Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy hàn sắt thép |
1 |
2 |
Ô tô tải ≥ 2,5T |
1 |
1 |
Sửa chữa dãy nhà số 3 ( 2 tầng) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Tháo tấm lợp tôn |
3.851 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Lợp mái bằng tôn mạ màu (Ausnam hoặc tương đương) dày 0.45mm |
353.926 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Tôn úp nóc K600 dày 0.45mm |
52 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Ke chống bão |
240 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Sửa chữa dãy nhà số 4 ( 2 tầng) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
7 |
Tháo tấm lợp tôn |
7.335 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Lợp mái bằng tôn mạ màu (Ausnam hoặc tương đương) dày 0.45mm |
678.537 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Máng xối inox K400 dày 0.5mm |
20.618 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Tôn úp nóc K600 dày 0.45mm |
91.59 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Ke chống bão |
850 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Sửa chữa dãy nhà số 5 ( 2 tầng) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
13 |
Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ |
1.842 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép |
3.336 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá |
24.489 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống |
27.825 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ |
27.825 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 |
24.489 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng |
30.324 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm |
1.195 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm |
2.664 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, PCB30 |
3.336 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
63.512 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
63.512 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Gia công xà gồ thép mạ kẽm |
1.842 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp dựng xà gồ thép |
1.842 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Bu lông liên kết M12x30 |
400 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lợp mái bằng tôn mạ màu (Ausnam hoặc tương đương) dày 0.45mm |
394.996 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Tôn úp nóc K600 dày 0.45mm |
76.52 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Ke chống bão |
550 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Sửa chữa dày nhà số 8 bếp ăn ( 1 tầng) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
32 |
Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ |
1.495 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép |
2.619 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá |
18.965 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống |
21.584 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ |
21.584 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 |
18.965 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng |
23.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm |
1.623 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm |
3.442 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, PCB30 |
2.619 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
41.799 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Không thấy trát tường TH |
Theo quy định tại Chương V |
|||
44 |
Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
41.799 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Gia công xà gồ thép mạ kẽm |
1.495 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Lắp dựng xà gồ thép |
1.495 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Bu lông liên kết M12x30 |
324 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lợp mái bằng tôn mạ màu (Ausnam hoặc tương đương) dày 0.45mm |
317.033 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Máng xối inox K400 dày 0.5mm |
18.873 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Tôn úp nóc K600 dày 0.45mm |
61.7 |
m |
Theo quy định tại Chương V |