement B2 of Central Building) – 261 Phung Hung – Ha Dong – Hanoi
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Letter of guarantee or deposit by check
Bid security amount
658.068.000 VND
Amount in words
Six hundred fifty eight million sixty eight thousand dong

Tender Invitation Information

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Part/lot information

Number Name of each part/lot Price per lot (VND) Estimate (VND) Guarantee amount (VND) Execution time
1
Áo vùng lưng có lỗ lau rửa vết thương sau mổ
19.320.000
19.320.000
194.000
365 day
2
Băng ghim cắt khâu dùng cho phẫu thuật nội soi mạch máu các cỡ
200.000.000
200.000.000
2.000.000
365 day
3
Băng ghim cắt khâu dùng cho phẫu thuật nội soi tiêu hóa loại gập góc 45mm
320.000.000
320.000.000
3.200.000
365 day
4
Băng ghim cắt khâu dùng cho phẫu thuật nội soi tiêu hóa loại gập góc 60mm
560.000.000
560.000.000
5.600.000
365 day
5
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 60mm
78.100.000
78.100.000
781.000
365 day
6
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 80 mm
255.000.000
255.000.000
2.550.000
365 day
7
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi với công nghệ giữ mô bề mặt
161.629.200
161.629.200
1.617.000
365 day
8
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng pin dùng cho mạch máu
255.374.400
255.374.400
2.554.000
365 day
9
Băng ghim dùng cho dụng cụ cắt khâu nối nội soi loại gập góc 45mm/60mm
547.200.000
547.200.000
5.472.000
365 day
10
Băng ghim dùng cho dụng cụ cắt khâu nối nội soi loại thẳng 45mm/60mm
120.000.000
120.000.000
1.200.000
365 day
11
Băng ghim khâu cắt dùng cho mổ mở các cỡ 60mm, 80mm
36.000.000
36.000.000
360.000
365 day
12
Băng ghim khâu cắt mổ mở các cỡ 60mm, 80mm cho mô trung bình chiều cao ghim trước đóng 3.8mm
110.600.000
110.600.000
1.106.000
365 day
13
Băng ghim khâu nối loại cong trong phẫu thuật phổi và tiêu hóa
63.000.000
63.000.000
630.000
365 day
14
Băng ghim nội soi dành cho mô mỏng, mạch máu dài 45mm
303.450.000
303.450.000
3.035.000
365 day
15
Băng ghim nội soi dành cho mô trung bình cỡ 60mm
536.000.000
536.000.000
5.360.000
365 day
16
Băng ghim nội soi dành cho mô dày cỡ 60mm
536.000.000
536.000.000
5.360.000
365 day
17
Băng thun gối có thanh nẹp gấp duỗi hai bên
2.990.000
2.990.000
30.000
365 day
18
Bao chi đùi dùng cho máy ép hơi chống thuyên tắc
13.250.000
13.250.000
133.000
365 day
19
Bao chi gối dùng cho máy ép hơi chống thuyên tắc
11.900.000
11.900.000
119.000
365 day
20
Bi (Mắt)Silicon
4.200.000
4.200.000
42.000
365 day
21
Bộ Catheter Đường Động Mạch
34.440.000
34.440.000
345.000
365 day
22
Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng
24.500.000
24.500.000
245.000
365 day
23
Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 3 nòng
18.300.000
18.300.000
183.000
365 day
24
Bộ chỉ khâu dây chằng van hai lá
48.000.000
48.000.000
480.000
365 day
25
Bộ chuyển tiếp dùng cho lọc màng bụng (Transfer set)
1.550.000
1.550.000
16.000
365 day
26
Bộ dẫn lưu bàng quang
20.600.000
20.600.000
206.000
365 day
27
Bộ dẫn lưu đa chức năng phủ ái nước
51.000.000
51.000.000
510.000
365 day
28
Bộ dẫn lưu thận qua da
4.725.000
4.725.000
48.000
365 day
29
Bộ dẫn lưu vết mổ áp lực âm có Troca tròn, dẹt Silicon
806.600.000
806.600.000
8.066.000
365 day
30
Bộ đầu đốt đơn cực và lưỡng cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần
162.000.000
162.000.000
1.620.000
365 day
31
Bộ dụng cụ dẫn đường động mạch/tĩnh mạch cảnh
39.000.000
39.000.000
390.000
365 day
32
Bộ dụng cụ dẫn đường tĩnh mạch
39.000.000
