Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 06: Construction and installation

Find: 17:09 23/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading technical infrastructure of roads in hamlets 4,5,7,8,9, Quang Thach commune
Name of Tender Notice
Package 06: Construction and installation
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Upgrading technical infrastructure of roads in hamlets 4,5,7,8,9, Quang Thach commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget, commune budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:10 04/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:03 23/06/2022
to
08:10 04/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:10 04/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
110.000.000 VND
Amount in text format
One hundred ten million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đầm dùi 1,5kW
Sử dụng tốt
1
2
Máy đầm bàn 1,0kW
Sử dụng tốt
1
3
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Sử dụng tốt
1
4
Máy lu bánh thép tự hành 10T
Sử dụng tốt
1
5
Máy đào
Sử dụng tốt
2
6
Máy lu rung 25T
Sử dụng tốt
1
7
Máy trộn bê tông 250 lít
Sử dụng tốt
1
8
Máy ủi
Sử dụng tốt
2
9
Ô tô tự đổ 7T
Sử dụng tốt
3
10
Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3
Sử dụng tốt
1
11
Máy nén khí 600m3/h
Sử dụng tốt
1
12
Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW
Sử dụng tốt
1
13
Máy cắt uốn thép5kW
Sử dụng tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M300, đá 1x2
2.640,29 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm
2.201,18 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
1.603,23 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
4 Lót 1 lớp giấy bạt
14.668,27 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
5 Thi công khe co 3m
1.546,5 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
6 Thi công khe giãn 3m
391 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
7 Thi công khe co 3,5m
344,5 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
8 Thi công khe giãn 3,5m
88 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
9 Thi công khe co 4m
348 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
10 Thi công khe giãn 4m
88 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
4.334,61 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)
334,428 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, (95%KL)
6.354,132 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
14 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (2%KL)
55,1944 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
15 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( 98% KL)
2.704,5256 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
16 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%KL)
189,1035 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
17 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( 95% KL)
3.592,9665 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
18 Đào hữu cơ + đánh cấp đất cấp I (MTC)
3.453,72 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
19 Đào gia cố lề đường bằng thủ công-đất cấp II (2%KL)
6,033 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
20 Đào gia cố lề đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( 98% KL)
295,617 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
21 Đào rãnh dọc
1.385,47 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
22 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40
476,54 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
23 Dăm cát lót
212,42 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
24 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
59,22 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
4.839,19 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
26 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
4.839,19 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
27 Vận chuyển đất 3,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
4.839,19 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
6.843,44 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
6.843,44 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
30 Vận chuyển đất 3,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
6.843,44 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
59,22 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
32 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
59,22 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
33 Vận chuyển đất 3,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV
59,22 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
22 cái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
35 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm
24 cái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
36 Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp II (NC)
5,1095 1m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
37 Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp II ( MTC)
97,0805 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
38 Đắp đất hố móng K95 (tận dụng)
48,79 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
39 Cốt thép ống cống định hình D
1.210,98 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
40 Bê tông ống cống đá 1x2 M250
9,765 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
41 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2
7,681 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
42 Bê tông móng cống, M150 đá 1x2
23,148 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
43 Dăm sạn lót dày 10cm
8,352 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
44 Dăm sạn đệm giảm tải móng cống
21,34 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
45 Ván khuôn ống cống
215,6 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
46 Ván khuôn tường đầu, tường cánh
80,697 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
47 Ván khuôn móng cống
60,972 m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
48 Bốc xếp cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên
45 1 cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
49 Bốc xếp cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống
45 1 cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp
50 Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km
2,4413 10 tấn/1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHANG PHÚ as follows:

  • Has relationships with 39 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.26 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 0.00%, Construction 95.35%, Consulting 4.65%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 648,067,825,363 VND, in which the total winning value is: 646,562,033,479 VND.
  • The savings rate is: 0.23%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 06: Construction and installation". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 06: Construction and installation" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 97

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second