Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hóa chất định lượng Cholesterol |
30 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
2 |
Hóa chất định lượng Creatinine FS |
20 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
3 |
Hóa chất định lượng Gamma-GT FS (Szasz mod./IFCC stand.) |
15 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
4 |
Hóa chất định lượng Glucose Hexokinase FS |
40 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
5 |
Hóa chất định lượng HDL-c direct FS |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
6 |
Iron FS Ferene |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
7 |
Hóa chất định lượng LDL-c direct FS |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
8 |
Hóa chất định lượng Protein toàn phần |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
9 |
Hóa chất định lượng Triglycerides FS |
30 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
10 |
Hóa chất định lượng Urea FS |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
11 |
Hóa chất định lượng Uric acid FS TOOS |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
12 |
WASH SOLUTION C-1 |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
13 |
TruCal U |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
14 |
TruCal Albumin U/CSF |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
15 |
TruLab N |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
16 |
TruLab P |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
17 |
TruLab Albumin U/CSF Level 1 |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
18 |
TruLab Albumin U/CSF Level 2 |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
19 |
Dung dịch rửa máy tính acid |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
20 |
Dung dịch rửa máy tính kiềm |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
21 |
Hóa chất đo thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)-Dade Actin FSL |
25 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
22 |
Hóa chất bổ trợ cho xét nghiệm APTT và xét nghiệm yếu tố nội sinh |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
23 |
Chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
24 |
Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
25 |
Hóa chất cho xét nghiệm yếu tố VIII |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
26 |
Hóa chất đo thời gian Prothrombin (PT) được điều chế từ yếu tố mô nhau thai người kết hợp với Canxi Clorua và chất ổn định |
25 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
27 |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
28 |
Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu bán tự động |
15 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
29 |
Hóa chất bổ trợ cho xét nghiệm dùng cho máy phân tích đông máu |
5 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
30 |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học |
80 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
31 |
Hóa chất đo các thành phần máu cơ bản |
40 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
32 |
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
30 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
33 |
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ |
30 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
34 |
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
32 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
35 |
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ |
20 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
36 |
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học |
20 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
37 |
Chất chuẩn huyết học mức cao |
10 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
38 |
Chất chuẩn huyết học mức trung bình |
10 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
39 |
Chất chuẩn huyết học mức thấp |
10 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
40 |
Hóa chất định lượng ALAT (GPT) |
40 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
41 |
Hóa chất định lượng ASAT (GOT) |
40 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
42 |
Hóa chất định lượng Albumin FS |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
43 |
Hóa chất định lượng Albumin in Urine/CSF FS |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
44 |
Hóa chất định lượng α-Amylase CC FS |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
45 |
Hóa chất định lượng Bilirubin Auto Direct FS |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
46 |
Hóa chất định lượng Bilirubin Auto Total FS |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |
|
47 |
Hóa chất định lượng Calcium P FS |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Quân y 268, Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, phường Thuận Lộc, Quận Phú Xuân, Thành phố Huế |
1 |
730 |