39.000.000
390.000
365 day
33
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu mổ mở kèm chốt titan thắt chỉ
59.400.000
59.400.000
594.000
365 day
34
Bộ kim sinh thiết dùng cho máy định vị thần kinh sọ não
330.000.000
330.000.000
3.300.000
365 day
35
Bộ kim sinh thiết tự động mô mềm 3 chế độ lấy mẫu
5.400.000
5.400.000
54.000
365 day
36
Bộ kim sinh thiết tự động thận, gan, tuyến tiền liệt, lá lách, vú, hệ bạch huyết
5.100.000
5.100.000
51.000
365 day
37
Bộ kim sinh thiết xương cột sống
48.000.000
48.000.000
480.000
365 day
38
Bộ kit cho máy lọc máu hoàn hồi
98.000.000
98.000.000
980.000
365 day
39
Bộ kit xốp sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm kèm túi chứa dịch thải các cỡ
210.000.000
210.000.000
2.100.000
365 day
40
Bộ mở thông bàng quang trên xương mu
25.000.000
25.000.000
250.000
365 day
41
Bộ mở thông dạ dày
141.000.000
141.000.000
1.410.000
365 day
42
Bộ mũi khoan sọ não tự dừng sử dụng 1 lần
252.000.000
252.000.000
2.520.000
365 day
43
Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da
1.330.000.000
1.330.000.000
13.300.000
365 day
44
Bộ ống dẫn lưu đường mật ra da
360.000.000
360.000.000
3.600.000
365 day
45
Bộ Van dẫn lưu dịch não tủy
348.900.000
348.900.000
3.489.000
365 day
46
Bơm liên tục không PCA
847.500.000
847.500.000
8.475.000
365 day
47
Bơm truyền hóa chất tự động
174.650.000
174.650.000
1.747.000
365 day
48
Bóng kéo sỏi các loại, các cỡ
24.000.000
24.000.000
240.000
365 day
49
Bóng kéo sỏi mật các loại
14.340.000
14.340.000
144.000
365 day
50
Buồng tiêm tĩnh mạch (Titanium)
114.000.000
114.000.000
1.140.000
365 day
51
Buồng tiêm truyền cấy dưới da
710.000.000
710.000.000
7.100.000
365 day
52
Cảm biến đo oxy tại não/mô người lớn
45.000.000
45.000.000
450.000
365 day
53
Cannula gốc động mạch chủ
57.000.000
57.000.000
570.000
365 day
54
Cannula gốc động mạch chủ ít xâm lấn
20.220.000
20.220.000
203.000
365 day
55
Cannula hút trong và ngoài tim
51.000.000
51.000.000
510.000
365 day
56
Cannulae tĩnh mạch đùi một tầng
125.000.000
125.000.000
1.250.000
365 day
57
Canuyle động mạch thẳng
54.600.000
54.600.000
546.000
365 day
58
Canuyle hút tim trái
68.000.000
68.000.000
680.000
365 day
59
Canuyle tĩnh mạch các số
244.800.000
244.800.000
2.448.000
365 day
60
Canuyn động mạch đùi một tầng
125.000.000
125.000.000
1.250.000
365 day
61
Canuyn tĩnh mạch 2 nòng
55.500.000
55.500.000
555.000
365 day
62
Canuyn truyền động mạch vành
25.500.000
25.500.000
255.000
365 day
63
Canuyn truyền ngược dòng các cỡ
41.500.000
41.500.000
415.000
365 day
64
Catheter (Ống thông) lọc màng bụng
14.500.000
14.500.000
145.000
365 day
65
Catheter đo áp lực nội sọ
75.495.000
75.495.000
755.000
365 day
66
Catheter đo áp lực nội sọ kèm dẫn lưu giải áp
80.850.000
80.850.000
809.000
365 day
67
Catheter đo áp lực nội sọ và nhiệt độ tại nhu mô não (hoặc khoang dưới nhện)
519.120.000
519.120.000
5.192.000
365 day
68
Catheter lấy máu đông động mạch các số
76.800.000
76.800.000
768.000
365 day
69
Chất làm đầy khớp mô các khớp
47.600.000
47.600.000
476.000
365 day
70
Chất làm đầy khớp mô các khớp nhỏ
47.600.000
47.600.000
476.000
365 day
71
Chất làm đầy khớp mô cột sống thắt lưng
47.600.000
47.600.000
476.000
365 day
72
Chất làm đầy khớp mô dùng cho thẩm mỹ
48.000.000
48.000.000
480.000
365 day
73
Chất làm đầy khớp mô dùng cho thẩm mỹ nhiều thành phần
52.000.000
52.000.000
520.000
365 day
74
Chất làm đầy khớp mô hệ cơ
47.600.000
47.600.000
476.000
365 day
75
Chất làm đầy khớp mô hệ thần kinh
47.600.000
47.600.000
476.000
365 day
76
Chất làm đầy khớp mô ngực
