Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
VRB (Violet Red Bile Lactose) Agar |
130 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
2 |
VRBD (Violet Red Bile Dextrose) Agar hoặc Violet red bile glucose (VRBG) agar |
7 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
3 |
Plate count agar (PCA) |
100 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
4 |
Baird Parker agar |
120 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
5 |
TSC (Tryptose Sulfite Cycloserine) agar |
70 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
6 |
MYP supplement (Mannitol Egg Yolk Polymyxin supplement) |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
7 |
Triple sugar iron agar |
20 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
8 |
BGBL (Brilliant‑Green Bile Lactose) Broth |
30 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
9 |
Heart infusion broth (Brain heart infusion broth) |
40 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
10 |
Decarboxylase base moller |
3 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
11 |
Bile Esculine Agar (BEA) |
5 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
12 |
TBX (Tryptone Bile X‑glucuronide) Agar |
50 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
13 |
Máu cừu |
200 |
Tube |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
14 |
Egg yolk tellurite enrichment |
1000 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
15 |
Egg yolk emulsion, 50% |
15 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
16 |
mEnterococcus agar (SLANETZ and BARTLEY Agar) |
10 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
17 |
Clostridium perfringens selective supplement (TSC selective supplement) |
170 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
18 |
DG 18 (Dichloran Glycerol) Agar |
12 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
19 |
Dichloran Rose Bengal Chloramphenicol (DRBC) |
10 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
20 |
EC broth |
20 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
21 |
Pseudomonas CFC/CN agar base |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
22 |
Trypticase soy agar |
30 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
23 |
Yeast Extract agar |
5 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
24 |
MYP (Mannitol Egg Yolk Polymyxin) Agar |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
25 |
Blood agar base No.2 |
5 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
26 |
Chromogenic coliform agar (CCA) |
4 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
27 |
Nutrient agar |
5 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
28 |
Pepton from meat |
1 |
Chai 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
29 |
Pseudomonas CN selective supplement |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
30 |
Pseudomonas selective supplement (CFC) |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
31 |
Tryptone Soya Yeast Extract Agar (TSYEA) |
15 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
32 |
Sabouraud dextrose agar (SDA) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
33 |
Peptone from casein |
15 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
34 |
Brilliant-green Phenol-red Lactose Sucrose (BPLS) agar |
50 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
35 |
Hektoen entric agar (HEA) |
4 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
36 |
Macconkey agar |
3 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
37 |
Palcam antimicrobic supplement (Palcam selective enrichment) |
14 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
38 |
Palcam agar |
10 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
39 |
Listeria Selective Agar Base (ALOA) |
15 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
40 |
Listeria Agar Enrichment- Supplement 1 hay Listeria Agar Enrichment-Supplement |
21 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
41 |
Listeria Agar Enrichment- Supplement 2 hay Listeria Agar Selective Supplement |
21 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
42 |
Hugh & Leifson agar (O/F medium) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
43 |
Christensen Urea agar |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
44 |
Purple broth |
4 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
45 |
XLD (Xylose Lysine Deoxycholate) agar |
140 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
46 |
TCBS agar |
170 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
47 |
MRVP broth |
5 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
48 |
Ure Broth |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
49 |
Chromagar vibrio (Vibrio agar) |
10 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |
|
50 |
Listeria Motility Medium |
5 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng vùng 5 |
7 |
15 |