Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Làm đầu cáp khô |
204 |
1 đầu cáp |
||
2 |
Luồn cáp ngầm cửa cột |
204 |
1 đầu cáp |
||
3 |
Mốc báo cáp ngầm |
600 |
cái |
||
4 |
Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv |
1 |
1 sợi, 1 ruột |
||
5 |
Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép |
103 |
1 vị trí |
||
6 |
TRỒNG CÂY (KHU VỰC XÃ TIÊN TÂN) |
||||
7 |
Trồng cây bàng đài loan (đường kính gốc 10-15cm, chiều cao cây từ 3-5m) |
139 |
cây |
||
8 |
Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn |
139 |
cây/60 ngày |
||
9 |
MẶT ĐƯỜNG (KHU VỰC XÃ TIÊN TÂN) |
||||
10 |
Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 |
85.9 |
100m2 |
||
11 |
Bê tông nhựa hạt mịn (nhựa 5%) |
10.41 |
100tấn |
||
12 |
Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn |
10.41 |
100tấn |
||
13 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm |
85.9 |
100m2 |
||
14 |
TRỒNG CÂY (KHU VỰC XÃ HOÀNG ĐÔNG) |
||||
15 |
Trồng cây bàng đài loan (đường kính gốc 10-15cm) |
241 |
cây |
||
16 |
Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn |
241 |
cây/60 ngày |
||
17 |
MẶT ĐƯỜNG (KHU VỰC XÃ HOÀNG ĐÔNG) |
||||
18 |
Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 |
159.29 |
100m2 |
||
19 |
Bê tông nhựa hạt mịn (nhựa 5%) |
19.3 |
100tấn |
||
20 |
Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn |
19.3 |
100tấn |
||
21 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm |
159.29 |
100m2 |
||
22 |
CHIẾU SÁNG |
||||
23 |
Cột đèn chiếu sáng rời cần đơn cao 7m |
102 |
cột |
||
24 |
Lắp bảng điện cửa cột |
102 |
bảng |
||
25 |
Lắp cửa cột |
102 |
cửa |
||
26 |
Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy |
102 |
1 cột |
||
27 |
Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m: |
102 |
cần |
||
28 |
Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m |
102 |
1 cần đèn |
||
29 |
Đèn cao áp LED 120W: |
102 |
bộ |
||
30 |
Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m |
102 |
bộ |
||
31 |
Tủ điều khiển chiếu sáng |
1 |
tủ |
||
32 |
Giá bắt tủ chiếu sáng |
1 |
bộ |
||
33 |
Lắp giá đỡ tủ |
1 |
1 bộ |
||
34 |
Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m |
1 |
1 tủ |
||
35 |
Cọc tiếp địa + râu + cờ bắt |
103 |
bộ |
||
36 |
Làm tiếp địa cho cột điện |
103 |
1 bộ |
||
37 |
Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x25+1x16mm2 |
3870.5 |
m |
||
38 |
Cáp ngầm |
38.7 |
100m |
||
39 |
Dây đồng Cu/PVC 1x10mm2 |
3747.48 |
m |
||
40 |
Cáp ngầm |
37.47 |
100m |
||
41 |
Dây đồng Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 |
918 |
m |
||
42 |
Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn |
9.18 |
100m |
||
43 |
Dây đồng Cu/PVC 1x2,5mm2 |
918 |
m |
||
44 |
Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn |
9.18 |
100m |
||
45 |
Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F65/50 |
3763.48 |
m |
||
46 |
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm |
37.63 |
100 m |
||
47 |
Gạch chỉ |
31.46 |
viên |
||
48 |
Lưới nilong báo cáp |
1038 |
m2 |
||
49 |
Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ |
31.46 |
1000 viên |
||
50 |
Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông |
10.38 |
100m2 |