47.600.000
47.600.000
476.000
365 day
77
Chất làm đầy khớp mô vùng chậu
47.600.000
47.600.000
476.000
365 day
78
Chất làm đầy khớp mô vùng cổ
47.600.000
47.600.000
476.000
365 day
79
Chất làm đầy khớp mô vùng gối
47.600.000
47.600.000
476.000
365 day
80
Chất làm đầy khớp mô vùng háng
47.600.000
47.600.000
476.000
365 day
81
Chất làm đầy khớp mô vùng vai
47.600.000
47.600.000
476.000
365 day
82
Chất nhầy phẫu thuật Phaco độ nhớt 4.000-5000mPas
112.200.000
112.200.000
1.122.000
365 day
83
Chất nhầy phẫu thuật Phaco
255.000.000
255.000.000
2.550.000
365 day
84
Chất nhầy phẫu thuật Phaco dạng loãng
47.600.000
47.600.000
476.000
365 day
85
Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể
6.825.000
6.825.000
69.000
365 day
86
Clip cầm máu tiêu hóa
47.600.000
47.600.000
476.000
365 day
87
Clip cầm máu tiêu hóa độ mở lớn
12.900.000
12.900.000
129.000
365 day
88
Clip cầm máu, tay cầm lắp sẵn, xoay 360 độ
11.000.000
11.000.000
110.000
365 day
89
Đai cố định ngoài cánh tay
1.920.000
1.920.000
20.000
365 day
90
Đai cố định ngoài khớp gối
11.400.000
11.400.000
114.000
365 day
91
Đai cố định ngoài khớp vai
102.000.000
102.000.000
1.020.000
365 day
92
Đai cố định ngoài thắt lưng
78.000.000
78.000.000
780.000
365 day
93
Đai cố định ngoài xương đòn
52.800.000
52.800.000
528.000
365 day
94
Đai hỗ trợ chấn thương khủy tay
1.352.000
1.352.000
14.000
365 day
95
Đai silicon mổ bong võng mạc
18.900.000
18.900.000
189.000
365 day
96
Dẫn lưu não thất ngoài, kèm Catheter dẫn lưu não thất
52.800.000
52.800.000
528.000
365 day
97
Dẫn lưu não thất-ổ bụng kèm khoang delta chống hiện tượng siphon
119.322.000
119.322.000
1.194.000
365 day
98
Dao bẻ góc 15 độ cho phẫu thuật mắt
66.000.000
66.000.000
660.000
365 day
99
Dao cắt cơ vòng
13.640.000
13.640.000
137.000
365 day
100
Dao cắt cơ vòng dạng kim
11.060.000
11.060.000
111.000
365 day
101
Dao cắt cơ vòng, có đoạn cách điện, sử dụng nhiều lần
93.600.000
93.600.000
936.000
365 day
102
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu sứ cách điện
49.530.900
49.530.900
496.000
365 day
103
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa
47.794.600
47.794.600
478.000
365 day
104
Dao mổ Phaco 2 mặt vát
48.000.000
48.000.000
480.000
365 day
105
Dao mổ Phaco
110.250.000
110.250.000
1.103.000
365 day
106
Đầu bảo vệ dây soi dạ dày
7.500.000
7.500.000
75.000
365 day
107
Đầu bảo vệ dây soi đại tràng
7.500.000
7.500.000
75.000
365 day
108
Đầu cắt dịch kính 23G kèm phụ kiện
148.500.000
148.500.000
1.485.000
365 day
109
Đầu gắn ống soi có lỗ bên, chất liệu mềm của dây soi dạ dày
3.656.400
3.656.400
37.000
365 day
110
Đầu gắn ống soi có lỗ bên, chất liệu mềm của dây soi đại tràng
3.656.400
3.656.400
37.000
365 day
111
Đầu nối 1/4''
16.065.000
16.065.000
161.000
365 day
112
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
6.142.380
6.142.380
62.000
365 day
113
Đầu nối thẳng các cỡ cho mổ tim mở
9.973.250
9.973.250
100.000
365 day
114
Đầu nối Y các cỡ cho mổ tim mở
16.065.000
16.065.000
161.000
365 day
115
Dầu silicon cho mổ dịch kính võng mạc
14.805.000
14.805.000
149.000
365 day
116
Dầu silicon nội nhãn
56.700.000
56.700.000
567.000
365 day
117
Bộ thắt dãn tĩnh mạch thực quản 1 tay quay
76.000.000
76.000.000
760.000
365 day
118
Đầu thắt dãn tĩnh mạch thực quản
96.000.000
96.000.000
960.000
365 day
119
Dây (que) tán sỏi điện thủy lực
32.000.000
32.000.000
320.000
365 day
120
Dây dẫn đường ái nước dùng cho can thiệp nội soi niệu
1.764.000
1.764.000
18.000
365 day
121
Dây dẫn đường Hydrophilic
15.000.000
15.000.000
