Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220750457-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220750457-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy nén khí diezel 600m3/h |
Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
1 |
2 |
Lò nấu sơn YHK 3A |
Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
1 |
3 |
Máy san:>=110CV |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; |
1 |
4 |
Thiết bị sơn kẻvạchYHK10A |
Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
1 |
5 |
Ô tô tự đổ: >=7 tấn: |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; |
2 |
6 |
Máy ủi:>=110CV |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; |
1 |
7 |
Máy đào: >=0,6m3 |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; |
1 |
8 |
Máy lu rung:>=25 tấn |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; |
1 |
9 |
Máy rải:>=110CV |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; |
1 |
10 |
Máy lu tĩnh: 8-10 tấn |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 và Thông tư số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 của Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm cạn nước trong ao | 10 | ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1,895 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,895 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 73,346 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,15 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 36,4 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 1,8197 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,364 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 123,869 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,239 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Gạch không nung | 1.147,955 | viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Lắp đặt lưới báo hiệu cáp ngầm | 376,55 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Lắp đặt tủ 9 công tơ, độ cao của tủ điện | 3 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Lắp đặt tủ 4 công tơ, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Thanh cái đồng M25X4 dài 150mm | 16 | thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | 31 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Cầu đấu dây pha trung tính | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Đầu cốt M25 | 62 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Đầu cốt M10 | 31 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,88 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,016 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,24 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,624 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,167 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Khung móng tủ | 27,556 | Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 12 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Cọc tiếp địa L50X50X5 dài 2,5m | 37,72 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Thép dẹt dày 4mm | 0,44 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 2,64 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 280 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 900 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Vét bùn | 13,679 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (10%) | 46,14 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%) | 4,1524 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 15,0631 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 134,5143 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 10,9235 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 5,4618 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,2708 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 21,8313 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 21,8313 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | 3,6284 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 200m, ô tô tự đổ 10T | 3,6284 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 31,5 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | 13,32 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.