Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 10: Construction work

    Watching    
Project Contractor selection plan Tender notice Bid Opening Result Bid award
Find: 18:26 31/03/2025
Notice Status
Canceled
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Investment project to upgrade infrastructure for development of aquatic breeds - Component project 2: Upgrading and renovating the National Center for Southern freshwater aquatic breeds
Bidding package name
Package 10: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Contractor selection plan (adjustment) Investment project to upgrade infrastructure for the development of aquatic breeds project component 2: Upgrading and renovating the National Center for Seafood Seafood Seafood Breed
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Two Envelopes
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
17:00 18/04/2025
Validity of bid documents
90 days
Approval ID
E2500118131_2503311800
Approval date
31/03/2025 18:17
Approval Authority
Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
18:24 31/03/2025
to
17:00 18/04/2025
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
17:00 18/04/2025
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Estimated Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Notice type
Letter of guarantee or Certificate of guarantee insurance
Bid security amount
1.000.000.000 VND
Amount in words
One billion dong

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 DATRACO TRADING CONSTRUCTION DESIGN COMPANY LIMITED Technical design consultancy, construction drawing design (for two -step design works), estimates 479/14 Tân Hòa Đông - Phường Bình Trị Đông - Quận Bình Tân - TP. Hồ Chí Minh
2 VIET TRI TIN TRADING SERVICES COMPANY LIMITED Consulting on technical design verification, construction drawing design (for two -step design works), estimates Số 50 Đường số 4 - Phường 7 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh
3 PHU LONG SAI GON COMPANY LIMITED Consulting for setting up E-HSMT 5/49/47 Nơ Trang Long - Phường 7 - Quận Bình Thạnh - TP. Hồ Chí Minh
4 BINH AN SERVICES CONSULTING INVESTMENT COMPANY LIMITED E-HSMT . appraisal consulting 238-240-242 Nguyễn Oanh - Phường 17 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh
5 PHU LONG SAI GON COMPANY LIMITED E-HSDT assessment consulting 5/49/47 Nơ Trang Long - Phường 7 - Quận Bình Thạnh - TP. Hồ Chí Minh
6 BINH AN SERVICES CONSULTING INVESTMENT COMPANY LIMITED Consultancy on appraisal of contractor selection results 238-240-242 Nguyễn Oanh - Phường 17 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh
7 CHUAN VIET CONSTRUCTION CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY Project management consultancy, contract management of investors, bid solicitors or investors, bid solicitors 151 Phạm Huy Thông - Phường 6 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh

Bid cancellation information

Reason for bid cancellation
Changes in investment objectives and scope in the approved investment decision that change the work volume and evaluation criteria stated in the invitation documents, prequalification documents, bidding documents and request documents
Decision number
104/QĐ-VTS.II
Decision approval date
00:00 02/04/2025
Attached decision document

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Time of bid cancellation
11:20 02/04/2025

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Vận thăng, tải trọng ≥ 3 tấn *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác. (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị
1
2
Cần cẩu/ hoặc xe ô tô cẩu tự hành, tải trọng 16 tấn *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác. (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Đăng ký xe máy chuyên dụng + Tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn.
1
3
Máy ép cọc trước, tải trọng ≥ 150 tấn (Thiết bị phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). (2)Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị)
1
4
Máy đào, dung tích ≥0,5m3 *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: - Đăng ký xe máy chuyên dụng - Giấy tờ chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn như: đăng kiểm, Giấy kiểm định… (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Đăng ký xe máy chuyên dụng + Tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn.
1
5
Máy đào, dung tích ≥0,8m3 *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: - Đăng ký xe máy chuyên dụng - Giấy tờ chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn như: đăng kiểm, Giấy kiểm định… (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Đăng ký xe máy chuyên dụng + Tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn.
1
6
Máy ủy 110CV *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: - Đăng ký xe máy chuyên dụng - Giấy tờ chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn như: đăng kiểm, Giấy kiểm định… (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Đăng ký xe máy chuyên dụng + Tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn.
1
7
Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: - Đăng ký xe máy chuyên dụng - Giấy tờ chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn như: đăng kiểm, Giấy kiểm định… (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Đăng ký xe máy chuyên dụng + Tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn.
1
8
Máy lu *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: - Đăng ký xe máy chuyên dụng - Giấy tờ chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn như: Đăng kiểm, Giấy kiểm định… (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Đăng ký xe máy chuyên dụng + Tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn.
1
9
Máy trộn bê tông ≥ 250L Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác. (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị)
2
10
Máy trộn vữa ≥ 150L Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác. (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị)
2
11
Máy phát điện công suất ≥ 20kVA Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác. (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị)
1
12
Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác. (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị)
1
13
Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 10kW Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác. (2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị)
1
14
Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành)
1

List of construction items:

Form No. 01B. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC THÍ NGHIỆM
Theo quy định tại Chương V
2
Phá dỡ nền - Nền bê tông hiện hữu
28.72
m3
Theo quy định tại Chương V
3
Bốc xếp Vận chuyển phế thải - nền bê tông đập phá
28.72
m3
Theo quy định tại Chương V
4
Vận chuyển tiếp thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
28.72
m3
Theo quy định tại Chương V
5
Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công
28.72
m3
Theo quy định tại Chương V
6
Rải tấm PVC cách nước nền
2.872
100m2
Theo quy định tại Chương V
7
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
20.104
m3
Theo quy định tại Chương V
8
Vệ sinh thành trong sê nô mái
137.81
m2
Theo quy định tại Chương V
9
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt bê tông _ Đáy Sê nô
215.1425
m2
Theo quy định tại Chương V
10
Sơn sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
215.1425
m2
Theo quy định tại Chương V
11
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà
1056.5134
m2
Theo quy định tại Chương V
12
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà
2729.7155
m2
Theo quy định tại Chương V
13
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đã hư hỏng
380
m2
Theo quy định tại Chương V
14
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
190
m2
Theo quy định tại Chương V
15
Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
190
m2
Theo quy định tại Chương V
16
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1056.5134
m2
Theo quy định tại Chương V
17
Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
2729.7155
m2
Theo quy định tại Chương V
18
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
12.611
100m2
Theo quy định tại Chương V
19
Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ bằng thủ công
521
m2
Theo quy định tại Chương V
20
Tháo dỡ hoa cửa sắt
238.68
m2
Theo quy định tại Chương V
21
Tháo dỡ vách ngăn khung kính
48.81
m2
Theo quy định tại Chương V
22
Vận chuyển Cửa hiện hữu tháo bỏ từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng (tầng 2, tầng 3)
34.148
10m2
Theo quy định tại Chương V
23
Vận chuyển vách Kính hiện hữu tháo bỏ từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng (tầng 2, tầng 3)
4.251
10m2
Theo quy định tại Chương V
24
Bốc xếp vận chuyển phế thải cửa, vách kính hiện hữu
8.0849
100m2
Theo quy định tại Chương V
25
Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô tự đổ 7T
8.0849
100m2
Theo quy định tại Chương V
26
Cung cấp Cửa đi khung nhôm kính dày 6.38mm ( bao gồm phụ kiện cửa)
282.32
m2
Theo quy định tại Chương V
27
Cung cấp Cửa sổ, khung nhôm kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện cửa)
238.68
m2
Theo quy định tại Chương V
28
Cung cấp hệ vách kính cố định khung nhôm kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện )
48.81
m2
Theo quy định tại Chương V
29
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
521
m2
Theo quy định tại Chương V
30
Lắp dựng vách kính khung nhôm
48.81
m2
Theo quy định tại Chương V
31
Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng (tầng 2, tầng 3)
34.148
10m2
Theo quy định tại Chương V
32
Vận chuyển vách Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng (tầng 2, tầng 3)
4.251
10m2
Theo quy định tại Chương V
33
Phá dỡ nền gạch
695.83
m2
Theo quy định tại Chương V
34
Vệ sinh, chà rửa làm sạch nền gạch vệ sinh
81.49
m2
Theo quy định tại Chương V
35
Vệ sinh, chà rửa làm sạch gạch ốp tường vệ sinh
350.88
m2
Theo quy định tại Chương V
36
Tháo dỡ gạch len chân tường
30.42
m2
Theo quy định tại Chương V
37
Vận chuyển Gạch ốp, lát phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng (tầng 2, tầng 3)
22.883
10m2
Theo quy định tại Chương V
38
Bốc xếp phế thải gạch lát hiện hữu
7.2625
100m2
Theo quy định tại Chương V
39
Vận chuyển phế thải gạch lát nền, 1km bằng ô tô
7.2625
100m2
Theo quy định tại Chương V
40
Lát gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, XM PCB40
652.37
m2
Theo quy định tại Chương V
41
Lát gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, XM PCB40
43.82
m2
Theo quy định tại Chương V
42
Ốp chân tường gạch 100x600mm
30.42
m2
Theo quy định tại Chương V
43
Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (tầng 2, tầng 3)
22.883
10m2
Theo quy định tại Chương V
44
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần
893.58
m2
Theo quy định tại Chương V
45
Tháo dỡ trần hiện hữu
554.28
m2
Theo quy định tại Chương V
46
Vận chuyển trần hiện hữu tháo dỡ từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng (tầng 2, tầng 3)
5.3117
100m2
Theo quy định tại Chương V
47
Bốc xếp vận chuyển phế thải - trần tháo dỡ
5.5428
100m2
Theo quy định tại Chương V
48
Vận chuyển phế thải trần tháo dỡ, 1km bằng ô tô tự đổ 7T
5.5428
100m2
Theo quy định tại Chương V
49
Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600
358.85
m2
Theo quy định tại Chương V
50
Lắp đặt đèn báo pha
3
bộ
Theo quy định tại Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 10: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 10: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 12

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second