150.000
365 day
122
Dây dẫn đường mềm dùng cho can thiệp nội soi niệu các loại
9.975.000
9.975.000
100.000
365 day
123
Dây dẫn đường PTFE
10.500.000
10.500.000
105.000
365 day
124
Dây dẫn đường Titan dùng cho can thiệp nội soi niệu các loại
9.975.000
9.975.000
100.000
365 day
125
Dây dẫn đường Zebra
157.500.000
157.500.000
1.575.000
365 day
126
Dây dao cho máy Harmonic
153.420.750
153.420.750
1.535.000
365 day
127
Dây nối chữ Y cho đường truyền dung dịch liệt tim trong phẫu thuật ít xâm lấn
5.604.000
5.604.000
57.000
365 day
128
Dây nước tưới rửa 2 nhánh hệ thống dao mổ siêu âm
65.000.000
65.000.000
650.000
365 day
129
Dây silicol nối lệ quản
20.160.000
20.160.000
202.000
365 day
130
Dây silicol nối lệ quản 2 kim
37.800.000
37.800.000
378.000
365 day
131
Dây Silicon mổ sụp mi
15.750.000
15.750.000
158.000
365 day
132
Dây soi nội phế quản
62.500.000
62.500.000
625.000
365 day
133
Dây truyền quang 550µm
70.000.000
70.000.000
700.000
365 day
134
Dây truyền quang chuyên dùng cho tán sỏi qua da
33.604.721
33.604.721
337.000
365 day
135
Dụng cụ bấm lỗ động mạch
48.000.000
48.000.000
480.000
365 day
136
Dụng cụ cắt trĩ
408.000.000
408.000.000
4.080.000
365 day
137
Dụng cụ chải niêm mạc phế quản qua nội soi phế quản
391.759.200
391.759.200
3.918.000
365 day
138
Dụng cụ ghim da
59.330.000
59.330.000
594.000
365 day
139
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi loại tương đương 45mm, 60mm
315.150.000
315.150.000
3.152.000
365 day
140
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở loại tương đương 60mm
23.500.000
23.500.000
235.000
365 day
141
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở loại tương đương80mm
330.000.000
330.000.000
3.300.000
365 day
142
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng pin dùng cho mạch máu
402.379.800
402.379.800
4.024.000
365 day
143
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi với công nghệ giữ mô bề mặt
326.761.000
326.761.000
3.268.000
365 day
144
Dụng cụ khâu cắt nối tròn
90.000.000
90.000.000
900.000
365 day
145
Dụng cụ khâu nối cong dùng trong phẫu thuật phổi và tiêu hóa
625.000.000
625.000.000
6.250.000
365 day
146
Dụng cụ khâu nối đầu cong
1.241.000.000
1.241.000.000
12.410.000
365 day
147
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa dùng cho mổ mở loại tương đương 60mm, 80mm
46.500.000
46.500.000
465.000
365 day
148
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa mổ mở loại tương đương 60mm
165.000.000
165.000.000
1.650.000
365 day
149
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa mổ mở 80mm
165.000.000
165.000.000
1.650.000
365 day
150
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tròn
492.500.000
492.500.000
4.925.000
365 day
151
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tròn đầu đe nghiêng sau đóng
256.950.000
256.950.000
2.570.000
365 day
152
Dụng cụ lấy bệnh phẩm trong mổ nội soi
7.500.000
7.500.000
75.000
365 day
153
Dụng cụ phẫu thuật dùng cho mổ nội soi loại gập góc
202.500.000
202.500.000
2.025.000
365 day
154
Dụng cụ phẫu thuật maze sử dụng sóng cao tần điều trị rung nhĩ
360.000.000
360.000.000
3.600.000
365 day
155
Dụng cụ thổi CO2
81.250.000
81.250.000
813.000
365 day
156
Gel chống dính Hydroxyethylstarch 5mg/ml
65.000.000
65.000.000
650.000
365 day
157
Gel chống dính trong phẫu thuật 2.5ml
472.000.000
472.000.000
4.720.000
365 day
158
Gel chống dính trong phẫu thuật 5ml
1.485.000.000
1.485.000.000
14.850.000
365 day
159
Ghim bấm da
160.000.000
160.000.000
1.600.000
365 day
160
Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo
