Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 08: Construction work

Find: 10:13 14/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
2 storey 8 room classroom house Van Phuc primary school
Name of Tender Notice
Package 08: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
2 storey 8 room classroom house Van Phuc primary school
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Funding from the national target program on new rural construction; Capital from the commune budget; Support from superiors and other legal sources of capital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
09:30 24/09/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:13 14/09/2022
to
09:30 24/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:30 24/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
60.000.000 VND
Amount in text format
Sixty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Cần trục ô tô ≥6T
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
1
2
Máy ép cọc trước 150T
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
1
3
Máy đào ≤0,8m3
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
1
4
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
1
5
Máy nén khí diezel 360m3/h
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1
6
Máy đầm dùi ≥1,5 KW
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1
7
Máy đầm đầm bàn ≥1KW
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1
8
Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1
9
Máy mài 2,7kW
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1
10
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1
11
Máy hàn nhiệt
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1
12
Máy cắt uốn cắt thép ≥5 KW
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1
13
Máy hàn ≥23 KW
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1
14
Máy trộn bê tông ≥ 250l
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1
15
Máy trộn vữa ≥ 80l
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1
16
Máy vận thăng 0,8T
Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Nhân công vận chuyển đồ đạc trong nhà cũ xếp gọn để phá dỡ
10 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao
418,1068 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao
0,7798 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao
7,14 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao
4,078 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
69,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Tháo dỡ trần
264,5975 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
248,9699 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
42,4623 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
62,4346 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
2,855 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
6,3936 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
6,3936 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
3,6357 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
17,6856 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm
0,295 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
3,1046 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
2,0992 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột
13,5496 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250
113,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I
18,42 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc
0,464 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm); (Triết tính trừ thép tấm nối đã tính riêng)
118 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn
3,7625 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép âm
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,7313 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,5771 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1,1542 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
1,1542 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
12,3329 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
2,0202 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
2,2011 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,211 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
4,762 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
5,904 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
72,7769 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
10,4124 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
41,9461 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,8071 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,5697 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,482 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
4,156 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
2,792 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
0,8164 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
17,0078 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
2,1635 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Công tác tính vật tư vận chuyển lên cao)
2,4138 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,2798 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,4706 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
7,261 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 08: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 08: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 50

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second