Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Rơ le lockout F86 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
2 |
Rơ le giám sát mạch cắt F74 |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
3 |
Tấm panel mặt tủ (kèm sơ đồ Mimic, các phụ kiện cần thiết để hoàn thiện như: nút nhấn, khóa, rơ le trung gian, aptomat, khối thử nghiệm, hàng kẹp, dây dẫn…) |
2 |
Lô/tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ thi công CÁC NGĂN 431, 432, tại Trạm biến áp 220kV Vĩnh Yên, địa chỉ TT. Hương Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc. Giao hàng hóa tại mặt bằng Trạm biến áp nêu trên |
như trên |
như trên |
|
4 |
Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
5 |
Cáp cấp nguồn cách điện PVC, điện áp 600V, chống cháy lan (Số lõi và tiết diện 2x4mm2: 10890 m; Số lõi và tiết diện 4x10mm2: 300 m); Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, chống cháy lan, có lớp băng đồng chống nhiễu (Số lõi và tiết diện 7x1.5mm2: 1920 m; Số lõi và tiết diện 14x1.5mm2: 8560 m; Số lõi và tiết diện 4x4mm2: 1200 m) |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ thi công cáp nhị thứ, tại Trạm biến áp 220kV Vĩnh Yên, địa chỉ TT. Hương Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc. Giao hàng hóa tại mặt bằng Trạm biến áp nêu trên |
như trên |
như trên |
|
6 |
Phụ kiện đấu nối cáp như: nhãn cáp, gen số, nhãn dán (cung cấp tên mạch đầy đủ cho mạch cắt, mạch giám sát mạch cắt, mạch 50BF...), giữ cáp, dây tiếp địa, đầu cosse, Kẹp cổ cáp (bằng đồng hoặc inox), ống nhựa co nhiệt bó cáp cho các cỡ dây, Dây rút các loại, chất làm kín tại các đầu ống cáp nhị thứ … cho các loại cáp được cung cấp. |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
7 |
Các thiết bị phụ kiện lắp bổ sung thay thế vào các tủ ĐKBV, tủ truyền cắt, tủ thông tin, tủ truyền dẫn hiện có sử dụng lại để hiệu chỉnh, hoàn thiện hệ thống mạch nhị thứ phù hợp với hệ thống điều khiển bảo vệ. |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ thi công THIẾT BỊ PHỤ KIỆN LẮP BỔ SUNG TẠI CÁC TỦ, tại Trạm biến áp 220kV Vĩnh Yên, địa chỉ TT. Hương Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc. Giao hàng hóa tại mặt bằng Trạm biến áp nêu trên |
như trên |
như trên |
|
8 |
Tủ điện xoay chiều 380/220VAC (cấp kèm BCU) |
2 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ thi công HỆ THỐNG AC-DC, tại Trạm biến áp 220kV Vĩnh Yên, địa chỉ TT. Hương Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc. Giao hàng hóa tại mặt bằng Trạm biến áp nêu trên |
như trên |
như trên |
|
9 |
Tủ điện một chiều 220VDC |
2 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
10 |
Hệ thống giám sát chạm đất DC online |
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
11 |
Cáp lực hạ áp tiết diện (4x120) mm2 |
180 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
12 |
Đầu cos đồng M120 |
32 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
13 |
Bộ thu thập tín hiệu I/O (PCCC, thông tin,….) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ thi công HỆ THỐNG THU THẬP TÍN HIỆU PCCC, THÔNG TIN, tại Trạm biến áp 220kV Vĩnh Yên, địa chỉ TT. Hương Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc. Giao hàng hóa tại mặt bằng Trạm biến áp nêu trên |
như trên |
như trên |
|
14 |
Bổ sung, thay thế các aptomat chưa có tiếp điểm phụ bằng các aptomat có tiếp điểm phụ để thu thập, giám sát của Hệ thống thông tin |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
15 |
Hàng kẹp tín hiệu |
50 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
16 |
Cáp mạng CAT6 |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
17 |
Phụ kiện, cáp đấu nối; trọn bộ |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
18 |
Máy tính Gateway có cổng kết nối trực tiếp với Trung tâm điều độ HTĐ miền Bắc, B01 (mỗi máy tính cấp kèm 01 màn hình LCD ≥25'') |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ thi công HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH (Trọn bộ), tại Trạm biến áp 220kV Vĩnh Yên, địa chỉ TT. Hương Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc. Giao hàng hóa tại mặt bằng Trạm biến áp nêu trên |
như trên |
như trên |
|
19 |
Máy tính Server/HMI (mỗi máy tính cấp kèm 02 màn hình LCD ≥25'') |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
20 |
Máy tính Engineer (bao gồm 01 màn hình ≥25'') |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
21 |
Trọn bộ thiết bị đồng bộ thời gian GPS (An ten, bộ tham chiếu thời gian, cáp và phụ kiện đấu nối) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
22 |
Bàn ghế phục vụ điều khiển, vận hành trong phòng điều khiển |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
23 |
Vỏ tủ rack đựng máy tính, Switch,…. Trọn bộ |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
24 |