975.000.000
975.000.000
9.750.000
365 day
161
Keo cầm máu tương đương hỗn hợp Gelatin, Thrombin, NaCl,
279.510.000
279.510.000
2.796.000
365 day
162
Keo sinh học tương đương cầm máu hỗn hợp Gelatin, Thrombin, CaCl2
1.078.000.000
1.078.000.000
10.780.000
365 day
163
Keo sinh học vá mạch máu, màng cứng, màng phổi 5ml
1.305.000.000
1.305.000.000
13.050.000
365 day
164
Kẹp cầm máu nóng
21.677.300
21.677.300
217.000
365 day
165
Kẹp lưỡng cực
156.000.000
156.000.000
1.560.000
365 day
166
Kẹp mở hộp sọ cầm máu da đầu
960.000.000
960.000.000
9.600.000
365 day
167
Kẹp túi phình mạch máu não gập góc/cong titan các loại
72.600.000
72.600.000
726.000
365 day
168
Kẹp túi phình mạch máu não hình lưỡi lê titan các loại
121.000.000
121.000.000
1.210.000
365 day
169
Kẹp túi phình mạch máu não thẳng các loại
181.500.000
181.500.000
1.815.000
365 day
170
Khí nở dùng cho phẫu thuật dịch kính võng mạc
14.700.000
14.700.000
147.000
365 day
171
Kim 14G dùng cố định sợi laser chọc búi trĩ
9.875.250
9.875.250
99.000
365 day
172
Kim chích cầm máu, xơ dạ dày 21G kim dài 5mm
1.960.000
1.960.000
20.000
365 day
173
Kim đốt sóng cao tần 3 kim có thể tách rời
49.600.000
49.600.000
496.000
365 day
174
Kim đốt sóng cao tần đầu phát nhiệt từ 5-40mm
108.000.000
108.000.000
1.080.000
365 day
175
Kìm gắp dị vật qua nội soi phế quản
79.557.400
79.557.400
796.000
365 day
176
Kìm mang kim phẫu thuật nội soi đa khớp nối
65.200.000
65.200.000
652.000
365 day
177
Kìm sinh thiết dạ dày đại tràng
34.500.000
34.500.000
345.000
365 day
178
Kìm sinh thiết dạ dày đại tràng dài 230cm
23.400.000
23.400.000
234.000
365 day
179
Kìm sinh thiết đường mật
38.016.000
38.016.000
381.000
365 day
180
Kim sinh thiết màng phổi
52.990.000
52.990.000
530.000
365 day
181
Kim sinh thiết mô mềm dùng trong thủ thuật sinh thiết vú, gan, phổi, thận, tuyến giáp
7.440.000
7.440.000
75.000
365 day
182
Kim sinh thiết mô mềm liền súng
297.150.000
297.150.000
2.972.000
365 day
183
Kim sinh thiết mô mềm liền súng kim vát 4 cạnh
10.380.000
10.380.000
104.000
365 day
184
Kìm sinh thiết niêm mạc phế quản, u qua nội soi phế quản
48.384.000
48.384.000
484.000
365 day
185
Kìm sinh thiết nóng
1.020.000
1.020.000
11.000
365 day
186
Kim sinh thiết tủy xương các cỡ
7.546.000
7.546.000
76.000
365 day
187
Kim sinh thiết xuyên thành phế quản qua nội soi phế quản
105.931.668
105.931.668
1.060.000
365 day
188
Kim tiêm cầm máu trong điều trị dạ dày tá tràng
16.000.000
16.000.000
160.000
365 day
189
Kim truyền cho buồng tiêm tĩnh mạch
4.900.000
4.900.000
49.000
365 day
190
Lưỡi cắt tiền liệt tuyến loại chân đơn
24.400.000
24.400.000
244.000
365 day
191
Lưới prolen Mesh 30x30cm
1.887.000
1.887.000
19.000
365 day
192
Lưới prolen Mesh 6 x11cm
61.996.280
61.996.280
620.000
365 day
193
Mạch máu nhân tạo dạng phân nhánh chữ Y
162.000.000
162.000.000
1.620.000
365 day
194
Mạch máu nhân tạo Polyester chữ Y, kiểu đan, tráng collagen
249.240.000
249.240.000
2.493.000
365 day
195
Mạch máu nhân tạo PE loại chữ Y
60.000.000
60.000.000
600.000
365 day
196
Mạch máu nhân tạo Polyester thẳng
436.932.000
436.932.000
4.370.000
365 day
197
Mạch máu nhân tạo Polyester thẳng dệt thoi
67.500.000
67.500.000
675.000
365 day
198
Mạch máu nhân tạo sinh học, ống thẳng dùng trong phẫu thuật bắc cầu các loại
290.000.000
290.000.000
2.900.000
365 day
199
Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn ngoài chống gập
180.000.000
180.000.000
1.800.000
365 day
200
Mạch nhân tạo thẳng vòn xoắn ngoài toàn phần PTFE
555.000.000
555.000.000
5.550.000
