Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 10: Construction + equipment

Find: 22:40 14/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Cultural house in the center of Kinh Mon town
Name of Tender Notice
Package 10: Construction + equipment
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
The second revised and supplemented contractor selection plan for the project: Cultural house in the center of Kinh Mon town
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Kinh Mon town budget and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
According to fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
08:00 05/10/2022
Validity period of E-HSDT
120 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
22:35 14/09/2022
to
08:00 05/10/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 05/10/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
800.000.000 VND
Amount in text format
Eight hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy cẩu ≤50T
kèm theo tài liệu chứng minh- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
2
Máy ép cọc thuỷ lực Robot ≤860T
kèm theo tài liệu chứng minh- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
3
Máy đào≥0,8m3
kèm theo tài liệu chứng minh- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
4
Ô tô tự đổ ≥5T
kèm theo tài liệu chứng minh- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
2
5
Cần trục ô tô≥ 16T
kèm theo tài liệu chứng minh- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
1
6
Máy cắt uốn cốt thép
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
7
Máy đầm bàn
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
8
Máy đầm dùi
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
9
Máy đầm đất cầm tay
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
10
Máy hàn điện
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
11
Máy trộn vữa
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
12
Máy trộn bê tông
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
13
Máy nén khí
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
14
Máy vận thăng
kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Cung cấp cọc bê tông ly tâm PHC - 350A (Bao gồm chi phí vận chuyển và bốc xếp tới chân công trình)
4.372 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 350mm
43,7 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Sản xuất cọc dẫn ép âm (L>1,7m)
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm (NC, MTC x hệ số 1.05)
3,135 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 350mm
190 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Bản thép D320 dày 5mm ở đầu cọc
0,1581 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Lắp đặt bản thép D320 dày 2mm đầu cọc
0,1581 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Cốt thép trong đầu cọc, đường kính
4,116 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
6,497 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng
2,9741 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng
3,9015 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đào móng băng, rộng
43,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% đào bằng thủ công)
29,3914 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng
69,0294 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
1,8628 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
15,112 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
4,7722 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
9,289 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
16,2667 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300
27,0075 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
372,3726 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột
9,0132 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
9,345 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
2,1201 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
145,0602 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90
3,1767 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi
2,9826 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
2,9826 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
2,9826 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
6,416 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Lớp nilon chống thấm
15,9108 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng
159,1077 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II
5,1667 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,465 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
3,456 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột
0,2524 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Bê tông móng bể chiều rộng móng
6,5814 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước+ bể phốt, đường kính
0,6304 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước+ bể phốt, đường kính
0,1604 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,1502 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
2,4804 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn
0,336 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
32 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50
18,2067 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75
117,116 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75
117,116 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50
96,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Ngâm nước xi măng
39,593 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Láng bể nước dày 2,0 cm, vữa XM 50
20,8384 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất bể
137,9544 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 10: Construction + equipment". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 10: Construction + equipment" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 105

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second