Máy tính laptop để kết nối, truy xuất rơ le bảo vệ bảo vệ trong trường hợp lỗi kết nối, không thể truy xuất từ máy tính kỹ sư |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
25 |
Trọn bộ thiết bị hệ thống mạng LAN, Switch layer 2, Redbox…kết nối rơ le, BCU theo cấu trúc PRP/HSR kèm các phụ kiện |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
26 |
Máy in sự kiện in đen trắng khổ giấy A4 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
27 |
Máy in laser in đen trắng khổ giấy A3 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
28 |
Thiết bị và phụ kiện (NIM - Network Interface Module,…) kèm phần mềm cần thiết phục vụ đấu nối các bộ rơ le hiện có được sử dụng lại lên HT ĐKMT được trang bị mới. |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
29 |
Trọn bộ phần mềm điều khiển trạm |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
30 |
Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/220VAC công suất 3kVA |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
31 |
Vỏ tủ rack đựng các thiết bị thông tin (Firewall, E1/FE, aptomat… trọn bộ phụ kiện hoàn thiện tủ) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ thi công HỆ THỐNG THÔNG TIN, tại Trạm biến áp 220kV Vĩnh Yên, địa chỉ TT. Hương Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc. Giao hàng hóa tại mặt bằng Trạm biến áp nêu trên |
như trên |
như trên |
|
32 |
Firewall tích hợp router |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
33 |
Converter E1/FE |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
34 |
Điện thoại hotline IP (02 bộ về Trung tâm điều độ HTĐ miền Bắc, 02 bộ nội bộ trạm ) kèm Licence |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
35 |
Cáp thông tin, cáp mạng, cáp tiếp địa, cáp cấp nguồn, MCB các loại, ,… đủ cho đấu nối hoàn thiện |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
36 |
Converter E1/FE |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ thi công VTTB THÔNG TIN LẮP TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ MIỀN BẮC, tại Trạm biến áp 220kV Vĩnh Yên, địa chỉ TT. Hương Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc. Giao hàng hóa tại mặt bằng Trạm biến áp nêu trên |
như trên |
như trên |
|
37 |
Cáp mạng SFTP CAT6 |
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
38 |
Cáp thông tin, cáp mạng, cáp tiếp địa, cáp cấp nguồn, MCB các loại, ,… đủ cho đấu nối hoàn thiện |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
39 |
Trọn bộ cáp mạng, cáp quang kết nối rơ le, BCU lên hệ thống mạng LAN |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ thi công VTTB PHỤ KIỆN CHO HỆ THỐNG MÁY TÍNH, tại Trạm biến áp 220kV Vĩnh Yên, địa chỉ TT. Hương Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc. Giao hàng hóa tại mặt bằng Trạm biến áp nêu trên |
như trên |
như trên |
|
40 |
Trọn bộ cáp cấp nguồn, cáp tiếp địa, aptomat,... cho thiết bị hệ thống máy tính |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
41 |
Phụ kiện khác (Đầu cốt, dây thít, băng dính, thanh DIN, ổ cắm, cáp màn hình HDMI…) |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
42 |
Card I/O cho thiết bị teleprotection SWT3000 |
2 |
Card |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ thi công CARD I/O CHO THIẾT BỊ TRUYỀN CẮT SWT3000, tại Trạm biến áp 220kV Vĩnh Yên, địa chỉ TT. Hương Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc. Giao hàng hóa tại mặt bằng Trạm biến áp nêu trên |
như trên |
như trên |
|
43 |
Tấm panel mặt tủ (kèm các phụ kiện cần thiết để hoàn thiện như: nút nhấn, khóa, rơ le trung gian, aptomat, khối thử nghiệm, hàng kẹp, dây dẫn…) |
1 |
Lô/tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ thi công NGĂN ĐƯỜNG DÂY 171, 172 (lắp chung 01 tủ bảo vệ), tại Trạm biến áp 220kV Vĩnh Yên, địa chỉ TT. Hương Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc. Giao hàng hóa tại mặt bằng Trạm biến áp nêu trên |
120 |
150 |
|
44 |
Bộ điều khiển mức ngăn BCU |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
45 |
Rơ le lockout F86 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
46 |
Rơ le giám sát mạch cắt F74 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
47 |
Tấm panel mặt tủ (kèm các phụ kiện cần thiết để hoàn thiện như: nút nhấn, khóa, rơ le trung gian, aptomat, khối thử nghiệm, hàng kẹp, dây dẫn…) |
1 |
Lô/tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Phục vụ thi công NGĂN ĐƯỜNG DÂY 173, 131 (lắp chung 01 tủ bảo vệ), tại Trạm biến áp 220kV Vĩnh Yên, địa chỉ TT. Hương Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc. Giao hàng hóa tại mặt bằng Trạm biến áp nêu trên |
như trên |
như trên |
|
48 |
Bộ điều khiển mức ngăn BCU (ngăn 173) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
49 |
Rơ le lockout F86 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |
|
50 |
Rơ le giám sát mạch cắt F74 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
như trên |
như trên |
như trên |