365 day
201
Miếng cầm máu mũi
84.000.000
84.000.000
840.000
365 day
202
Miếng cầm máu tai
14.200.000
14.200.000
142.000
365 day
203
Miếng đệm dùng trong phẫu thuật tim, mạch máu PTFE
108.900.000
108.900.000
1.089.000
365 day
204
Miếng vá sinh học tương đương 4x4cm
79.650.000
79.650.000
797.000
365 day
205
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu tương đương 2x9cm
111.750.000
111.750.000
1.118.000
365 day
206
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu tương đương 4x6cm
51.250.000
51.250.000
513.000
365 day
207
Miếng vá van tim
440.000.000
440.000.000
4.400.000
365 day
208
Nắp đóng bộ chuyển tiếp dùng cho lọc màng bụng
1.343.680
1.343.680
14.000
365 day
209
Nẹp cổ cứng có lỗ luồn ống nội khí quản
9.295.000
9.295.000
93.000
365 day
210
Nẹp cố định ngoài cẳng tay
18.700.000
18.700.000
187.000
365 day
211
Nẹp cố định ngoài cánh tay
31.450.000
31.450.000
315.000
365 day
212
Nẹp cố định ngoài chống xoay chân loại dài
151.050.000
151.050.000
1.511.000
365 day
213
Nẹp cố định ngoài chống xoay chân loại ngắn
68.000.000
68.000.000
680.000
365 day
214
Nẹp cố định ngoài cổ bàn tay
3.900.000
3.900.000
39.000
365 day
215
Nẹp cố định ngoài cột sống
39.600.000
39.600.000
396.000
365 day
216
Nẹp cố định ngoài cột sống cổ loại cứng
13.800.000
13.800.000
138.000
365 day
217
Nẹp cố định ngoài cột sống cổ loại mềm
4.200.000
4.200.000
42.000
365 day
218
Nẹp cố định ngoài cột sống vùng lưng
29.000.000
29.000.000
290.000
365 day
219
Nẹp cố định ngoài đùi cổ chân loại dài (Nẹp đêm dài)
2.040.000
2.040.000
21.000
365 day
220
Nẹp cố định ngoài đùi cổ chân loại ngắn (Nẹp đêm ngắn)
18.150.000
18.150.000
182.000
365 day
221
Nẹp cố định ngoài khớp gối các cỡ
94.500.000
94.500.000
945.000
365 day
222
Nẹp cố định ngoài ngón tay
2.915.000
2.915.000
30.000
365 day
223
Nẹp cố định ngoài thắt lưng
33.000.000
33.000.000
330.000
365 day
224
Ngáng miệng người lớn có dây đeo
1.265.000
1.265.000
13.000
365 day
225
Ống cầm máu thực quản và dạ dày silicone
96.000.000
96.000.000
960.000
365 day
226
Ống mạch kèm van tim cơ học
375.000.000
375.000.000
3.750.000
365 day
227
Ống mạch kèm van tim sinh học
280.500.000
280.500.000
2.805.000
365 day
228
Ống nối mạch máu nhân tạo bằng sinh học các cỡ
131.250.000
131.250.000
1.313.000
365 day
229
Ống thông niệu quản dùng cho can thiệp NS niệu các cỡ
73.500.000
73.500.000
735.000
365 day
230
Ống thông silicon nuôi ăn dạ dày-thành bụng, có bóng cố định, (dạng không có đầu tip)
72.000.000
72.000.000
720.000
365 day
231
Ống thông silicone nuôi ăn đường mũi - hỗng tràng, có quai kéo cho kẹp nội soi
9.500.000
9.500.000
95.000
365 day
232
Ống thông silicone nuôi ăn đường mũi- dạ dày- hỗng tràng
57.000.000
57.000.000
570.000
365 day
233
Opsite chuyên dùng cho tán sỏi qua da
125.000.000
125.000.000
1.250.000
365 day
234
Panh bóc màng các loại
34.996.500
34.996.500
350.000
365 day
235
Phẫu tích lưỡng cực kiểu mảnh phẫu thuật nội soi đa khớp nối
65.200.000
65.200.000
652.000
365 day
236
Priming Y (dây priming chữ Y)
9.600.000
9.600.000
96.000
365 day
237
Que luồn dưới da sử dụng hỗ trợ đặt Shunt
23.100.000
23.100.000
231.000
365 day
238
Que tán sỏi mật
26.221.740
26.221.740
263.000
365 day
239
Que tán sỏi xung hơi nội soi
9.000.000
9.000.000
90.000
365 day
240
Rọ lấy sỏi
87.200.000
87.200.000
872.000
365 day
241
Rọ lấy sỏi sử dụng nhiều lần
70.000.000
70.000.000
700.000
365 day
242
Rọ lấy sỏi niệu
838.950.000
838.950.000
8.390.000
365 day
243
Rọ lấy sỏi đường mật
13.125.000
13.125.000
132.000
365 day
244
Rọ lấy sỏi đường mật 5F
43.615.850
