Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán |
51 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
2 |
Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số |
1345 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
3 |
Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học |
51 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
4 |
Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất |
306 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
5 |
Bộ thiết bị hình học dạy phân số |
51 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
6 |
Bộ thiết bị hình học thực hành phân số |
1345 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
7 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối (GV) |
51 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
8 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối (HS) |
1345 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
9 |
Bộ thiết bị dạy học dạy đơn vị đo diện tích mét vuông |
51 |
Bảng |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
10 |
Bộ tranh về Biết ơn người lao động |
306 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
11 |
Bộ tranh về Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn |
306 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
12 |
Bộ tranh về Yêu lao động |
306 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
13 |
Bộ tranh về tôn trọng tài sản của người khác |
306 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
14 |
Bộ tranh về bảo vệ của công |
306 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
15 |
Bộ tranh về quyền trẻ em |
306 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
16 |
Quả địa cầu |
84 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
17 |
Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam |
51 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
18 |
Bản đồ hành chính Việt Nam |
51 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
19 |
Bản đồ các nước và lãnh thổ trên thế giới |
51 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
20 |
Bộ tranh/ ảnh: Một số dạng địa hình ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
306 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
21 |
Tranh/ ảnh: Đê sông Hồng |
51 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
22 |
Bộ tranh/ ảnh: Di sản thế giới ở vùng duyên hải miền Trung |
306 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
23 |
Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
51 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
24 |
Sơ đồ quần thể khu di tích Đền Hùng |
51 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
25 |
Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng Bắc Bộ |
51 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
26 |
Sơ đồ khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
51 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
27 |
Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải miền Trung |
51 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
28 |
Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên |
51 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
29 |
Bản đồ tự nhiên vùng Nam Bộ |
51 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
30 |
Quà địa cầu tự nhiên |
70 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
31 |
Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật |
280 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
32 |
Bộ dụng cụ thủ công |
51 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
33 |
Quy trình các bước gieo hạt, trồng cây con trong chậu |
51 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
34 |
Cầu thăng bằng thấp |
14 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
35 |
Sơ đồ vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên |
306 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
36 |
Bộ tranh về bảo vệ mắt |
306 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
37 |
Sơ đồ về sự trao đổi khí, nước, chất khoáng của thực vật với môi trường |
306 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
38 |
Tháp dinh dưỡng |
51 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
39 |
Hộp đối lưu |
14 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
40 |
Bộ thí nghiệm không khí cần cho sự cháy |
14 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
41 |
Hộp thí nghiệm "Vai trò của ánh sáng" |
14 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
42 |
Kính lúp |
51 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
43 |
Song loan |
140 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
44 |
Thanh phách |
490 |
Cặp |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
45 |
Kèn phím |
150 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
46 |
Recorder |
300 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
47 |
Xylophone |
45 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
48 |
Handbells |
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
49 |
Electric keyboard (đàn phím điện tử) |
14 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |
|
50 |
Bục đặt mẫu |
56 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Ngã Năm |
60 |
120 |