Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ 7T
- Có đăng ký xe/hồ sơ để chưng minh xe
- Có kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu |
1 |
2 |
Máy rải bê tông nhựa 130-140 CV
- Có đăng ký xe/hồ sơ để chứng minh xe
- Có kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu |
1 |
3 |
Máy lu bánh thép >=9T
- Có đăng ký xe/hồ sơ để chứng minh xe
- Có kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu |
1 |
4 |
Máy lu bánh hơi >=16T
- Có đăng ký xe/hồ sơ để chứng minh xe
- Có kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu |
1 |
5 |
Máy đào >=0,4m3
- Có đăng ký xe/hồ sơ để chứng minh xe
- Có kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu |
1 |
6 |
Hệ thống thiết bị sơn kẻ vạch |
1 |
1 |
Đường Ngô Quyền |
||||
2 |
Mặt đường |
||||
3 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm Chiều dày đã lèn ép=5.92cm |
1014.27 |
1 m2 |
||
4 |
Sản xuất bê tông nhựa Trạm trộn 80T/h Trạm trộn 80T/h* BTNC 12.5mm dày 5.92cm |
147.79 |
1 Tấn |
||
5 |
Vận chuyển bê tông nhựa= Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 km |
147.79 |
1 Tấn |
||
6 |
Vận chuyển bê tông nhựa= Ô tô 7T, 7.1 km tiếp theo |
147.79 |
1 Tấn |
||
7 |
Tưới lớp dính bám mặt đường RC70 Lượng nhựa 0.5lít/m2 |
1014.27 |
1 m2 |
||
8 |
Thảm vuốt về mặt đường cũ bê tông nhựa chặt 12.5mmChiều dày đã lèn ép=2.96cm |
41.89 |
1 m2 |
||
9 |
Sản xuất bê tông nhựa Trạm trộn 80T/h BTNC 12.5mm dày 2.96cm |
3.052 |
1 Tấn |
||
10 |
Vận chuyển bê tông nhựa= Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 km |
3.052 |
1 Tấn |
||
11 |
Vận chuyển bê tông nhựa= Ô tô 7T, 7.1 km tiếp theo |
3.052 |
1 Tấn |
||
12 |
Tưới lớp dính bám mặt đường RC70 Lượng nhựa 0.5lít/m2 |
41.89 |
1 m2 |
||
13 |
Vỉa hè |
||||
14 |
Bó vỉa granite cao, vát thẳng KT900x200x220Bó vỉa cao, vát thẳng loại 1a-t KT900x200x220 |
228.6 |
1 m |
||
15 |
Bó vỉa granite cao, vát cong KT900x200x220Bó vỉa cao, vát cong loại 1a-c KT900x200x220 |
12.6 |
1 m |
||
16 |
Bó vỉa granite đứng, thấp thẳng KT900x200x150Bó vỉa đứng, thấp thẳng loại 2-t KT900x200x150 |
45.9 |
1 m |
||
17 |
Bó vỉa granite chuyển tiếp KT900x200x150~220Bó vỉa chuyển tiếp loại 3 KT900x200x150~220 |
9.9 |
1 m |
||
18 |
Bê tông đá dăm lót móngVữa bê tông đá 2x4 M100 |
7.41 |
1 m3 |
||
19 |
Phá dỡ bó vỉa hiện trạng |
26.99 |
1 m3 |
||
20 |
VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuCấp đờng*cự ly=1*0.4+4*0.6 |
2.699 |
10m3/km |
||
21 |
VC đất đào, phế thải đổ đi 5.3km tiếpCấp đờng*cự ly=4*3.9+2*1.4 |
2.699 |
10m3/km |
||
22 |
Lắp đặt bó vỉa người khuyết tật đá graniteKT3000x1400 |
1 |
1 c/kiện |
||
23 |
Lắp đặt bó vỉa người khuyết tật đá graniteKT2100x1400 |
4 |
1 c/kiện |
||
24 |
Bê tông móng dưới bó vỉa Vữa bê tông đá 1x2 M250 |
0.4 |
1 m3 |
||
25 |
Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 |
1.65 |
1 m3 |
||
26 |
Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 |
7.34 |
1 m3 |
||
27 |
Ván khuôn rãnh vỉa |
148.33 |
1 m2 |
||
28 |
Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm |
73.3333 |
1 m2 |
||
29 |
Phá dỡ kết cấu rãnh vỉa cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
10.25 |
m3 |
||
30 |
VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu Cấp đường*cự ly=1*0.4+4*0.6 |
1.025 |
10m3/km |
||
31 |
VC đất đào, phế thải đổ đi 5.3km tiếp Cấp đường*cự ly=4*3.9+2*1.4 |
1.025 |
10m3/km |
||
32 |
Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ |
292.86 |
1 m |
||
33 |
Lắp đặt rãnh vỉa bê tông đúc sẵn |
292.86 |
1 m |
||
34 |
Đá granite bó vỉa bồn cây KT750x100x120mm |
112 |
viên |
||
35 |
Đá granite bó vỉa bồn cây KT900x100x120mm |
200 |
viên |
||
36 |
Bê tông đá dăm lót móng |
4.97 |
1 m3 |
||
37 |
Lát đá granite tự nhiên khò mặt KT300x300x50mm Đệm vữa xi măng M100 dày 2cm |
733.64 |
1 m2 |
||
38 |
Lát đá granite ngời khiếm thị KT300x300x50mmĐệm vữa xi măng M100 dày 2cm |
80.5 |
1 m2 |
||
39 |
Lát đá granite tự nhiên KT100x100x50mmĐệm vữa xi măng M100 dày 2cm |
205.07 |
1 m2 |
||
40 |
Lót bạt ni lông |
972.77 |
1 m2 |
||
41 |
Bê tông vỉa hè thấp, lối vào cơ quanBê tông thơng phẩm M300 |
41.22 |
1 m3 |
||
42 |
Bê tông móng lát đá (vỉa hè thờng)Vữa bê tông đá 2x4 M150 |
153.34 |
1 m3 |
||
43 |
Đào khuôn vỉa hè bê tông xi măng |
137.71 |
1 m3 |
||
44 |
Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào <= 0.4m3Đất cấp III |
23.99 |
1 m3 |
||
45 |
Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3gắn đầu búa thủy lực |
22.8 |
1 m3 |
||
46 |
VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuCấp đờng*cự ly=1*0.4+4*0.6 |
18.45 |
10m3/km |
||
47 |
VC đất đào, phế thải đổ đi 5.3km tiếpCấp đờng*cự ly=4*3.9+2*1.4 |
18.45 |
10m3/km |
||
48 |
Đầm gia cố vỉa hè đạt K95 |
1032.07 |
1 m2 |
||
49 |
Cải tạo hố ga |
||||
50 |
Phá dỡ giằng bê tông hiện có |
0.68 |
m3 |