43.615.850
437.000
365 day
245
Shunt động mạch cảnh các cỡ
112.500.000
112.500.000
1.125.000
365 day
246
Sợi quang học điều trị trĩ
254.610.000
254.610.000
2.547.000
365 day
247
Sonde Ghép thận các số
74.000.000
74.000.000
740.000
365 day
248
Sonde JJ đặt 12 tháng
13.250.000
13.250.000
133.000
365 day
249
Sonde mono J
35.200.000
35.200.000
352.000
365 day
250
Sonde niệu quản JJ
78.000.000
78.000.000
780.000
365 day
251
Sonde niệu quản JJ chất liệu polyurethan
74.800.000
74.800.000
748.000
365 day
252
Stapler (băng ghim) 45 mm gập góc đồng bộ dụng cụ khâu nối cong dùng trong phẫu thuật phổi và tiêu hóa
954.000.000
954.000.000
9.540.000
365 day
253
Stapler (băng ghim) 60 mm gập góc dùng trong phẫu thuật phổi và tiêu hóa
1.575.000.000
1.575.000.000
15.750.000
365 day
254
Stapler (Băng ghim) 60mm khâu nối thẳng
218.160.000
218.160.000
2.182.000
365 day
255
Stapler (Băng ghim) 80mm khâu nối thẳng
254.520.000
254.520.000
2.546.000
365 day
256
Tay cầm cho dụng cụ thắt polyp cuống to
4.827.030
4.827.030
49.000
365 day
257
Tay cầm dụng cụ nội soi 16cm
273.000.000
273.000.000
2.730.000
365 day
258
Tay dao hàn mạch mổ mở hoặc nội soi,
224.885.500
224.885.500
2.249.000
365 day
259
Tay dao hàn mạch mổ nội soi
482.685.000
482.685.000
4.827.000
365 day
260
Tay dao phẫu thuật hàn mạch máu dùng cho mổ mở, đầu dao phủ nano
2.205.000.000
2.205.000.000
22.050.000
365 day
261
Tay dao phẫu thuật hàn mạch máu dùng cho mổ nội soi, đầu dao phủ nano
4.221.000.000
4.221.000.000
42.210.000
365 day
262
Tay dao phẫu thuật hàn mạch máu dùng cho phẫu thuật tuyến giáp
1.150.000.000
1.150.000.000
11.500.000
365 day
263
Tay dao siêu âm công nghệ thích ứng mô dài 36cm
294.023.500
294.023.500
2.941.000
365 day
264
Tay dao siêu âm kèm hàn mạch 25cm mổ mở
714.000.000
714.000.000
7.140.000
365 day
265
Tay dao siêu âm kèm hàn mạch 35 - 38cm mổ nội soi
840.000.000
840.000.000
8.400.000
365 day
266
Tay dao siêu âm mổ mở dao mổ siêu âm không dây
70.950.000
70.950.000
710.000
365 day
267
Tay dao siêu âm mổ nội soi dùng cho dao mổ siêu âm không dây
1.064.250.000
1.064.250.000
10.643.000
365 day
268
Tay dụng cụ khâu cắt tự động mổ mở các cỡ 60mm, 80mm
59.760.000
59.760.000
598.000
365 day
269
Tay kẹp lưỡng cực ngàm rỗng phẫu thuật nội soi đa khớp nối
65.200.000
65.200.000
652.000
365 day
270
Thòng lọng gắp dị vật qua nội soi phế quản
8.837.500
8.837.500
89.000
365 day
271
Thòng lọng thắt polyp
44.000.000
44.000.000
440.000
365 day
272
Thòng lọng thắt polyp nhiều đầu
48.000.000
48.000.000
480.000
365 day
273
Thuốc nhuộm bao
2.520.000
2.520.000
26.000
365 day
274
Thuốc nhuộm màng ngăn trong
24.150.000
24.150.000
242.000
365 day
275
Thuỷ tinh thể acrylic mềm đa tiêu khúc xạ không đối xứng
133.500.000
133.500.000
1.335.000
365 day
276
Thuỷ tinh thể acrylic mềm đa tiêu khúc xạ không đối xứng xa - trung gian
247.500.000
247.500.000
2.475.000
365 day
277
Thủy tinh thể mềm kéo dài đa tiêu
316.800.000
316.800.000
3.168.000
365 day
278
Thủy tinh thể mềm kỵ nước 1 mảnh
1.058.500.000
1.058.500.000
10.585.000
365 day
279
Thuỷ tinh thể mềm kỵ nước 3 mảnh
44.400.000
44.400.000
444.000
365 day
280
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu kéo dài tiêu điểm công nghệ hiệu chỉnh quang sai cầu
750.000.000
750.000.000
7.500.000
365 day
281
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự, điều chỉnh lão thị, 1 mảnh
510.000.000
510.000.000
5.100.000
365 day
282
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu
315.000.000
315.000.000
3.150.000
365 day
283
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu 1 mảnh
