Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
*\1- Nền đường : |
||||
2 |
Đào đất không phù hợp bằng máy đào <= 1.25m3 |
674.14 |
1 m3 |
||
3 |
Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp III |
1598.77 |
1 m3 |
||
4 |
Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp III |
179.8 |
1 m3 |
||
5 |
Đào đánh cấp bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp III |
478.24 |
1 m3 |
||
6 |
Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 |
403.68 |
1 m3 |
||
7 |
Đào kết cấu bê tông nền, mặt đường cũ |
81.53 |
1 m3 |
||
8 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 |
3081.61 |
1 m3 |
||
9 |
Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 |
1309.24 |
1 m3 |
||
10 |
Lu nền đường đạt K=0.98 sâu 30cm |
975.44 |
1 m2 |
||
11 |
Trồng cỏ mái taluy nền đường |
3620.42 |
1 m2 |
||
12 |
*\2- Mặt đường : |
||||
13 |
Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm |
5526.99 |
1 m2 |
||
14 |
Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h |
918.5857 |
1 Tấn |
||
15 |
Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 10T, cự ly vận chuyển 4 km đầu |
918.5857 |
1 Tấn |
||
16 |
Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 10T, cự ly vận chuyển 34 km tiếp theo |
918.5857 |
1 Tấn |
||
17 |
Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 |
5526.99 |
1 m2 |
||
18 |
Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 17cm |
1033.1 |
1 m3 |
||
19 |
Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cm |
515.85 |
1 m3 |
||
20 |
Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax37.5mm |
223.19 |
1 m3 |
||
21 |
*\3- An toàn giao thông : |
||||
22 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm |
6 |
1 Cái |
||
23 |
Đào móng cột biển báo |
2.64 |
1 m3 |
||
24 |
Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 |
1.5 |
1 m3 |
||
25 |
Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép |
300 |
1 Cái |
||
26 |
Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 2x4 M100 |
11.1 |
1 m3 |
||
27 |
Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu |
0.048 |
1 tấn |
||
28 |
Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu |
0.048 |
1 tấn |
||
29 |
Dán màng phản quang đầu cọc tiêu |
6 |
m2 |
||
30 |
Sơn gờ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng |
16.8 |
m2 |
||
31 |
*\4- Cống ngang đường : |
||||
32 |
Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
2.56 |
1 m3 |
||
33 |
Đào móng công trình, đất cấp 3 |
11.44 |
1 m3 |
||
34 |
Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 |
6.23 |
1 m3 |
||
35 |
CPĐD Dmax37.5mm đệm móng |
1.24 |
1 m3 |
||
36 |
Đánh nhám mặt bê tông tường đầu cũ |
5.4 |
1 m2 |
||
37 |
Bê tông nâng tường đầu Vữa bê tông đá 1x2 M250 |
7.18 |
1 m3 |
||
38 |
Ván khuôn BT nâng tường đầu |
31.97 |
1 m2 |
||
39 |
Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M200 |
3.77 |
1 m3 |
||
40 |
Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh |
18.28 |
1 m2 |
||
41 |
Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200 |
7.88 |
1 m3 |
||
42 |
Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay |
20.56 |
1 m2 |
||
43 |
Lắp đặt ống cống BTCT D1200mm Loại tải trọng băng đường |
4 |
1 m |
||
44 |
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 1200mm |
2 |
1mối nối |