Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 11 - Construction work

Find: 11:10 13/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading the School of Politics, Soc Trang province
Name of Tender Notice
Package 11 - Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Contractor selection plan
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Provincial budget (lottery capital for the period 2021-2025)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
13:10 23/06/2022
Validity period of E-HSDT
150 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
11:05 13/06/2022
to
13:10 23/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
13:10 23/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
200.000.000 VND
Amount in text format
Two hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Xe đào
Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
1
2
Xe ủi
Công suất ≥110CVCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
1
3
Ô tô tải
Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
2
4
Ô tô tải có cẩu
Trọng tải ≥03 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
1
5
Đầm cóc
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
1
6
Đầm bàn
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
2
7
Đầm dùi
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
2
8
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥250 lít
2
9
Máy thủy bình
Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
1
10
Máy kinh vĩ/toàn đạc
Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
1
11
Thiết bị ép cọc
Bao gồm Máy ép cọc, lực ép ≥150 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
1
12
Máy vận thăng
Công suất > 0,8TCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
1,44 100m3 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
2 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông
1,44 100m2 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm
5,2322 tấn Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm
18,6215 tấn Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm
0,3467 tấn Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
6 Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm
2,0641 tấn Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
7 Sản xuất hộp nối cọc bằng thép hình
1,5382 tấn Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc
11,1718 100m2 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
9 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
138,8901 m3 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
10 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I
22,41 100m Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
166 1 mối nối Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn
3,1125 m3 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
13 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,6279 100m3 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,3335 100m3 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
5,9763 m3 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
16 Ván khuôn móng
1,4157 100m2 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
17 Ván khuôn cổ móng
0,2968 100m2 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0951 tấn Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,6442 tấn Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,7941 tấn Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
35,4779 m3 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
22 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
2,4019 m3 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
12,004 1m3 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
24 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông
0,459 100m2 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
25 Ván khuôn giằng móng
1,2004 100m2 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
26 Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,3773 tấn Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
27 Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà tam cấp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,3188 tấn Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
28 Bê tông giằng móng, đà tam cấp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
12,004 m3 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
29 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông dầm sàn trệt
0,6199 100m2 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn trệt, chiều cao ≤28m
1,6871 100m2 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu 1, chiều cao ≤28m
2,303 100m2 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu 2, chiều cao ≤28m
2,1578 100m2 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28m
2,4614 100m2 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
34 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
4,9471 100m2 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
35 Lắp dựng cốt thép dầm, khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
3,1502 tấn Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
36 Lắp dựng cốt thép dầm, khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
19,754 tấn Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
37 Lắp dựng cốt thép dầm, khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
7,358 tấn Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
38 Bê tông dầm sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
22,9878 m3 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
39 Bê tông dầm sàn lầu 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
23,065 m3 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
40 Bê tông dầm sàn lầu 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
22,144 m3 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
41 Bê tông dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
18,792 m3 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
11,592 m3 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
21,856 m3 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
44 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m
0,1583 100m2 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
45 Lắp dựng cốt thép cột tròn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0355 tấn Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
46 Lắp dựng cốt thép cột tròn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,2432 tấn Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
47 Bê tông cột tròn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
1,1869 m3 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, đà xiên, giằng, chiều cao ≤28m
1,1655 100m2 Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
49 Lắp dựng cốt thép vì kèo, đà xiên, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2284 tấn Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT
50 Lắp dựng cốt thép vì kèo, đà xiên, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,0307 tấn Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 11 - Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 11 - Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 85

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second