89.250.000
89.250.000
893.000
365 day
284
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
204.000.000
204.000.000
2.040.000
365 day
285
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự
495.000.000
495.000.000
4.950.000
365 day
286
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kỵ nước
1.015.000.000
1.015.000.000
10.150.000
365 day
287
Troca bằng nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, màng phổi
59.500.000
59.500.000
595.000
365 day
288
Trocar nội soi 12mm có cổng hỗ trợ camera quan sát
553.000.000
553.000.000
5.530.000
365 day
289
Túi bọc vết thương cỡ lớn 9-14cm
109.350.000
109.350.000
1.094.000
365 day
290
Túi bọc vết thương cỡ nhỏ 2.5-6cm
77.000.000
77.000.000
770.000
365 day
291
Túi bọc vết thương cỡ trung bình 5 - 9cm
44.900.000
44.900.000
449.000
365 day
292
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh loại đục
1.404.000
1.404.000
15.000
365 day
293
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh loại trong
1.404.000
1.404.000
15.000
365 day
294
Túi phủ vết thương các cỡ
11.500.000
11.500.000
115.000
365 day
295
Túi truyền dịch áp lực cao
10.350.000
10.350.000
104.000
365 day
296
Van động mạch chủ cơ học gờ nổi
298.900.000
298.900.000
2.989.000
365 day
297
Van động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo
285.000.000
285.000.000
2.850.000
365 day
298
Van động mạch chủ - hai lá ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo
1.425.000.000
1.425.000.000
14.250.000
365 day
299
Van hai lá cơ học gờ nổi
747.250.000
747.250.000
7.473.000
365 day
300
Van hai lá/ động mạch chủ sinh học các cỡ
888.000.000
888.000.000
8.880.000
365 day
301
Van mở hậu môn
5.775.000
5.775.000
58.000
365 day
302
Van tim cơ học 2 lá
711.906.000
711.906.000
7.120.000
365 day
303
Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết
114.000.000
114.000.000
1.140.000
365 day
304
Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết
114.000.000
114.000.000
1.140.000
365 day
305
Van tim nhân tạo cơ học hai lá/ động mạch chủ
358.200.000
358.200.000
3.582.000
365 day
306
Van tim sinh học 2 lá
269.286.000
269.286.000
2.693.000
365 day
307
Vật liệu cầm máu tự tiêu trong phẫu thuật 10cm x 8 cm
1.250.000.000
1.250.000.000
12.500.000
365 day
308
Vật liệu cầm máu tự tiêu trong phẫu thuật 5cm x 8 cm
9.000.000
9.000.000
90.000
365 day
309
Vít mini titan sọ não
576.000.000
576.000.000
5.760.000
365 day
310
Vòng căng bao
7.875.000
7.875.000
79.000
365 day
311
Vòng thắt polyp cuống to
10.214.400
10.214.400
103.000
365 day
312
Vòng van 2,3 lá loại mềm
51.243.000
51.243.000
513.000
365 day
313
Vòng van hai lá loại nửa cứng nửa mềm
51.243.000
51.243.000
513.000
365 day
314
Vòng van hai lá sinh học linh hoạt
900.000.000
900.000.000
9.000.000
365 day
315
Vòng van nhân tạo hai lá, ba lá các cỡ
308.000.000
308.000.000
3.080.000
365 day
316
Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở
150.000.000
150.000.000
1.500.000
365 day
317
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng mở
140.000.000
140.000.000
1.400.000
365 day
318
Xốp cầm máu không tiêu kích thước 3.5cm x 3.5cm
14.280.000
14.280.000
143.000
365 day
319
Xốp cầm máu không tiêu kích thước 5cmx5cm
19.740.000
19.740.000
198.000
365 day

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 04: High-tech service materials". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 04: High-tech service materials" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 130

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second